Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 485 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); kỳ thi được diễn ra vào Chủ Nhật ngày 19 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Gọi S là tập hợp gồm 18 điểm được đánh dấu trong bàn cờ ô ăn quan như hình bên. Chọn ngẫu nhiên 2 điểm thuộc S, xác suất để đường thẳng đi qua hai điểm được chọn không chứa cạnh của bất kì hình vuông nào trong ô bàn cờ là? + Giả sử ab là các số thực dương. Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y a x y x 0 1 quanh trục 2 Ox V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y bx y x 0 1 quanh trục Ox. Biết 2 1 V V 10 giá trị a b bằng? + Cho hai hàm số 4 3 2 f x ax bx cx d và g x kx d với a b c d k. Đặt h x f x g x. Biết rằng đồ thị hàm số y h x như hình bên và h 2 2 diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x và y g x gần nhất với giá trị nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN III Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu hỏi trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: ......................... Câu 1: Cho số phức 2 3 . z i   Điểm biểu diễn của số phức z là A. (2; 3). M  B. (3; 2). P C. (2; 3). N D. ( 3; 2). Q 

Câu 2: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. 3 3 . y x x   B. 2 4. y x   C. 1. 2 x y x

   D. 2 2 . y x x  

Câu 3: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình ( ) 1 f x = là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 4: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị trong hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A. 1. y = - B. 1. x = C. 3. y = D. 3. x = 

3

3 O x

y

1 1

Câu 5: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Thể tích của khối trụ đó bằng

A. 12 . p B. 6 . p C. 2 . p D. 4 . p Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có ( 1; 2; 0), A - (3; 1; 1) B và (1; 6; 5). C Trọng

tâm tam giác ABC có tọa độ là

A. (1; 3; 2). B. (1; 3; 2). - C. (1; 3; 2). - D. (1; 3; 2). - -

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 4 0. P x y z - + - = Mặt phẳng ( ) P không đi qua điểm nào dưới đây?

A. 3(5; 2; 1). M - B. 2(4; 0; 0). M C. 1(2; 1; 0). M - D. 4(5; 2; 1). M

Câu 8: Cho các số phức 1 2 , 3 . z i w i    Phần ảo của số phức . z z w = bằng

A. 7. B. 5 .i C. 7 .i D. 5.

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình

2 3 3 1 x x   là

A.  3 . B.   0; 3 . C.   1 2 .  D.   1 2; 1 2 .  

Câu 10: Cho

2 2

0 0 ( ) 4, ( ) 1. f x dx g x dx     Tích phân  

2

0 ( ) 2 ( ) f x g x dx   bằng

A. 2.  B. 6.  C. 2. D. 6.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Giả sử ,a b là các số thực dương tùy ý, 6 2 4 log ( ) a b bằng

A. 2 2 12log 4log . a b  B. 2 2 12log 4log . a b 

C. 2 2 3log log . a b  D. 2 2 3log log . a b 

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos sin . xdx x C    B. . x x e dx e C     

C. sin cos . xdx x C    D. 2 2 . x x dx C   

Câu 13: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   là

A. 2. y = - B. 2. x = C. 2. x = - D. 2. y = Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi ,a A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn

nhất của ( ) f x trên đoạn [ 5; 1]. - Giá trị 2 a A - bằng

A. 3. - B. 9. - C. 3. D. 8.

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 2 ( ) 4 , . f x x x x ¢ = - Î  Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

A. (0; 2). B. ( 2;0). - C. (0; ). + ¥ D. ( ; 2). -¥ -

Câu 16: Một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng . h Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 1 . 3 Sh B. . Sh C. 3 . Sh D. 1 . 2 Sh

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

 1   2     1 x 0 y' 0   0 0

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 18: Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng 5 là

A. 100 . p B. 25 . p C. 50 . p D. 200 . p Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt?

A. 80. B. 90. C. 81. D. 89. Câu 20: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1; 1; 2) A và ( 1; 3; 3). B - Một vectơ chỉ phương của

đường thẳng AB có tọa độ là

A. ( 2; 2; 1). - B. ( 2; 2; 1). - - C. (2; 2; 1). - D. (2; 2; 1).

Câu 21: Tập xác định của hàm số 1 x y x

  là

A. .  B. [0; ).  C. (0; ).  D. ( ; 0). 

Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn 4 1 6. u u   Công sai của ( ) n u bằng

A. 2. - B. 3. - C. 2. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo