
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ và tên: ......................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 101 Câu 1. Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .
A. 1 10ln y x = B. 1 y x = C. ln10 y
x = D. 1 ln10 y x =
Câu 2. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 2 8 x+ = .
A. 3 . S = B. 2 S = . C. 1 S = . D. 4 S = .
Câu 3. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
3 3 = − y x x . B.
4 2 2 = − + y x x . C.
3 3 = − + y x x . D.
4 2 2 = − y x x .
Câu 4. Cho ( )dx cos f x x C = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) sin f x x = . B. ( ) cos f x x = . C. ( ) cos f x x = − . D. ( ) sin f x x = − .
Câu 5. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức
4 3 P a a = bằng
A.
10
3 a . B.
5 6 a . C.
11
6 a . D.
7 3 a . Câu 6. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 r = và chiều cao 3 h = . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 75. B. 30. C. 25. D. 5.
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e 1 x f x = + là
A. ( )
x F x e x C = − + . B. ( )
1 1 e 1
x F x x C x
+ = + + +
.
C. ( )
x F x e x C = + + . D. ( )
1 ex F x x x C − = + + .
Câu 8. Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) log log .log ab a b = . B. log log log a b a b = − . C. log log log a a b b = . D. ( ) log log log ab a b = + .
Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy 6 B = và chiều cao 2 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng: A. 4 . B. 3. C. 6 . D. 12. Câu 10. Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 36. B. 18. C. 72 . D. 216 .
Câu 11. Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 . a i j k = −+ − Tọa độ của vectơ a là:
A. ( ) 3;2; 1 a − − . B. ( ) 1;2; 3 a − − . C. ( ) 2; 1; 3 a −− . D. ( ) 2; 3; 1 a −− .
Câu 12. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây ( ) = y f x
Mã đề 101 Trang 2/6
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D.
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;+ . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2; 1 − − .
Câu 14. Có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử của tập ; ; ; ; ; A a b c d e f = ?
A. 40 . B. 20 . C. 10 . D. 80. Câu 15. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng A. 1 B. C. 0 D. 3
Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 2 7 y x x x = + − trên đoạn 0;4 bằng
A. 4 − B. 259 − C. 0 D. 68
Câu 17. Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên.
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3 f x = là
A. B. C. D.
( ;3). − (2; ). + ( 2;2). − (0; ). +
( ) = y f x
1 −
( ) ( ) 3 2 , , , f x ax bx cx d a b c d = + + + ( ) y f x =
x
y
O
2 −
2
2
0 3 1 2
O x 2 −
1 −
1 −
y
3
2
1
1
Mã đề 101 Trang 3/6
Câu 18. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x
+ = −
là
A. 2 = y . B. 1. x = C. 2 = − y . D. 1 x = −.
Câu 19. Cho hình nón có bán kính đáy 2 r = và độ dài đường sinh 7 l = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 28
3
. B. 14. C. 14
3
. D. 28.
Câu 20. Trong không gian , cho mặt cầu ( ) ( )
2 2 2 : 3 9 S x y z + − + = . Bán kính của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Với giá trị nào của x thì hàm số 2 1 y x x = + đạt giá trị nhỏ nhất trên khoảng ( ) 0;+?
A. 1. B. 3
3
4
. C. 3
1
2
. D. 1
2
.
Câu 22. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 log 3 2 log 6 5 0 − + − x x là
A. ( ) 1; S = +. B. 2 ;1 3 S =
. C. 6 1; 5 S =
. D. 6 1; 5 S =
.
Câu 23. Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a và ' 3 AA a = (minh họa như hình vẽ bên).
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3 3a . B.
3 3a . C.
3 2 3 . a D.
3 6 3a .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A − và ( ) 3; 3;2 B − . Tọa độ trung điểm M của đoạn
thẳng AB là A. ( ) 2; 4;0 M − B. ( ) 2;2;4 M C. ( ) 4; 8;0 M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.