Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (mã đề 100). Trích dẫn Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Trường THPT Kinh Môn thành lập đội bóng chuyền hơi nữ để đi thi đấu giải bóng chuyền hơi nữ giáo viên cấp tỉnh. Để thuận tiện cho việc luyện tập, các cô đã mua 3 quá bóng chuyền hơi, mỗi quả có đường kính bằng 80 cm. Các cô dùng 1 chiếc thùng hình trụ để cất giữ bóng khi không tập. Biết khi xếp ba quả bóng vào thùng sao cho chúng đôi một tiếp xúc với nhau, mỗi quả bóng đều tiếp xúc với đáy thùng và 1 đường sinh của thùng thì điểm cao nhất của ba quả bóng đều cách mặt trên của thùng 5 cm. Thể tích của thùng đựng gần nhất với kết quả nào? + Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y x m 2 cắt đồ thị H của hàm số 2 3 2 x y x tại hai điểm A B phân biệt sao cho 2022 2022 P k k 1 2 đạt giá trị nhỏ nhất, với 1 2k k là hệ số góc của tiếp tuyến tại A B của đồ thị H. + Trên hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P có phương trình x y z 2 và mặt cầu S có phương trình 2 2 2 x y z 2. Gọi điểm M a b c thuộc giao tuyến của P và S. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 100

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 6 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

100 Câu 1. Khối đa diện đều loại   5,3 có số mặt là.

A. 8. B. 10. C. 14. D. 12.

Câu 2. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình:   2 1 1 1 3 3 3

1 log 4 1 log 8 log 4 2 x x x x     bằng

A. 5. B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 3. Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường 2 , 0, 0     y x x y x và 2  x được tính bởi công thức nào sau đây?

A.  

2

2

0    S x x dx B.    

2 1 2 2

1 0       S x x x x dx

C.    

1 2 2 2

0 1       S x x x x dx D.  

2

2

0    S x x dx

Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình  2 f x  là

A. 3. B. 2 . C. 0. D. 4 .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu    2 2 2 : 5 4 9. S x y z      Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu  S

A.   5;4;0 I  và 9 R  B.   5;4;0 I  và 3 R  C.   5; 4;0 I  và 9 R  D.   5; 4;0 I  và 3 R 

Câu 6. Cho hàm số   4 2 0 y ax bx c a     có đồ thị như hình vẽ.

. Mệnh đề nào đúng? A. 0; 0; 0 a b c    . B. 0; 0, 0 a b c    . C. 0; 0; 0 a b c    . D. 0; 0; 0 a b c    .

Câu 7. Một đội văn nghệ có5bạn nam và3bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 bạn nam và 1 bạn nữ để thể hiện một tiết mục hát song ca?

Trang 2/6 - Mã đề 100

A. 1 1 5 3  C C . B. 2 8 . C C. 1 1 5 3 . C C . D. 2 8 A .

Câu 8. Trong không gian Oxyz, vectơ (3; 1;2) n   

là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

A. (P3) : 3 2 0. x y    B. (P4) : 2 0. x y z   

C. (P1) : 3 2 1 0. x y z    D. (P2) : 3 2 0. x z   

Câu 9. Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu là

A. 4

9 . B. 1

4 . C. 5

9 . D. 1

9 .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm     3;5; 7 , 1;1; 1 . A B   Tìm tọa độ trung điểm I của

đoạn thẳng . AB

A.   2; 4;6 . I   B.   2;3; 4 . I  C.   4;6; 8 . I  D.   1; 2;3 . I 

Câu 11. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây

A. 4 2 2 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x   . C. 3 2 3 2 y x x   . D. 4 2 2 y x x    .

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 2 y x x    trên đoạn   0;3 bằng

A. 4 . B. 2 . C. 2. D. 0.

Câu 13. Rút gọn biểu thức  

2023 1 P i   .

A. 1011 1011 2 2 P i   . B. 1011 1011 2 2 P i   . C. 1011 1011 2 2 P i   . D. 1011 1011 2 2 P i   . Câu 14. Cho cấp số cộng   n u với 1 2 u  và công sai 3 d  . Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng nhỏ

hơn 11? A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 . Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 3 1 3 x   là:

A.   3; B. 1;3 3      

C.   ;3  D. 1; 3       

Câu 16. Phương trình 1 4 3.2 0 x x m     có hai nghiệm thực 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2 x x   . Giá trị của m thuộc

khoảng nào sau đây?

A.   0;1 . B.   3;5 . C.   5;0  . D.   7; 5   .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đồng biến trong khoảng nào

A.   2; 4 . B.   3;4 . C.   1;2  . D.   1;3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo