
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3
-------------------- (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Cho cấp số nhân n u với 1 5 u và công bội 4 q . Giá trị của 2u bằng:
A. 9. B. 5
4 . C. 4
5 . D. 20.
Câu 2. Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng? A. nP n . B. 1 nP n . C. ! nP n . D. 1 ! nP n .
Câu 3. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x
là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ;1 và 1;.
B. Hàm số đồng biến trên \ 1 .
C. Hàm số nghịch biến trên ;1 và 1;.
D. Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
Câu 4. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng: A. 0 . B. 2 . C. 5 . D. 1. Câu 5. Cho hàm số 4 2 , , y ax bx c a b c có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng: A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu 6. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. B. . C. D. 3 2 3 4. y x x 3 2 3 4 y x x 3 2 3 4. y x x 3 2 3 4. y x x
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 7. Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. 3 2 2 y x x . B. 4 2 3 2 y x x . C. 2 1 y x x . D. 4 2 2 3 y x x . Câu 8. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? A. 3 y x x . B. 2 1 x y x . C. 3 y x x. D. 4 2 y x x .
Câu 9. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0; . B. 0;2 . C. ; 2 . D. 2;0 .
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau
Số nghiệm thực của phương trình2 ( ) 3 0 f x là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 11. Tập xác định của hàm số 7 y x là:
A. 0 . B. . C. 2; . D. 0; .
Câu 12. Với mọi số thực a dương, 3 log 3
a bằng:
A. 3 log 3 a . B. 3 1 3 log a . C. 3 log 1 a . D. 3 log 1 a .
Câu 13. Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 4 3 y x x trên đoạn 1;1 ? A. 121. B. 64 . C. 73. D. 22 .
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x là:
A. 1. x B. 1. y C. 2. y D. 2. x
y f x
Mã đề 101 Trang 3/6
Câu 15. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
x 2 0 1 4
f x
0
0
0
0
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 2 . Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy 7 B và chiều cao 9 h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 441 . B. 42 . C. 21 . D. 63 . Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3. SA a Tính thể tích V của khối chóp . . S ABCD
A.
3 3 . 6 a V B.
3 3 . 4 a V C. 3 3. V a D.
3 3 . 3 a V
Câu 18. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng 2a , đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh ' A trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho. A. 3 8 V a . B.
3 8
3 a V . C. 3 4 2 V a . D.
3 4 2 3 a V .
Câu 19. Với mọi ,a b thỏa mãn 3 3 log 3log 3 a b , khẳng định nào dưới đây đúng? A. 3 9 a b . B. 3 29 a b . C. 3 27 a b . D. 3 18 a b .
Câu 20. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B và 1 BA BC . Cạnh ' A B tạo với mặt đáy ABC góc 0 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. 3 2 V . B. 1 2 V . C. 3 V . D. 3 6 V .
Câu 21. Nghiệm của phương trình 2 log 6 4 x là:
A. 5 x . B. 10 x . C. 2 x . D. 18 x . Câu 22. Cho hàm số 2 sin f x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. d 2 cos f x x x x C . B. d 2 cos f x x x x C …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.