Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 11 tháng 06 năm 2022, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2021 – 2022 lần thứ ba. Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 160 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án Mã đề 142 Mã đề 149 Mã đề 160 Mã đề 176 Mã đề 183 Mã đề 194 Mã đề 210 Mã đề 217. Trích dẫn đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Cho a b là các số nguyên dương nhỏ hơn 2022. Gọi S là tập các giá trị của b thỏa mãn: Với mỗi giá trị của b luôn có ít nhất 100 giá trị không nhỏ hơn 3 của a thỏa mãn 2 2 log 4 1 a b b a b a b đồng thời các tập hợp có b phần tử có số tập con lớn hơn 1024. Số phần tử của tập S là? + Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A B C 3 1 4 2 0 0 4 0 0. Trên các tia Bm Cn cùng phía và vuông góc với mặt phẳng ABC lần lượt lấy các điểm M N thỏa mãn BM CN. Gọi I là trung điểm BC và E là điểm đối xứng của I qua trực tâm tam giác AMN. Biết khi M N di động thì E nằm trên một đường tròn cố định. Tính bán kính đường tròn đó. + Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị C như hình vẽ. Biết đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ 1 2 3 x x x theo thứ tự lập thành cấp số cộng và 3 1 x x 2 3. Gọi diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và trục Ox là S diện tích 1 S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y f x y f x x x 2 2 và 3 x x bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề: 160

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN.............. ...... .... NĂM HỌC 2021 - 2022 ..... ..ĐỀ CHÍNH THỨC...................................... ...... Môn thi: TOÁN . . ....(Đề thi có 06 trang)................... ............ Ngày thi: 11/06/2022 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) ..................... Họ và tên thí sinh ……………………………... Số báo danh……………………………………

Mã đề: 160 Câu 1. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 3 2 y x x   . B. 1 2 1 x y x

  

. C. 4 2 2 y x x   . D. 3 2 y x x   .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ (2; 1;3) u   

và (1; 1;1) v   

. Tọa độ của vectơ u v   

là

A. (3; 2;4)  . B. (3; 2;3)  . C. (1;0;2). D. (2; 2;4)  .

Câu 3. Đạo hàm của hàm số

2 2x x y   là

A.

2 ' (2 1)2 ln2 x x y x    . B.

2 ' (2 1)2x x y x    . C. ' (2 1)ln2 y x   . D.

2 ' 2 ln2 x x y   .

Câu 4. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 8 B  và chiều cao 6 h  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 16 . B. 48 . C. 288 . D. 144 .

Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị 3 2 2 3 1 y x x x     ? A. Điểm (2;5) Q . B. Điểm ( 1;3) N  . C. Điểm (0;3) P . D. Điểm (1;3) M .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2

: 1 2

3

x t

d y t

z t

       

đi qua điểm nào dưới đây?

A. Điểm ( 1;7;4) Q  . B. Điểm (1;3;2) N . C. Điểm (1;3;4) M . D. Điểm (0;5;1) P .

Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 3 xq S rl   . B. xq S rl   . C. 2 xq S rl   . D. 3 xq S rl   .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) Q đi qua điểm (2; 1;0) M  và có vectơ pháp tuyến

(1;3; 2) n  

. Phương trình của ( ) Q là

A. 3 2 3 0 x y z     . B. 3 2 1 0 x y z     . C. 2 1 0 x y    . D. 2 3 2 1 0 x y z     . Câu 9. Mệnh đề nào sau đây sai

A. 1 ln dx x C x    . B.

x x e dx e C    .

C. sin cos xdx x C    . D.

2 1 2 x xdx C     .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) S : 2 2 2 ( 2) ( 2) ( 1) 16 x y z       tâm I có tọa độ là A. (2; 2;4)  . B. (2; 2; 1)  . C. ( 2;2;1)  . D. (2; 2;1)  . Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề: 160

Câu 12. Với mọi số thực a dương, 3 3log 3

a bằng

A. 3 9(log 1) a  . B. 3 (log 1) a  . C. 3 3(log 1) a  . D. 3 log a .

Câu 13. Cho số nguyên 1 n  và số nguyên k thỏa mãn 0 . k n   Công thức nào sau đây đúng?

A. ! ( )!

k n

n C n k   . B. ! !( )!

k n

n C k n k   . C. ! !( )!

k n

k C n n k   . D. ! !( )!

k n

k C n n k   .

Câu 14. Nếu

1

0

( ) 3 f x dx   và

1

0

( ) 2 g x dx   thì

1

0

( ) 2 ( ) f x g x dx         bằng

A. 5. B. 1 . C. 6 . D. 1. Câu 15. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ

A. 2 1 1 x y x

  

. B. 3 3 1 y x x   . C. 4 2 1 y x x   . D. 2 1 1 x y

x

 

.

Câu 16. Trên măt phẳng tọa độ, cho điểm ( 2;5) M  là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của z bằng A. 5 . B. 2 . C. 5. D. 2. Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;3;4) A và mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z     . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( ) P có phương trình

A. 1 3 4 1 2 1 x y z      

. B. 1 3 4 1 2 1 x y z      .

C. 1 3 4 1 2 1 x y z     

. D. 1 2 1 1 3 4 x y z      .

Câu 18. Mô đun của số phức 2 5 z i   bằng A. 21 . B. 10 . C. 29 . D. 29.

Câu 19. Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 4 u  , 3 8 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 2 . B. 4 . C. 1

2

. D. 2.

Câu 20. Thể tích V khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây ?

A. 2 4 3 V r h   . B. 2 V r h   . C. 2 2 3 V r h   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 21. Tập xác định của hàm số 5 (3 ) y x    là

A.  \ 3  . B. . C.   \ 3   . D.   ;3  .

Câu 22. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo