Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Ninh Giang - Hải Dương
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Ninh Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; đề thi mã đề A gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề A – B – C – D. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Ninh Giang – Hải Dương : + Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc được chế tạo cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp độc lập. Gọi m là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, n là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai. Xác suất để phương trình 2 x mx n 0 có nghiệm bằng? + Cho khối chóp S ABC. Trên ba cạnh SA SB SC lần lượt lấy ba điểm ABC sao cho SA SA B B SB CC SC 2 2 3 0. Mặt phẳng ABC chia khối chóp S ABC thành hai khối. Gọi V và V′ lần lượt là thể tích các khối đa diện S ABC và ABC A B C. Khi đó tỉ số V V là? + Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số m g x fx x m có 6 đường tiệm cận đứng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề A

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN Thời gian làm bài:90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 07 trang

Họ và tên thí sinh:............................................................................Số báo danh :.....................................

Câu 1: Cho a là một số thực dương, viết biểu thức

2 3 5. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

A.

11 15 a . B.

17 5 a . C.

2 15 a . D.

1 15 a . Câu 2: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD đều. Góc giữa hai đường thẳng BC và SA là: A. 60°. B. 45°. C. 90°. D. 30°. Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm nhóm trưởng từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và

8 học sinh nữ? A. 15. B. 2 15 C . C. 2 15 A . D. 56. Câu 4: Cho khối chóp . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Biết 2, 3, 6 OA OB OC = = = . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 36. B. 24 . C. 6 . D. 12.

Câu 5: Hàm số 3 2 1 2 5 2022 3 y x x x = − + + + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 5;+∞ B. ( ) ;5 −∞ . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;4 − .

Câu 6: Một hình lăng trụ đứng có 15 cạnh bên. Hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 60 . B. 30. C. 45 . D. 20 . Câu 7: Cho , a b là các số thực dương thỏa mãn 1 a ≠ và log 3 a b = . Tính ( ) 2 loga a b .

A. 4 . B. 5. C. 3. D. 6 .

Câu 8: 2 1 lim 2 3 x x x →−∞ − − − bằng

A. 1 −. B. 2 3 − . C. 2 3 . D. 1.

Câu 9: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = .

Thể tích khối chóp .S ABC là

A.

3 3 4 a . B.

3

4 a . C.

3 3 6 a . D.

3 3 4 a .

Câu 10: Cho bốn số thực , , , a b x y với ,a b là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào đưới dây đúng?

A. ( ) x x ab ab = . B. ( ) y x x y a a + = . C.

x x y y a a a

− = . D. . x y xy a a a = .

Câu 11: Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng 3h và diện tích đáy bằng B là

A. . V B h = . B. 1 . 3 V B h = . C. 3 . V B h = . D. 1 . 6 V B h = .

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

MÃ ĐỀ THI A

Trang 2/7 - Mã đề A

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 2 . C. 2 −. D. 3.

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD có tâm .I Kí hiệu vT là phép tịnh tiến theo véctơ v 

. Khẳng định

nào sau đây sai?

A. ( ) . DI T I B =  B. ( ) . DC T A B =  C. ( ) . CD T B A =  D. ( ) . IA T I C = 

Câu 14: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B = và thể tích 6. V = Chiều cao h của khối lăng trụ đã cho bằng A. 6. B. 4. C. 18. D. 2. Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;4 − và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn

[ ] 1;4 − . Giá trị M m + bằng

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 4 . Câu 16: Cho hàm số

4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 0, 0, 0. a b c > < < B. 0, 0, 0. a b c < > < C. 0, 0, 0. a b c > < > D. 0, 0, 0. a b c > > < Câu 17: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u = và 3 1 u = −. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 4 −. B. 2 . C. 2 −. D. 4 .

Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị ( ) 3 2 : 2 3 C y x x = + − và trục hoành.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo