Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 2 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 12 năm 2022; đề thi có đáp án mã đề 501 – 502 – 503 – 504. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy SA a 2 6. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB và SC. Biết góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABC) bằng 60° tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp đa diện ABCMN? + Cho hình trụ (T) có bán kính đáy r = 6 và chiều cao gấp đôi bán kính đáy. Gọi O và O’ lần lượt là tâm của hai đáy trụ. Trên đường tròn tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B sao cho thể tích của tứ diện OO AB lớn nhất. Tính AB? + Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị là đường cong đậm trong hình vẽ và đồ thị hàm số 2 g x f ax bx c với abc có đồ thị là đường cong mảnh như hình vẽ. Đồ thị hàm số y gx có trục đối xứng là đường thẳng 1 2 x. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g x trên đoạn [−2;2].

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 501

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

Mã đề thi: 501 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

Năm học: 2022 - 2023

Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề);

Ngày thi: 25 tháng 12 năm 2022

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt? A. 8. B. 12. C. 4. D. 6.

Câu 2: Với x là số thực dương, viết biểu thức 3 2 2 . T x x = dưới dạng lũy thừa của x.

A.

1 2 T x = . B.

4 3 T x = . C.

8 3 T x = . D.

7 2 T x = . Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là

A. 2 2 2 xq S rl r π π = + . B. xq S rl π = .

C. 2 xq S rl π = . D. 4 xq S rl π = .

Câu 4: Một khối chóp có diện tích đáy 6 B = , chiều cao 4 h = . Thể tích của khối chóp đã cho là A. 12 V = . B. 24 V = . C. 8 V = . D. 48 V = . Câu 5: Công thức tính thể tích của một khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. 2 V Bh = . D. 3 V Bh = .

Câu 6: Công thức tính thể tích của một khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

A.

2 4 3 V r h π = . B. 2 V r h π = . C.

2 1 3 V r h π = . D. 2 2 V r h π = .

Câu 7: Bán kính R của khối cầu có đường kính bằng6a là A. 12 R a = . B. 2 R a = . C. 3 R a = . D. 6 R a = .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng 1 3 u = và 2 6 u = . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho.

A. 3 d = . B. 1 2 d = . C. 2 d = . D. 3 d = −.

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 3;1 − và có đồ thị như hình vẽ.

Trên đoạn [ ] 3;1 − hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào dưới đây?

A. 0 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = . D. 3 x = −.

Câu 10: Trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó.

A. 0,5 log y x = . B. 2 1 log y x − = . C. 0,2 log y x = . D. 2 log y x = .

Câu 11: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là

A. 10 x = . B. 9 x = . C. 7 x = . D. 8 x = .

Trang 2/5 - Mã đề thi 501

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 5.

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu ( ) ' f x như hình vẽ.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 2 x = . Câu 14: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 4 2 2 4 1 y x x = − + . B. 3 3 2 y x x = − − . C. 3 2 3 1 y x x = − + + . D. 4 2 2 4 1 y x x = − + + .

Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x − = − là

A. 3 x = . B. 3 y = . C. 2 y = . D. 1 x = .

Câu 16: Một hình nón có bán kính đáy 5 r = , chiều cao 4 h = . Độ dài đường sinh của hình nón là

A. 3 2 l = . B. 3 l = . C. 41 l = . D. 9 l = .

Câu 17: Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A. ( ) 3;+∞. B. . C. { } \ 1  . D. ( ) 1;+∞.

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 0;1 .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 23 27 x + ≥ là

A. ( ] ;1 −∞ . B. [ ) 1;+∞. C. [ ) 5;+∞. D. [ ) 1; −+∞.

Câu 20: Với x, y là các số thực dương và 0 1 a < ≠. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. log log n a a x n x = . B. ( ) log log log a a a x y x y + = + .

C. ( ) log log log a a a xy x y = + . D. log log log a a a x x y y  = −    

.

Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 2 3 3 f x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;3 .

A. 7. B. 8. C. 3. D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo