Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2022 – 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào cuối tháng 11 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 6% trên năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng? + Cho hình hộp ABCD A B C D AC B D 3 4 khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B D bằng 5, góc giữa hai đường thẳng AC và B D bằng 0 60. Gọi M là trọng tâm tam giác ABC N P Q R lần lượt là trung điểm của AD AB B C CD S là điểm nằm trên cạnh A C sao cho 1 4 A S A C. Thể tích của khối đa diện MNPQRS bằng? + Cho hàm số y f x. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hàm số đạt cực trị tai điểm 0 x x thì f x 0 0. B. Nếu hàm số đơn điệu trên thì hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x x thì f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua 0x. D. 0 x x là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là f x 0.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm: 6 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:...................................................................Số báo danh………………………Mã đề: 101

Câu 1. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng

A. 1 y

x  B.

2 1

2 x y x

   C. 3 y x  D. 2 3 1 2 x y x

  

Câu 2. Hàm số 

3 2 3 4 f x x x    có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến với  C tại điểm A có

hoành độ 1 A x . A. 5 3 y x  . B. 5 3 y x  . C. 3 5 y x  . D. 3 5 y x  .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình  4 3 0 f x  là

A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .

Câu 4. Cho hình chóp . S ABC đáy ABC là tam giác vuông tại   , ; 3 B AB a BC a có hai mặt phẳng

( );( ) SAB SAC cùng vuông góc với đáy. Góc giữa SC với mặt đáy bằng 0 60 . Tính khoảng cách từ A đến mặt ( ). SBC

A. 2 39 13 a . B. 39 13 a . C. 2 39 39 a . D. 4 39 13 a .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số đạt cực trị tai điểm 0 x x  thì   0 0 f x   .

B. Nếu hàm số đơn điệu trên  thì hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x x  thì  f x  đổi dấu từ dương sang âm khi qua 0x .

D. 0 x x  là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là   0 f x .

Câu 6. Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm cạnh . AB Khi đó góc giữa hai véc tơ CH



và AC



bằng: A. 0 135 . B. 0 150 . C. 0 30 . D. 0 120 .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đạo hàm        2022 2023 ' 1 1 2 f x x x x     . Hỏi hàm

số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;. B.   1;1  . C.   1;2 . D.   ; 1  .

Câu 8. Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 9. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích là V . Gọi M là điểm thuộc cạnh ' CC sao cho 3 ' CM C M  . Tính thể tích của khối chóp . M ABC

A. 12

V . B. 4

V . C. 3

4 V . D. 6

V .

Câu 10. Trong các dãy số ( ) n u sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 2 1 n n u  . B. 1 n u n  . C. 2n n u  . D. 3 n u n  .

Câu 11. Hình dưới là đồ thị của ba hàm số x y a  , x y b  , x y c  (0 ; ; 1 a b c  ) được vẽ trên một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khằng định đúng?

A. a c b   . B. a b c   . C. c b a   . D. b a c   . Câu 12. Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.

A.

3 3

6 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3

8 a . D.

3 3 12 a .

Câu 13. Với 0 a  là số thực tùy ý, 2 9 log a bằng

A. 2 3 2log a . B. 3 log a . C. 3 log a . D. 9 2log a.

Câu 14. Tập xác định của hàm số 10 log y x  là

A.   ; . B.   ; 0  . C.   0; . D.   0; .

Câu 15. Một tổ có 10 học sinh (6 nam và 4 nữ). Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học

sinh được chọn đều là nữ.

A. 2

15 . B. 1

5 . C. 2

13 . D. 4

15 .

Câu 16. Cho cấp số cộng   nu có 1 3 u , 6 27 u  . Tính công sai d .

A. 8 d . B. 7 d  . C. 5 d . D. 6 d  .

Câu 17. Trong khai triển nhị thức

9

2 8 x x       

,   0 x  , số hạng không chứa x là

A. 86016. B. 43008. C. 84. D. 4308 .

Câu 18. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 5 . C. 2 . D. 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo