
Mã đề 546 Đề kiểm tra gồm có 7 trang Trang 1/7
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
NĂM HỌC: 2021 – 2022
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ
546
Câu 1. Cho hình nón có bán kính đáy 3 3 r và độ dài đường sinh 6 3 l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 9. B. 27. C. 3. D. 54.
Câu 2. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
3 y x là đường thẳng có phương trình
A. 1 x . B. 0 x . C. 3 x . D. 3 x . Câu 3. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 3;5 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị lớn
nhất của hàm số y f x trên đoạn 3;5 bằng
A. 3. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x , trục Ox và các đường thẳng 1 x ,
2 x được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
2 2 2
1
2 d x x . B.
2
2
1
2 d x x . C.
2
2
1
2 d x x . D.
2
2
1
2 d x x .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm 1;2; 3 A , 1;0;2 B , ; ; 2 C x y thẳng
hàng. Khi đó tổng x y bằng bao nhiêu?
A. 11
5 x y . B. 1 x y . C. 17 x y . D. 11
5 x y .
Câu 6. Với a , b là hai số thực dương tùy ý, biểu thức
3
2022
2022 log a b
bằng
A. 2022 2022 1 2022 log log 3 a b . B. 2022 2022 1 3log log a b .
C. 2022 2022 2022 3log log a b . D. 2022 2022 1 3 log log a b .
Câu 7. Tìm đạo hàm của hàm số 3x y .
A. 3 ' ln 3
x y . B. 1 ' 3x y x . C. ' 3 ln 3 x y . D. 1 ' 3 ln3 x y x .
Câu 8. Nghiệm của phương trình
3 2 1 x là
Mã đề 546 Đề kiểm tra gồm có 7 trang Trang 2/7
A. 1 2 x . B. 2 x . C. 1 3 x . D. 3 x .
Câu 9. Cho hai số phức 1 3 z i và 2 1 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng
A. 2 . B. 2i . C. 2i . D. 2 .
Câu 10. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ABCD và 3 BD a , góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng o 30 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích khối chóp
.S ABCD bằng
A.
3
2 a . B.
3
4 a . C.
3 3
6 a . D.
3
6 a .
Câu 11. Cho khối cầu có đường kính bằng 2 . Thể tích khối cầu là
A. 32
3 . B. 4
3
. C. 32
3
. D. 4
3 .
Câu 12. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 6 3 y x x và trục hoành. Tính thể tích V
của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho H quay quanh trục Ox .
A. 9 2 V . B. 4 V . C. 9 2 V . D. 4 V .
Câu 13. Giá trị của
1
0
5 dx bằng
A.
35 . B. 5 . C. 5. D. 2 5 . Câu 14. Khối đa diện đều loại 4;3 là
A. Khối bát diện đều. B. Khối hộp chữ nhật. C. Khối lập phương. D. Khối tứ diện đều. Câu 15. Nghiệm của phương trình 3 log 3 2 x là
A. 6 x . B. 5 x . C. 4 x . D. 3 x .
Câu 16. Tập xác định của hàm số 5 2 y x
là
A. . B. ;2 . C. \ 2 . D. 2;.
Câu 17. Thể tích khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 là A. 36. B. 9. C. 81. D. 27 . Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2 24 4 f x x x trên đoạn 0;19 bằng
A. 148 . B. 150 . C. 144 . D. 149 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.