Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 4 trường chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 4 trường chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 lần 4 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 4 trường chuyên Lương Văn Tụy – Ninh Bình : + Cho hàm số f(x) = 3×4 + ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có ba điểm cực trị là −2; −1 và 1. Gọi g(x) = mx3 + nx2 + px + q (m, n, p, q ∈ R) là hàm số đạt cực trị tại điểm −2 và có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f(x) và y = g(x) bằng? + Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 − az + b = 0 với a, b là các tham số thực. Có bao nhiêu cặp giá trị nguyên của a và b thuộc đoạn [−10;10] sao cho phương trình trên có hai nghiệm z1 và z2 thỏa mãn |z1 + z2| = |z1 − z2|? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1 : x − 1 2 = y 1 = z + 2 −1 và đường thẳng d2 : x − 1 1 = y + 2 3 = z − 2 −2. Gọi ∆ là đường thẳng song song với mặt phẳng (P): x + y + z − 7 = 0 và cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng ∆?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 06 trang)

ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT LẦN 4

NĂM HỌC: 2021-2022

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đềthi 101

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1.

Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau.

Giá trịcực đại của hàm sốbằng

A. 0. B. 2. C. 5. D. 1.

x

y′

y

−∞ 0 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

1

5

−∞ −∞

Câu 2. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, SA = a √

3 2 . Khoảng cách từA đến (SBC) là

A. a √

3 2 . B. a √

6 3 . C. a √

6 4 . D. a √

2 2 .

Câu 3. Thểtích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V = 3Bh. B. V = 1

3Bh. C. V = 1

2Bh. D. V = Bh.

Câu 4.

Đường cong ởhình vẽbên là của hàm sốnào trong các hàm sốsau đây?

A. y = −x3 + 3x + 1. B. y = x3 −3x + 1.

C. y = x3 −3x −1. D. y = x3 + 3x + 1.

x

y

O

−1 1 2 −2 1

2

3

−1

Câu 5. Cho ba điểm A(2; 1; 4), B(2; 2; −6), C(6; 0; −1). Tích vô hướng của −→ AB · −→ AC có giá trị

bằng

A. 51. B. −51. C. 55. D. 49.

Câu 6. Cho

2 Z

0 f(x) dx = 3 và

2 Z

0 g(x) dx = 7, khi đó

2 Z

0 [f(x) + 3g(x)] dx bằng

A. −18. B. 24. C. 16. D. 10.

Câu 7. Bất phương trình 3x < 9 có tập nghiệm là

A. (−∞; 2). B. (0; 3). C. (0; 2). D. (−∞; 3).

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm sốy = 2022 √

2−x2.

A. D = − √

2; √

2 . B. D = − √

2; √

2 . C. D = −∞; √

2 . D. D = − √

2; √

2 .

Câu 9. Khối lăng trụcó diện tích đáy bằng 24 cm2, chiều cao bằng 3 cm thì có thểtích bằng

A. 126 cm3. B. 8 cm3. C. 72 cm3. D. 24 cm3.

Trang 1/6 −Mã đề101

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x + 1

2 = y −2

−1 = z

3. Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng d?

A. P(3; 0; 6). B. Q(1; 1; 3). C. N(−1; 2; 0). D. M(2; −1; 3).

Câu 11. Thểtích của khối trụtròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A. 1

3πr2h. B. 4

3πr2h. C. 2πrh. D. πr2h.

Câu 12. Với n là sốnguyên dương và k là sốtựnhiên không quá n, công thức nào sau đây là

công thức đúng?

A. Ck n = n! k!(n −k)!. B. Ck n = n! (n −k)!. C. Ck n = n!. D. Ck n = n!

k!.

Câu 13. Sốphức −3 + 7i có phần ảo bằng

A. −3. B. 7. C. 3. D. −7.

Câu 14.

Điểm nào trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức z = −1+2i?

A. P. B. N. C. Q. D. M.

x

y

−2 −1 2

2

1

−1

Q

P

M

N

O

Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

x

f ′(x)

−∞ −1 0 2 4 +∞

+ 0 − + 0 − 0 +

Hàm sốy = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 16. Hàm sốnào dưới đây không là nguyên hàm của hàm sốf(x) = 1

x trên khoảng

(0; +∞)?

A. ln x. B. ln(x + 1). C. 1

2 ln x2. D. ln 2x.

Câu 17. Trong không gian với hệtọa độOxyz, tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương

trình (x −1)2 + (y + 4)2 + (z −3)2 = 18.

A. I(−1; −4; 3), R = √

18. B. I(1; 4; 3), R = √

18.

C. I(1; −4; −3), R = √

18. D. I(1; −4; 3), R = √

18.

Câu 18. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 1 2x −3 là đường thẳng

A. y = 0. B. x = 3

2. C. y = 3

2. D. y = 1

2.

Câu 19. Cho sốphức z thỏa mãn (1 + 2i)z = 4 −3i + 2z. Sốphức liên hợp của sốphức z là

A. ¯z = −2 −i. B. ¯z = 2 −i. C. ¯z = 2 + i. D. ¯z = −2 + i.

Câu 20. Tìm nghiệm của phương trình log3(3x −2) = 3.

A. x = 87. B. x = 25

3 . C. x = 29

3 . D. x = 11

3 .

Trang 2/6 −Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo