
Trang 1/5 - Mã đề thi 501
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
Mã đề thi: 501 (50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
Năm học: 2022 - 2023
Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề);
Ngày thi: 25 tháng 12 năm 2022
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt? A. 8. B. 12. C. 4. D. 6.
Câu 2: Với x là số thực dương, viết biểu thức 3 2 2 . T x x = dưới dạng lũy thừa của x.
A.
1 2 T x = . B.
4 3 T x = . C.
8 3 T x = . D.
7 2 T x = . Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
A. 2 2 2 xq S rl r π π = + . B. xq S rl π = .
C. 2 xq S rl π = . D. 4 xq S rl π = .
Câu 4: Một khối chóp có diện tích đáy 6 B = , chiều cao 4 h = . Thể tích của khối chóp đã cho là A. 12 V = . B. 24 V = . C. 8 V = . D. 48 V = . Câu 5: Công thức tính thể tích của một khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. 2 V Bh = . D. 3 V Bh = .
Câu 6: Công thức tính thể tích của một khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
2 4 3 V r h π = . B. 2 V r h π = . C.
2 1 3 V r h π = . D. 2 2 V r h π = .
Câu 7: Bán kính R của khối cầu có đường kính bằng6a là A. 12 R a = . B. 2 R a = . C. 3 R a = . D. 6 R a = .
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng 1 3 u = và 2 6 u = . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.
A. 3 d = . B. 1 2 d = . C. 2 d = . D. 3 d = −.
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 3;1 − và có đồ thị như hình vẽ.
Trên đoạn [ ] 3;1 − hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào dưới đây?
A. 0 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = . D. 3 x = −.
Câu 10: Trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó.
A. 0,5 log y x = . B. 2 1 log y x − = . C. 0,2 log y x = . D. 2 log y x = .
Câu 11: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là
A. 10 x = . B. 9 x = . C. 7 x = . D. 8 x = .
Trang 2/5 - Mã đề thi 501
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 5.
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu ( ) ' f x như hình vẽ.
Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = . Câu 14: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 4 2 2 4 1 y x x = − + . B. 3 3 2 y x x = − − . C. 3 2 3 1 y x x = − + + . D. 4 2 2 4 1 y x x = − + + .
Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x − = − là
A. 3 x = . B. 3 y = . C. 2 y = . D. 1 x = .
Câu 16: Một hình nón có bán kính đáy 5 r = , chiều cao 4 h = . Độ dài đường sinh của hình nón là
A. 3 2 l = . B. 3 l = . C. 41 l = . D. 9 l = .
Câu 17: Tập xác định của hàm số ( )
3 1 y x = − là
A. ( ) 3;+∞. B. . C. { } \ 1 . D. ( ) 1;+∞.
Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 0;1 .
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 23 27 x + ≥ là
A. ( ] ;1 −∞ . B. [ ) 1;+∞. C. [ ) 5;+∞. D. [ ) 1; −+∞.
Câu 20: Với x, y là các số thực dương và 0 1 a < ≠. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. log log n a a x n x = . B. ( ) log log log a a a x y x y + = + .
C. ( ) log log log a a a xy x y = + . D. log log log a a a x x y y = −
.
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 2 3 3 f x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;3 .
A. 7. B. 8. C. 3. D. 5.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.