Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Lao Bảo - Quảng Trị
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Lao Bảo - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán trường THPT Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Lao Bảo – Quảng Trị : + Cho đồ thị hàm số bậc ba 3 2 y f x ax bx cx d và đường thẳng d y mx n như hình vẽ và 1 2 S S là diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên. Biết 1 2 S p S q với p q và p q là phân số tối giản. Khi đó p q 2022 bằng? + Trong không gian Oxyz cho điểm E 2 1 3 mặt phẳng P x y z 2 2 3 0 và mặt cầu 2 2 2 S x y z 3 2 5 36. Gọi là đường thẳng đi qua E nằm trong P và cắt S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Biết có một vec-tơ chỉ phương u y z 2018 0 0. Tính 0 0 T z y. + Cho hàm số y f x có đạo hàm là 2 f x x x x 2 3. Biết F x là nguyên hàm của hàm số f x và tiếp tuyến của F x tại điểm M 0 2 có hệ số góc bằng 0. Khi đó F 1 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh: .......................................................................

Số báo danh: .............................................................. Lớp: ........

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 0 P x y    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của  P ?

A.   4 3; 1;0 . n   B.   3 3;0; 1 . n   C.   1 3; 1;2 . n   D.   2 1;0; 1 . n  

Câu 2: Cho số phức   3 2 1 4 z i i i     . Phần thực của số phức   1 . i z  bằng

A. 6. B. 8. C. 8.  D. 6.  Câu 3: Cho hàm số bậc ba 

3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 B. 1. C. 0. D. 2.  Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là

A.   ;8 .  B.   8; .  C.   6; .  D.   9; . 

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 16 S x y z       . Tọa độ tâm I của

 S là

A.   1; 2;1 . I  B.   1; 2; 1 . I    C.   1; 2;1 . I  D.   1; 2; 1 . I  

Câu 6: Cho khối chóp có diện tích đáy 8 B  và chiều cao 3 h . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 72. B. 12. C. 24. D. 8.

Câu 7: Nếu 

2

0

2 11 f x dx        thì 

2

0

f x dx  bằng

A. 13. B. 9. C. 7. D. 5. Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 7 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 49 .  B. 42 .  C. 21 .  D. 147 . 

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2    x y x là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

A. 2. y  B. 2. x  C. 3. x  D. 3. y  Câu 10: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? A. 3 3 1. y x x   

B. 4 2 2 1. y x x   

C. . 2 1 x y x

  

D.

2 3 .1 y x x   

Mã đề: 001

Trang 2/7 - Mã đề 001

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 y x x    ?

A.   1;2 . N B.   1;1 . Q  C.   1;4 . P D.   0;1 . M

Câu 12: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 3 : 2 4 3 5

x t d y t x t

       

đi qua điểm nào sau đây?

A.   1; 2;3 . N  B.   3;2;1 . Q C.   1; 2; 3 . M   D.   3; 4; 5 . P  

Câu 13: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1. x B. 4. x C. 0. x D. 1. x  Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 2

1 . 1 y x   B. 1. 3 x y x

   C. 3 . y x x   D.

4 3. y x  

Câu 15: Cho hình lập phương . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AB và ’ ’ A C bằng A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 30 .

Câu 16: Tập xác định của hàm số  

1 2 1 y x   là

A.   1; .  B.   1; .  C.   0; .  D. .

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

4 2 10 4 f x x x    trên   0;9 bằng

A. 4. B. 29.  C. 28.  D. 31.  Câu 18: Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;2 .  B.   0;2 . C.   ;0 .  D.   0; . 

Câu 19: Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 4 . S r   B. 2 4 . 3 S r   C. 2. S r   D. 3 4 . 3 S r  

Câu 20: Nghiệm của phương trình 9

1 log 1 2 x là

A. 4. x  B. 4. x  C. 7 . 2 x  D. 2. x 

Câu 21: Cho cấp số cộng   n u với 3 2 u  và 4 6 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 4. B. 4.  C. 2. D. 2.  Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, cho   3; 2 M  là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của z bằng

A. 3. B. 2. C. 3.  D. 2.  Câu 23: Cho số phức 3 4 z i  . Khi đó, 5z bằng A. 15 4 .i  B. 15 20 .i  C. 15 20 .i  D. 3 20 .i 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo