
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 2
Mã đề thi: 101 (50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề);
Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2022
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 16 S x y z + + − + = có bán kính bằng
A. 8. B. 32. C. 4. D. 16. Câu 2: Số phức liên hợp của số phức 3 7 z i = −+ là
A. 3 7 z i = + . B. 3 7 z i = − . C. 3 7 z i = −− . D. 7 3 z i = − .
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2 3 8 f x x x = − + trên đoạn [ ] 1;3 bằng
A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và thỏa mãn ( ) ( ) 2 3; 5 4 f f = − = . Tính ( )
5
2 ' I f x dx = ∫ .
A. – 1 . B. 1. C. – 7 . D. 7. Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 60. B. 30. C. 15. D. 10.
Câu 6: Cho số phức ( ) 2 7 4 i z i − + = . Tìm mô đun của z.
A. 13 z = . B. 2 z = . C. 13 z = . D. 2 z = .
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1; −+∞.
Câu 8: Nếu ( )
6
1 6 24 f x dx = ∫ thì ( )
6
1 f x dx ∫ bằng
A. 144. B. 24. C. 18. D. 4.
Câu 9: Với mọi số thực dương a, ( ) 3 3 log 27 log a a − bằng
A. ( ) 3 log 26a . B. 9. C. 3. D. 3 3 2log a − .
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho ( ) ( ) ( ) 1;2;0 , 3; 1;1 , 1;2;2 A B C − − . Tọa độ trọng tâm tam giác ABC
là
A. ( ) 1;1;1 . B. ( ) 3;3;3 . C. 3 3 3 ; ; 2 2 2
. D. ( ) 1; 1;1 − .
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình
A. 1 y = −. B. 1 x = −. C. 2 y = . D. 2 x = .
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 12: Trong không gian Oxyz, đường thẳng
3 : 2 2 1 2
x t y t z t
= − ∆ = + = +
có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 3 1;2;2 u = −
. B. ( ) 2 1; 2; 2 u = −− −
. C. ( ) 1 3;2;1 u =
. D. ( ) 4 1;2;2 u =
.
Câu 13: Tập xác định của hàm số
2 3 y x − = là
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. { } \ 0 . D. .
Câu 14: Đạo hàm của hàm số 6x y = là
A. 6 ' ln 6
x y = . B. 1 ' 6x y + = . C. 1 ' 6x y x − = . D. ' 6 ln 6 x y = .
Câu 15: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 6 u = và 2 12 u = − . Công bội q của cấp số nhân đã cho là
A. 1 2 q = − . B. 2 q = −. C. 18 q = − . D. 6 q = −.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 1 2 x − > là
A. ( ) 7;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 10;+∞. D. ( ) 9;+∞.
Câu 17: Nếu ( )
4
1 12 f x dx = ∫ và ( )
6
4 8 f x dx = − ∫ thì ( )
6
1 f x dx ∫ bằng
A. 4. B. – 4. C. 20. D. – 20.
Câu 18: Với hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên thỏa mãn ( )
2
0 4 f x dx = − ∫ và ( ) 2 6 f = . Tính
( )
2
0 . ' I x f x dx = ∫ .
A. 16. B. 10. C. 8. D. 2.
Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị cực
tiểu của hàm số đã cho bằng A. 0. B. – 2. C. 1. D. – 1.
Câu 20: Cho khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao là h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 1 3 V Bh = . B. V Bh = . C. 4 3 V Bh = . D. 2 V Bh = .
Câu 21: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm ( ) 2;1;1 B đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
( ): 2 0 x y z α − + = và( ): 18 0 x y z β − − + = có phương trình là
A. 2 6 0 x y z + + − = . B. 2 4 0 x y z + −− = . C. 2 3 6 0 x y z + −− = . D. 2 3 6 0 x y z + −+ = .
Câu 22: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 4 z i = − , khi đó 1 2 z z bằng
A. 11 2i − − . B. 2 6i −+ . C. 4 2i − . D. 11 2i + .
Câu 23: Nghiệm của phương trình 16 36 x −= là A. 3 x = . B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 5 x = −. Câu 24: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.