
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?
A. B. C. D. 3 2 2 1. y x x 3 2 3 1. y x x 4 2 3 1. y x x 4 2 2 1. y x x
Câu 2: Cho là số thực dương. Rút gọn biểu thức về dạng trong đó là phân a 3. A a a a a
m n a m n
số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức * , m n
2 2. T m n
A. B. C. D. 2425. 593. 1369. 539.
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số D 2 3 log 4 3 . y x x
A. B. ;1 3; . D 2 2;1 3;2 2 . D
C. D. ;2 2 2 2; . D 1;3 . D
Câu 4: Tính thể tích khối trụ có đường kính đáy bằng , chiều cao bằng . 6 3 A. B. C. D. 9 . 54 . 27 . 108 .
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Mệnh đề nào sau đây .S ABCD ABCD SA ABCD
sai? A. B. C. D. . AC SBD . CD SAD . BC SAB . BD SAC
Câu 6: Hàm số đồng biến trong khoảng nào dưới đây? 2 1 x y x A. . B. và . ; 1 1; ; 1 1;
C. . D. . \ 1 ;1
Câu 7: Một hộp chứa quả cầu màu đỏ khác nhau và quả cầu màu xanh khác nhau. Có bao nhiêu 7 6 cách chọn ra quả cầu khác nhau phải có đủ màu? 3 2 A. . B. . C. . D. . 105 76 165 231
Câu 8: Gọi là tập nghiệm của phương trình . Tổng các phần tử S 3 2 8 1 2 log 2 log 4 2 0 x x x
của là S A. . B. . C. . D. . 2 5 1 5
KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 1 - MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là 3 2 1 x y x 2;4
A. . B. . C. . D. . 8 14 8 3
14
3
Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy. tạo với mặt .S ABCD a SA SC phẳng một góc . Tính thế tích khối chóp SAB 30 .S ABCD
A. . B. . C. . D. .
3 2
3
a 3 2a
3 2
3
a 3 6
3
a
Câu 11: Khối lập phương là khối đa diện loại?
A. . B. . C. . D. . 4;3 3;5 3;3 3;4
Câu 12: Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho 3 r 4 h bằng A. . B. . C. . D. . 42 24 12 36
Câu 13: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 4 4 1 x y x
A. . B. . C. . D. . 4 x 1 y 4 y 1 x
Câu 14: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. . 4sin 5 0 x 4sin 3 0 x 4sin 1 0 x 4sin 3 0 x
Câu 15: Biết , tính . log 2 a b
2 3 logb a b
A. . B. . C. . D. . 2 3 log 2 b a b
2 3 log 6 b a b 2 3 log 4 b a b
2 3 log 7 b a b
Câu 16: Nghiệm của phương trình là 2 1 3 27 x A. . B. . C. . D. . 5 x 1 x 4 x 2 x
Câu 17: Mặt cầu có diện tích bằng , thể tích khối cầu bằng S 20 S
A. . B. . C. . D. . 20 5 3 20
3
4 5 3 20 5
Câu 18: Tập xác định của hàm số . 3 log 2 y x
A. . B. . C. . D. . 0; 0; ;2
Câu 19: Tính thể tích của khối lập phương , biết V . ' ' ' ' ABCD A B C D ' 6 A C a
A. . B. . C. . D. .
3 3
3 a V 3 2 6 V a 3 2 2 V a 3 3 2 V a
Câu 20: Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh . Thể tích của khối nón bằng a
A. . B. . C. . D. .
3 3 24 a 3 3 24 a 3 3 5 a 3 3
5 a
Câu 21: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng? a b 2 3 1 3 log log 2 a b
A. . B. . C. . D. . 2 9 a b 2 9a b 2 b a 2 a b
Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.