
Trang 1/8 - Mã đề 289
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023 Môn : TOÁN. Ngày thi: … /…/2022. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 289
Họ, tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:............................................................................................
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2 1 x = − là A. { } 0 . B. { } 2 . C. { } 1 . D. ∅.
Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − < là
A. ( ) 1;10 S = . B. ( ) ;9 S = −∞ . C. ( ) 1;9 S = . D. ( ) ;10 S = −∞ .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;+∞.
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên và có bảng xét dấu:
Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4. B. 2 C. 3 D. 1. Câu 5. Hàm số 3 2 3 9 7 y x x x = − − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 5; 2 − − . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 1;+ ∞. D. ( ) ;1 −∞ .
Câu 6. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 23 4.3 3 0 x x − + = bằng
A. 4 . B. 1. C. 4 3 . D. 3.
Câu 7. Khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h . Thể tích V của khối chóp là
A. 1 6 = V Bh . B. 1 3 = V Bh . C. 1 2 = V Bh . D. = V Bh .
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a . Biết cạnh bên 2 SA a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp .S ABCD .
A. 3 2a . B.
3 4 3 a . C.
3
3 a . D.
3 2 3 a .
Trang 2/8 - Mã đề 289
Câu 9. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
A. 3
x y π =
. B. 1 3 log y x = .
C. 2 x y e =
. D. ( ) 2 2005 log 4 1 y x = + .
Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?
A. 4 2 3 2. y x x = − + B. 3 2 3 2. y x x = − − + C. 4 2 3 2. y x x = − + + D. 3 2 2 2. y x x = − −
Câu 11. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến
thiên sau?
A. 2 1 x y x −+ = + . B. 2 1 x y x −− = − . C. 2 1 x y x −+ = − . D. 2 1 x y x − = + .
Câu 12. Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến
mặt phẳng ( ) SCD bằng
A. 14 4 a . B. 14 a . C. 14 2 a . D. 14 3 a .
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ
Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 5. B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 14. Cho hình nón có chiều cao bằng 8cm, bán kính đáy bằng 6cm . Diện tích toàn phần của hình
nón đã cho bằng
Trang 3/8 - Mã đề 289
A.
2 96 cm π . B.
2 84 cm π . C.
2 132 cm π . D.
2 116 cm π .
Câu 15. Với các số thực dương a , b bất kì, mệnh đề nào dưới đây sai?
A. ( ) log log log = + ab a b . B. ( ) 2 2 1 log log 2 = ab ab .
C. 3 3 log log = a b a b . D. ln ln ln = − a a b b .
Câu 16. Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Biết ( ) ( ) 4 8 f f − > , khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên bằng
A. 9. B. ( ) 4 f − . C. ( ) 8 f . D. 4 −.
Câu 17. Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số
3 3 3 y x x = + − với trục Ox ?
A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1 Câu 18. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh bằng 3. Tính diện tích xung quanh xq S hình nón có
đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và đỉnh là tâm hình vuông A B C D ′ ′ ′ ′ .
A. 8 3 xq S π = . B. 9 5 4 xq S π = . C. 9 5 2 xq S π = . D. 8 5 xq S π = .
Câu 19. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = và công sai 2 d = . Giá trị của 7u bằng:
A. 15. B. 19. C. 17 . D. 13. Câu 20. Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là a ; a 2 ; a 3 bằng A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 6a .
Câu 21. Thể tích V của khối cầu có bán kính 3 R a = là
A. 3 12 3 V a π = . B.
3 4 3 3 a V π = . C. 3 4 3 V a π = . D.
3 4 3 a V π = .
Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 2 B. 5. C. 4 . D. 3. Câu 23. Cho hình chóp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.