Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tĩnh Gia 3, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán thường xuyên đối với học sinh lớp 12, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2022 – 2023 trường Tĩnh Gia 3 – Thanh Hóa : + Một công ty chuyên sản xuất chậu trồng cây có dạng hình trụ không có nắp, chậu có thể tích 3 0,5m . Biết giá vật liệu để làm 2 1m mặt xung quanh chậu là 400.000 đồng, để làm 2 1m đáy chậu là 500.000 đồng (giả sử bề dày của vật liệu là không đáng kể). Số tiền vật liệu ít nhất mà công ty phải bỏ ra để làm một chậu gần nhất với số nào dưới đây? A. 1.199.426 đồng. B. 634.636 đồng. C. 1.224.123 đồng. D. 895.214 đồng. + Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho. + Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số m thuộc (-5;5) để đồ thị hàm số 4 2 y x mx 3 4 có đúng ba điểm cực trị A B C và diện tích tam giác ABC lớn hơn 4.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3

-------------------- (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

Câu 1. Cho cấp số nhân   n u với 1 5 u  và công bội 4 q  . Giá trị của 2u bằng:

A. 9. B. 5

4 . C. 4

5 . D. 20.

Câu 2. Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng? A.  nP n . B. 1   nP n . C. !  nP n . D.  1 !   nP n .

Câu 3. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x

   là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ;1  và   1;.

B. Hàm số đồng biến trên  \ 1  .

C. Hàm số nghịch biến trên   ;1  và   1;.

D. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng: A. 0 . B. 2 . C. 5 . D. 1. Câu 5. Cho hàm số   4 2 , ,     y ax bx c a b c  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng: A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu 6. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. B. . C. D. 3 2 3 4. y x x    3 2 3 4 y x x    3 2 3 4. y x x    3 2 3 4. y x x   

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 7. Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 3 2 2 y x x    . B.    4 2 3 2 y x x . C. 2 1 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   . Câu 8. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên  ? A. 3   y x x . B. 2 1    x y x . C. 3   y x x. D. 4 2   y x x .

Câu 9. Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;   . B.   0;2 . C.   ; 2    . D.   2;0  .

Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

Số nghiệm thực của phương trình2 ( ) 3 0 f x  là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 11. Tập xác định của hàm số 7 y x  là:

A.  0  . B. . C.   2;   . D.   0;   .

Câu 12. Với mọi số thực a dương, 3 log 3

a bằng:

A. 3 log 3 a . B. 3 1 3 log a . C. 3 log 1 a . D. 3 log 1 a .

Câu 13. Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 4 3 y x x    trên đoạn   1;1  ? A. 121. B. 64 . C. 73. D. 22 .

Câu 14. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    là:

A. 1. x  B. 1. y  C. 2. y  D. 2. x 

 y f x 

Mã đề 101 Trang 3/6

Câu 15. Cho hàm số   y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x   2  0 1 4  

 f x

 0

 0

 0

 0

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 2 . Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy 7  B và chiều cao 9 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 441 . B. 42 . C. 21 . D. 63 . Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABCD

A.

3 3 . 6 a V  B.

3 3 . 4 a V  C. 3 3. V a  D.

3 3 . 3 a V 

Câu 18. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng 2a , đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh ' A trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho. A. 3 8  V a . B.

3 8

3 a V . C. 3 4 2  V a . D.

3 4 2 3  a V .

Câu 19. Với mọi ,a b thỏa mãn 3 3 log 3log 3 a b   , khẳng định nào dưới đây đúng? A. 3 9 a b   . B. 3 29 a b  . C. 3 27 a b  . D. 3 18 a b   .

Câu 20. Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B và 1   BA BC . Cạnh ' A B tạo với mặt đáy   ABC góc 0 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 2  V . B. 1 2  V . C. 3  V . D. 3 6  V .

Câu 21. Nghiệm của phương trình   2 log 6 4 x   là:

A. 5  x . B. 10 x  . C. 2  x . D. 18 x  . Câu 22. Cho hàm số  2 sin f x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. d 2 cos f x x x x C     . B. d 2 cos f x x x x C  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo