
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC CỤM LẬP THẠCH - SÔNG LÔ
-------------------- (Đề thi có 06 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 101 Câu 1. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào
A. 2 5 1 + = + x y x . B. 2 1 1 + = + x y x . C. 2 3 1 − = + x y x . D. 1 1 − = + x y x .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 5 0 x y z − + − = . Xét mặt phẳng
( ) ( ) : 2 1 7 0 Q x m z + − + = , với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng ( ) P
tạo với mặt phẳng ( ) Q một góc 4 π .
A. 1
4
m
m
= =
. B.
1
2
m
m
= = −
. C.
4
2
m
m
= =
. D.
2
2 2
m
m
= = −
.
Câu 3. Tính môđun của số phức z biết ( )( ) 4 3 1 z i i = − + .
A. 25 2 z = . B. 5 2 z = . C. 2 z = . D. 7 2 z = .
Câu 4. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh bằng .a
A.
3 3 . 6 a π B.
3 3 . 8 a π C.
3 3 . 2 a π D.
3 2 . 3 a π
Câu 5. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 y x = + là:
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 6. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con
súc sắc đó bằng 7 là
A. 1 12 . B. 7 12 . C. 1 6 . D. 1 2 .
Câu 7. Tính 2 log log a b T b a = + biết 1 log 2 a b = .
A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3. Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − , có đồ thị như hình vẽ
Mã đề 101 Trang 2/6
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 2;2 − là
A. 1. B. 2 −. C. 3. D. 1 −. Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số ( ) 3 2 y f x = − − nghịch biến trên khoảng
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 0;3 . D. ( ) 3;+∞.
Câu 10. Số phức có phần thực bằng 3, phần ảo bằng 4 − là: A. 3 4i − . B. 4 3i − . C. 3 4i + . D. 4 3i + .
Câu 11. Cho tứ diện ABCD có ( ) AD ABC ⊥ , 2 AC AD = = , 1 AB = và 5 BC = . Tính khoảng cách d
từ A đến mặt phẳng ( ) BCD .
A. 6 3 d = . B. 2 2 d = . C. 2 5 5 d = . D. 6 2 d = .
Câu 12. Cho , ; . k n k n ∈ ≤ Ký hiệu k n A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử. Công thức nào sau đây đúng.
A. ( ) ! .!
k n n A k n k = − B. !.!
k n n A k = C. ( ) ! .!
k n n A n k = − D. ( ) ! . ! !
k n n A k n k = −
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ với mọi hàm số ( ) ( ) ; f x g x liên tục trên .
B. ( ) ( ) d f x x f x C ′ = + ∫ với mọi hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên .
C. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ với mọi hằng số k với mọi hàm số ( ) f x liên tục trên .
D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ với mọi hàm số ( ) ( ) ; f x g x liên tục trên .
Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2 4 1 49 7
x x − −+ ≤
.
A. ( ) 2;3 − . B. ( ] [ ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞. C. [ ] 2;3 − . D. [ ] 3;2 − .
Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 ( ) x f x e = là
A. 3 1 3
x e C + . B.
3 ( ) 3ln3
x e F x C = + . C.
3 3 x e C + . D. 3 ( ) x F x e C = + .
x
y
2
2
2
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.