Quảng cáo
Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát kiến thức môn Toán 12 chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc (mã đề 215); kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 05 tháng 01 năm 2023; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cắt hình nón (N) đỉnh cho S trước bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2a2. Biết là BC một dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy nón một góc. Tính diện tích tam giác. + Tại trung tâm thành phố Vĩnh Yên người ta tạo điểm nhấn bằng cách trang trí hình nón có kích thước như sau: đường sinh bán kính l 20 m đáy R 10 m. Biết rằng tam giác là SAB thiết diện qua trục của hình nón và là trung C điểm của SB. Trang trí một hệ thống đèn điện chạy từ A đến trên C mặt nón. Tìm giá trị ngắn nhất của chiều dài dây đèn điện tử. + Gọi là S tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn không vượt quá 30. Tổng giá trị các phần tử 1 4 2 14 48 30 4 y x x x m 0 2 30 của tập hợp S bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?

A. B. C. D. 3 2 2 1.    y x x 3 2 3 1.    y x x 4 2 3 1.    y x x 4 2 2 1.    y x x

Câu 2: Cho là số thực dương. Rút gọn biểu thức về dạng trong đó là phân a 3.  A a a a a

m n a m n

số tối giản và . Tính giá trị của biểu thức * ,  m n

2 2.   T m n

A. B. C. D. 2425. 593. 1369. 539.

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số D   2 3 log 4 3 .    y x x

A. B.     ;1 3; .    D     2 2;1 3;2 2 .     D

C. D.     ;2 2 2 2; .      D   1;3 .  D

Câu 4: Tính thể tích khối trụ có đường kính đáy bằng , chiều cao bằng . 6 3 A. B. C. D. 9 .  54 .  27 .  108 . 

Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Mệnh đề nào sau đây .S ABCD ABCD    SA ABCD

sai? A. B. C. D.  .  AC SBD  .  CD SAD  .  BC SAB  .  BD SAC

Câu 6: Hàm số đồng biến trong khoảng nào dưới đây? 2 1    x y x A. . B. và .     ; 1 1;      ; 1    1;  

C. . D. .   \ 1     ;1 

Câu 7: Một hộp chứa quả cầu màu đỏ khác nhau và quả cầu màu xanh khác nhau. Có bao nhiêu 7 6 cách chọn ra quả cầu khác nhau phải có đủ màu? 3 2 A. . B. . C. . D. . 105 76 165 231

Câu 8: Gọi là tập nghiệm của phương trình . Tổng các phần tử S     3 2 8 1 2 log 2 log 4 2 0      x x x

của là S A. . B. . C. . D. . 2 5  1 5

KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 1 - MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là 3 2 1    x y x   2;4

A. . B. . C. . D. . 8 14 8 3

14

3

Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy. tạo với mặt .S ABCD a SA SC phẳng một góc . Tính thế tích khối chóp   SAB 30 .S ABCD

A. . B. . C. . D. .

3 2

3

a 3 2a

3 2

3

a 3 6

3

a

Câu 11: Khối lập phương là khối đa diện loại?

A. . B. . C. . D. .   4;3   3;5   3;3   3;4

Câu 12: Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho 3 r  4 h  bằng A. . B. . C. . D. . 42 24 12 36

Câu 13: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là 4 4 1 x y x

   A. . B. . C. . D. . 4 x  1 y  4 y  1 x 

Câu 14: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. . B. . C. . D. . 4sin 5 0 x   4sin 3 0 x   4sin 1 0 x  4sin 3 0 x  

Câu 15: Biết , tính . log 2 a b 

2 3 logb a b

A. . B. . C. . D. . 2 3 log 2 b a b 

2 3 log 6 b a b  2 3 log 4 b a b 

2 3 log 7 b a b 

Câu 16: Nghiệm của phương trình là 2 1 3 27 x A. . B. . C. . D. . 5 x  1 x  4 x  2 x 

Câu 17: Mặt cầu có diện tích bằng , thể tích khối cầu bằng  S 20  S

A. . B. . C. . D. . 20 5 3  20

3

 4 5 3  20 5 

Câu 18: Tập xác định của hàm số .   3 log 2 y x  

A. . B. . C. . D. .   0;    0;   ;2 

Câu 19: Tính thể tích của khối lập phương , biết V . ' ' ' ' ABCD A B C D ' 6 A C a 

A. . B. . C. . D. .

3 3

3 a V  3 2 6 V a  3 2 2 V a  3 3 2 V a 

Câu 20: Cho khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh . Thể tích của khối nón bằng a

A. . B. . C. . D. .

3 3 24 a 3 3 24 a  3 3 5 a  3 3

5 a

Câu 21: Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng? a b 2 3 1 3 log log 2 a b  

A. . B. . C. . D. . 2 9 a b  2 9a b  2 b a  2 a b 

Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo