Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần thứ hai sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La (mã đề thi 101). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Sơn La : + Một công ty chuyên sản xuất chậu trồng cây có dạng hình trụ không có nắp, chậu có thể tích 0,5m3. Biết giá vật liệu để làm 2 1m mặt xung quanh chậu là 100.000 đồng, để làm 2 1m đáy chậu là 200.000 đồng. Số tiền ít nhất để mua vật liệu làm một chậu gần nhất với số nào dưới đây? A. 348.000 đồng. B. 725.000 đồng. C. 498.000 đồng. D. 369.000 đồng. + Cho hàm số y f x liên tục trên và có đạo hàm 2022 2 f x x x x x 1 5 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10 10 để hàm số 2 g x f x x m 4 1 có 5 điểm cực trị? + Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x 2 và x 2. Biết rằng thiết diện của vật thể B bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 2 2 x là một tam giác đều có cạnh là 2 3 4 x. Thể tích của vật thể B bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ HAI

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………..….….SBD:……………………………..…

Câu 1: Khối lăng trụ có diện tích đáy 15 B  , chiều cao 6. h  Thể tính khối lăng trụ đã cho bằng A. 45. B. 21. C. 30. D. 90.

Câu 2: Thể tích khối chóp có diện tích đáy 2 a và chiều cao a bằng

A. 3 1 . 3 a B. 3. a C. 3 4 . 3 a D. 3 3 . a

Câu 3: Tập xác định của hàm số   2 log 3 y x   là

A.   3; .  B.   0; .  C.   3; .  D.  \ 3 . 

Câu 4: Diện tích xung quanh hình trụ bán kính đáy r và đường sinh l được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 . 2 xq S rl   B. . xq S rl   C. 2 . xq S rl   D. 1 . 3 xq S rl  

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; .  B.   1; .  C.   0; .  D.   1; . 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz đường thẳng

2

: 2

3

x t

d y t

z t

        

đi qua điểm nào dưới đây?

A.   2; 1;1 . P  B.   1;2;3 . Q C.   2;2;3 . M D.   0;2;3 . N

Câu 7: Cho hàm số  f x có đạo hàm       2 3 4 1 2 2 3 . f x x x x x       Số điểm cực trị của hàm

số đã cho là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy điểm   1;3 M biểu diễn số phức nào dưới đây?

A. 1 1 3 . z i  B. 2 1 3 . z i  C. 3 1 3 . z i  D. 4 3 . z i  

Câu 9: Trong không gian , Oxyz vectơ   1;3;5 n  

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

A. 3 5 2 0. x y z     B. 5 3 0. x y z    C. 3 5 1 0. x y z    D. 3 5 0. x y   

MÃ ĐỀ THI 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là

A.   9; .  B.   6; .  C.   8; .  D.   3; . 

Câu 11: Đồ thị hàm số 3 2 1 x y x

   đi qua điểm nào dưới đây?

A.   3;1 . Q  B.   0; 3 . N  C.   0;1 . M D.   0;3 . P

Câu 12: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây cùng phương với vectơ   1; 3;2 u   

?

A.   4 2;6; 4 . u   

B.   1 2; 6; 4 . u    

C.   3 2; 6;4 . u   

D.   2 2;6;4 . u 



Câu 13: Với mọi số thực a dương,   3 log 9a bằng

A. 3 3log .a B. 3 2 log .a  C. 3 2 log .a  D. 3 9log .a

Câu 14: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây? A. 2. x  B. 0. x  C. 3. x  D. 1. x 

Câu 15: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 5 x y x

   là đường thẳng

A. 5. x  B. 2. x  C. 5. x  D. 2 x 

Câu 16: Nếu 

4

3

d 5 f x x   và 

5

4

d 3 f x x   thì 

5

3

d f x x  bằng

A. 2. B. 8. C. 15.  D. 8. 

Câu 17: Trong không gian , Oxyz mặt cầu       2 2 2 : 3 2 1 5 S x y z       có bán kính bằng

A. 5. B. 5. C. 2 5. D. 25.

Câu 18: Thể tích khối cầu có bán kính 2 r  bằng

A. 32 . 3

 B. 8 . 3

 C. 16 . 3

 D. 8 . 

Câu 19: Cho n nguyên dương, k là số nguyên thoả mãn 0 k n   . Số tổ hợp chập k của n được tính theo công thức nào sau đây?

A.   ! .!

k n

n C n k   B.   ! . ! !

k n

n C k n k   C.   ! !. !

k n

k n k C n

  D. !.!

k n

n C k 

Câu 20: Cho số phức 1 2 5 z i  và 2 1 z i , khi đó 1 2 z z  bằng

A. 1 6 .i  B. 3 4 .i  C. 1 6 .i  D. 3 4 .i 

Câu 21: Hàm số 3x y  có đạo hàm là

A. 3 ln 3. x y B. 3 . ln3

x y C. 3 . x y D. ln3. y x 

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số sin y x  là

A. sin d 2sin . x x x C    B. sin d cos . x x x C   

C. sin d cos . x x x C    D. 2 1 sin d sin . 2 x x x C   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo