Quảng cáo
Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang
QR

Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 1 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi rèn luyện kỹ năng làm bài môn Toán 12 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện thường xuyên, để hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 12 lần 1 năm 2022 – 2023 THPT Yên Thế – Bắc Giang : + Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 dm, người ta cắt bỏ bốn tam giác bằng nhau AMB, BNC, CPD, DQA. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy góc 60◦. Gọi M là điểm đối xứng của C qua D, N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích là V1, V2 trong đó V1 là phần thể tích chứa đỉnh A. Tính tỉ số V1/V2. + Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0 ∈ K. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu f00(x0) = 0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số y = f (x). B. Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số y = f (x) thì f00(x0) 6= 0. C. Nếu x0 là điểm cực đại của hàm số y = f (x) thì f 00(x0) < 0. D. Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số y = f (x) thì f0(x0) = 0.

Xem trước nội dung

SỞGD-ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN THẾ

Mã đềthi: 821

ĐỀTHI RÈN KỸNĂNG LÀM BÀI LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho cấp sốnhân (un), với u1 = 3 và u2 = 15. Công bội của cấp sốnhân đã cho bằng

A. 12. B. −12. C. 5. D. 1

5.

Câu 2: Đường thẳng ∆có phương trình y = 2x+1 cắt đồthịcủa hàm sốy = x3 −x+3 tại hai điểm A và B với tọa độđược kí hiệu lần lượt là A(xA; yA)và B(xB; yB) trong đó xB < xA. Tìm xB + yB. A. xB + yB = −2. B. xB + yB = 4. C. xB + yB = 7. D. xB + yB = −5.

Câu 3: Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nữlớp 12A và 1 bạn nam lớp 12B đểdẫn chương trình hoạt động ngoại khóa? A. 1220. B. 36. C. 630. D. 320.

Câu 4: Bảng biến thiên trong hình vẽlà của hàm số A. y = 2−x

x+1. B. y = −2x−4

x+1 .

C. y = x−4

2x+2. D. y = −2x+3

x+1 .

x

y′

y

−∞ −1 +∞

− −

−2 −2

−∞

+∞

−2 −2

Câu 5: Tính thểtích khối lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ biết tất cảcác cạnh của lăng trụđều bằng a.

A. a3

3 . B. a3. C. a3p

3 12 . D. a3p

3 4 .

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm sốy = ¡ 3x2 −1 ¢ 1

3.

A. D = µ −∞;−1 p

3

¶ ∪ µ 1 p

3 ;+∞ ¶ . B. D = R.

C. D = R\ ½ ± 1 p

3

¾ . D. D = µ −∞;−1 p

3

¸ ∪ · 1 p

3 ;+∞ ¶ .

Câu 7: Cho biểu thức P = 3q

x 4p

x3px, với x > 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. P = x 1 2. B. P = x 5 8. C. P = x 7 24. D. P = x 7 12.

Câu 8: Tìm giá trịcực tiểu yCT của hàm sốy = −x3 +3x−4. A. yCT = −1. B. yCT = 1. C. yCT = −6. D. yCT = −2.

Câu 9: Với n là sốnguyên dương bất kì, n ≥2, công thức nào dưới đây đúng?

A. A2 n = (n−2)!

n! . B. A2 n = n! 2!(n−2)!. C. A2 n = n! (n−2)!. D. A2 n = 2! (n−2)!.

Câu 10: Hàm sốy = x4 +2x2 −3 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 11: Đồthịcủa hàm sốy = −x3 +2x2 −1 cắt trục tung tại điểm có tung độbằng A. −1. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 12: Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3 x−2 là đường thẳng có phương trình.

A. y = 0. B. x = 0. C. y = 5. D. x = 1.

Trang 1/5 −Mã đề821

Câu 13: Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −2 0 2 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

1

3

1

+∞ +∞

Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 14: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = 3a,SA ⊥(ABCD). Tính thểtích khối chóp S.ABCD.

A. 3a3. B. a3

3 . C. a3. D. 6a3.

Câu 15: Hàm sốy = x2 −4x+4 đồng biến trên các khoảng nào sau đây? A. (2;+∞). B. (−2;+∞). C. (−∞;2). D. −∞;+∞).

Câu 16: Cho sốthực a > 1 và các sốthực α,β. Kết luận nào sau đây đúng?

A. aα > 1, α ∈R. B. 1

aα < 0, α ∈R. C. aα < 1, α ∈R. D. aα > aβ ⇔α > β.

Câu 17: Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 2sinx+3

sinx+1 trên h 0; π

2

i là

A. 5

2. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 18: Đường cong ởhình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hàm sốđó là hàm sốnào? A. y = x4 −x2 −1. B. y = −x3 + x2 −1. C. y = x3 −x2 −1. D. y = −x4 + x2 −1.

x

y

O

Câu 19: Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm số A. y = x2 −2x. B. y = x3 −3x. C. y = −x3 +3x. D. y = −x2 +2x.

x

y

O −1

−2

1

2

Câu 20: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồthịhàm sốnào trong các hàm sốsau đây?

A. y = 3x−4

x−2 . B. y = 2x+1

x−1 . C. y = x+1

x−2. D. y = −x+1

−2x+1.

Câu 21: Hàm sốy = x4 −2x2 +1 nghịch biến trên các khoảng nào sau đây? A. (−∞;0) và (1;+∞). B. (−1;0) và (1;+∞). C. (−∞;−1) và (0;1). D. (−∞;−1) và (0;+∞).

Trang 2/5 −Mã đề821

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo