Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 570. Trích dẫn Đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi? A. 102423000 (đồng). B. 102017000 (đồng). C. 102160000 (đồng). D. 102424000 (đồng). + Giả sử phương trình 25 15 6 9 xx x có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng log log b b a c d với a là số nguyên dương và bcd là các số nguyên tố. Tính 2 S a bcd. + Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại A AB AC 2 3. Góc CAA BAA 90 120 0 0. Gọi M là trung điểm cạnh BB′. Biết CM vuông góc với A B tính thể khối lăng trụ đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 570

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT - LẦN 1

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 570

Câu 1: Hàm số ( ) 2 2 ( ) log 2 f x x = − có đạo hàm là

A. ( ) 2 1 ( ) 2 ln 2 f x x ′ = −

. B. ( ) 2 2 ( ) 2 ln 2 x f x x ′ = −

.

C. 2 2 ln 2 ( ) 3 x f x x ′ = − . D. 2 ln 2 ( ) 2 f x x ′ = − .

Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = và độ dài đường sinh 4 l = . Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. 39 xq S π = B. 12 xq S π =

C. 4 3 xq S π = D. 8 3 xq S π =

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a . Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 10 cos 10 α = . B. 2 cos 4 α = . C. 14 cos 14 α = . D. 2 cos 2 α = .

Câu 4: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?

A. 102423000 (đồng). B. 102017000 (đồng). C. 102160000 (đồng). D. 102424000 (đồng). Câu 5: Cho α , β là các số thực. Đồ thị các hàm số y xα = , y xβ = trên khoảng ( ) 0;+∞ được cho trong

hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 1 β α < < < . B. 0 1 α β < < < . C. 0 1 β α < < < . D. 0 1 α β < < < .

Câu 6: Cho ,a b là các số thực thỏa mãn( ) ( ) 2 1 2 1 a b − > − . Kết luận nào sau đây đúng?

A. a b < . B. a b ≥ . C. a b > . D. a b = .

Câu 7: Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng , 2, 3 a a a là

A.

3 6 2 a B.

3 6 3 a C. 3 6 a D.

3 6 6 a

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 ( 1)( 3 3) f x x x x ′ = − − + x ∀∈. Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1; . +∞ B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) 1;3 . − D. ( ) 1;3 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 570

Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức

3 5 2 2 4

15 7 loga a a a

a

       

bằng

A. 2. B. 12 5 . C. 3. D. 9 5 .

Câu 10: Hàm số 4 2 y x = − nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ) 0; . +∞ B. 1 ; 2  +∞    

. C. 1 ; 2      ∞  − . D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 11: Hàm số

3 2 1 3 1 3 y x x x = + − + đạt cực tiểu tại điểm

A. 1 x = −. B. 3 x = −. C. 3 x = . D. 1 x = . Câu 12: Cho hàm bậc ba ( ) y f x = có đồ thị đạo hàm ( ) y f x ′ = như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 3;4 .

Câu 13: Phương trình ( ) 2 log 1 4 x + = có nghiệm là

A. 16 x = . B. 15 x = . C. 3 x = . D. 4 x = .

Câu 14: Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 2 y x ax b = − + có một điểm cực trị là ( ) 1;2 . Tính khoảng cách giữa

điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho.

A. 5 . B. 2 . C. 2 . D. 26 .

Câu 15: Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x = + − với trục Ox ? A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 16: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2022 1 x y x + = − có phương trình là

A. 1 y = . B. 1 x = . C. 3 x = . D. 3 y = .

Câu 17: Một vật chuyển động theo quy luật

3 2 1 9 3 s t t t = − + với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?

A. ( ) 89 / m s . B. ( ) 109 / m s . C. ( ) 71 / m s . D. ( ) 25 / 3 m s .

Câu 18: Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của P . Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông. A. 6 7 . B. 2 3 . C. 1 5 . D. 3 14 .

Câu 19: Trên đoạn [ ] 2;1 − , hàm số 3 2 3 1 y x x = + − đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A. 2 x = −. B. 0 x = . C. 1 x = . D. 1 x = −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo