Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 cụm Lập Thạch - Sông Lô - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 cụm Lập Thạch - Sông Lô - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán ôn tập thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 cụm Lập Thạch – Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án mã đề 000 101+109+117 105+113+121 103+111+119 107+115+123. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 cụm Lập Thạch – Sông Lô – Vĩnh Phúc : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 Sx y z 1 1 2 1. Xét điểm M di động trên đường thẳng 112 21 2 xyz d. Qua M vẽ đường thẳng cắt mặt cầu (S) tại 2 điểm A B. Dựng mặt cầu tâm M bán kính MA MB. Khi đường tròn giao tuyến của 2 mặt cầu có diện tích nhỏ nhất thì M có tọa độ M abc. Giá trị của P abc 2 9 bằng? + Cắt một hình trụ có bán kính đáy là a bằng mặt phẳng vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 2 5a và thiết diện này chắn trên đáy một dây cung sao cho cung nhỏ tạo bởi dây này có số đo bằng 0 60. Tính diện tích toàn phần của hình trụ. + Tính thể tích phao bơi như hình săm xe như hình vẽ, không tính van săm.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC CỤM LẬP THẠCH - SÔNG LÔ

-------------------- (Đề thi có 06 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TỐT NGHIỆP

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 101 Câu 1. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào

A. 2 5 1 + = + x y x . B. 2 1 1 + = + x y x . C. 2 3 1 − = + x y x . D. 1 1 − = + x y x .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 2 5 0 x y z − + − = . Xét mặt phẳng

( ) ( ) : 2 1 7 0 Q x m z + − + = , với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng ( ) P

tạo với mặt phẳng ( ) Q một góc 4 π .

A. 1

4

m

m

=   = 

. B.

1

2

m

m

=   = − 

. C.

4

2

m

m

=   = 

. D.

2

2 2

m

m

=   = − 

.

Câu 3. Tính môđun của số phức z biết ( )( ) 4 3 1 z i i = − + .

A. 25 2 z = . B. 5 2 z = . C. 2 z = . D. 7 2 z = .

Câu 4. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh bằng .a

A.

3 3 . 6 a π B.

3 3 . 8 a π C.

3 3 . 2 a π D.

3 2 . 3 a π

Câu 5. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 y x = + là:

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 6. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con

súc sắc đó bằng 7 là

A. 1 12 . B. 7 12 . C. 1 6 . D. 1 2 .

Câu 7. Tính 2 log log a b T b a = + biết 1 log 2 a b = .

A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3. Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − , có đồ thị như hình vẽ

Mã đề 101 Trang 2/6

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 2;2 − là

A. 1. B. 2 −. C. 3. D. 1 −. Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số ( ) 3 2 y f x = − − nghịch biến trên khoảng

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 0;3 . D. ( ) 3;+∞.

Câu 10. Số phức có phần thực bằng 3, phần ảo bằng 4 − là: A. 3 4i − . B. 4 3i − . C. 3 4i + . D. 4 3i + .

Câu 11. Cho tứ diện ABCD có ( ) AD ABC ⊥ , 2 AC AD = = , 1 AB = và 5 BC = . Tính khoảng cách d

từ A đến mặt phẳng ( ) BCD .

A. 6 3 d = . B. 2 2 d = . C. 2 5 5 d = . D. 6 2 d = .

Câu 12. Cho , ; . k n k n ∈ ≤  Ký hiệu k n A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử. Công thức nào sau đây đúng.

A. ( ) ! .!

k n n A k n k = − B. !.!

k n n A k = C. ( ) ! .!

k n n A n k = − D. ( ) ! . ! !

k n n A k n k = −

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ với mọi hàm số ( ) ( ) ; f x g x liên tục trên .

B. ( ) ( ) d f x x f x C ′ = + ∫ với mọi hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên .

C. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ với mọi hằng số k với mọi hàm số ( ) f x liên tục trên .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ với mọi hàm số ( ) ( ) ; f x g x liên tục trên .

Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 4 1 49 7

x x − −+   ≤    

.

A. ( ) 2;3 − . B. ( ] [ ) ; 3 2; −∞− ∪ +∞. C. [ ] 2;3 − . D. [ ] 3;2 − .

Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 ( ) x f x e = là

A. 3 1 3

x e C + . B.

3 ( ) 3ln3

x e F x C = + . C.

3 3 x e C + . D. 3 ( ) x F x e C = + .

x

y

2

2

2

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo