
Trang 1/7 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT LAO BẢO
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: .............................................................. Lớp: ........
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 0 P x y . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
tuyến của P ?
A. 4 3; 1;0 . n B. 3 3;0; 1 . n C. 1 3; 1;2 . n D. 2 1;0; 1 . n
Câu 2: Cho số phức 3 2 1 4 z i i i . Phần thực của số phức 1 . i z bằng
A. 6. B. 8. C. 8. D. 6. Câu 3: Cho hàm số bậc ba
3 2 f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 B. 1. C. 0. D. 2. Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x là
A. ;8 . B. 8; . C. 6; . D. 9; .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 1 2 1 16 S x y z . Tọa độ tâm I của
S là
A. 1; 2;1 . I B. 1; 2; 1 . I C. 1; 2;1 . I D. 1; 2; 1 . I
Câu 6: Cho khối chóp có diện tích đáy 8 B và chiều cao 3 h . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 72. B. 12. C. 24. D. 8.
Câu 7: Nếu
2
0
2 11 f x dx thì
2
0
f x dx bằng
A. 13. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r và độ dài đường sinh 7 l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 49 . B. 42 . C. 21 . D. 147 .
Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A. 2. y B. 2. x C. 3. x D. 3. y Câu 10: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? A. 3 3 1. y x x
B. 4 2 2 1. y x x
C. . 2 1 x y x
D.
2 3 .1 y x x
Mã đề: 001
Trang 2/7 - Mã đề 001
Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x x ?
A. 1;2 . N B. 1;1 . Q C. 1;4 . P D. 0;1 . M
Câu 12: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1 3 : 2 4 3 5
x t d y t x t
đi qua điểm nào sau đây?
A. 1; 2;3 . N B. 3;2;1 . Q C. 1; 2; 3 . M D. 3; 4; 5 . P
Câu 13: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1. x B. 4. x C. 0. x D. 1. x Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 2
1 . 1 y x B. 1. 3 x y x
C. 3 . y x x D.
4 3. y x
Câu 15: Cho hình lập phương . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AB và ’ ’ A C bằng A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 30 .
Câu 16: Tập xác định của hàm số
1 2 1 y x là
A. 1; . B. 1; . C. 0; . D. .
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2 10 4 f x x x trên 0;9 bằng
A. 4. B. 29. C. 28. D. 31. Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;2 . B. 0;2 . C. ;0 . D. 0; .
Câu 19: Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 2 4 . S r B. 2 4 . 3 S r C. 2. S r D. 3 4 . 3 S r
Câu 20: Nghiệm của phương trình 9
1 log 1 2 x là
A. 4. x B. 4. x C. 7 . 2 x D. 2. x
Câu 21: Cho cấp số cộng n u với 3 2 u và 4 6 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 4. B. 4. C. 2. D. 2. Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, cho 3; 2 M là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của z bằng
A. 3. B. 2. C. 3. D. 2. Câu 23: Cho số phức 3 4 z i . Khi đó, 5z bằng A. 15 4 .i B. 15 20 .i C. 15 20 .i D. 3 20 .i
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.