Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử THPT QG 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2022 – 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 25 tháng 11 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề thi 136. Trích dẫn Đề thi thử THPT QG 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3m, chiều cao hình trụ là 2m, chiều cao của hình nón là 1m. Thể tích của toán bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho hai mặt phẳng P và Q song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O bán kính 4 3 thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách h giữa hai mặt phẳng P và Q bằng? + Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 4 4 và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn 4 4 để giá trị lớn nhất của hàm số gx f x x fm 3 3 22 có giá trị lớn nhất trên đoạn 1 1 bằng 5?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 136

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 25/11/2022 Mã đề thi 136 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3 B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 2: Nghiệm của phương trình

2 2 3 1 1 5 5

x x

x           là

A. 1; 2. x x   B. Vô nghiệm C. 1; 2. x x   D. 1; 2. x x  

Câu 3: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 6 B  chiều cao 4 h  là A. 24 B. 12 C. 96 D. 8

Câu 4: Cho hàm số 2 1 x y x + = - . Xét các mệnh đề sau:

1) Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) 1;+¥ .

2) Hàm số đã cho nghịch biến trên { } \ 1  .

3) Hàm số đã không có điểm cực trị. 4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 -¥ và ( ) 1;+¥ .

Số các mệnh đề đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 5: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và 3 2 SA a  . Tính thể tích khối chóp . S ABCD .

A. 3 4 2 a B. 3 12 2 a C. 3 2a D. 3 3 2a

Câu 6: Thể tích V của khối trụ có chiều cao 4 cm h  và bán kính đáy 3 cm r  bằng A. 3 48 cm  . B. 3 12 cm  . C. 3 7 cm  . D. 3 36 cm  .

Câu 7: Cho biểu thức

3 5 4 2 8 2

m n  , trong đó m n là phân số tối giản. Gọi 2 2 P m n   . Khẳng định nào sau

đây đúng?

A.   425;430 P . B.   430;435 P . C.   415;420 P . D.   420;425 P .

Câu 8: Với n là số nguyên dương bất kì, 2 n  , công thức nào dưới đây đúng?

A.  

2 ! . 2 ! n n A n   B.   2 2 !. ! n n A n   C.  

2 ! . 2! 2 ! n n A n   D.   2 2! 2 !. ! n n A n  

Câu 9: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy. Diện tích xung quanh

xq S của hình nón là:

Trang 2/7 - Mã đề thi 136

A. 2 1 3  xq S r h . B.   xq S rl . C.   xq S rh . D. 2  xq S rl .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên và

hàm số  y f x   là hàm số bậc ba có đồ thị là đường

cong trong hình vẽ bên. Hàm số  y f x  nghịch biến trên

A.   ;1 .  B.   2;0 .  C.   1; .  D.   1; . 

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   2 ln 2 4 y x mx    có tập xác định là . 

A.   2;2 m B.     ; 2 2; m  

C.     ; 2 2; m   D.   2;2 m

Câu 12: Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và công bội 3 q . Giá trị của 2 u bằng

A. 2 3  . B. 1 9 . C. 3 2  . D. 6 .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;2  và

có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;2  .

Ta có 2 M m  bằng: A. 1. B. 4. C. 1 . D. 7 .

Câu 14: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A. { } 4;3 . B. { } 3;3 . C. { } 3;4 . D. { } 3;5 .

Câu 15: Cho hàm số 1 ax b y cx    có đồ thị như hình vẽ

bên. Giá trị của tổng S a b c    bằng: A. 0. S  B. 2. S  C. 2. S  D. 4. S 

Câu 16: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 3 log 2log 7 0 x x    là A. 7 . B. 9. C. 1. D. 2.

Câu 17: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số

2

2 1 2 x y x x    là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo