
Trang 1/5 – Mã đề thi: 001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CỔ LOA
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Môn thi: TOÁN – Ngày thi: 15/06/2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: .............................................................................
Số báo danh: ..................................................................................
Câu 1. Số phức liên hợp của số phức 5 2 z i là
A. 5 2 z i . B. 2 5 z i . C. 5 2 z i . D. 2 5 z i .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm 1;0;2 I và bán kính 3 R . Phương trình của mặt
cầu S là
A. 2 2 2 1 2 3 x y z . B. 2 2 2 1 2 3 x y z .
C. 2 2 2 1 2 9 x y z . D. 2 2 2 1 2 9 x y z .
Câu 3. Đồ thị của hàm số 1 1 x y x
cắt trục Ox tại điểm nào dưới đây?
A. 0; 1 M . B. 1;0 N . C. 0;1 P . D. 1;0 Q .
Câu 4. Diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l được tính theo công
thức nào dưới đây?
A. 2 xq S rl . B. 4 xq S rl . C. xq S rl . D. 3 xq S rl .
Câu 5. Trên khoảng 0;, họ nguyên hàm của hàm số 1 f x x là
A. ln x C . B. ln x C . C. ln x C . D. 2 1 C x .
Câu 6. Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2 .
Câu 7. Nghiệm của phương trình 2 5 125 x là
A. 3 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x .
Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 7 B và chiều cao 8 h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 56 . B. 56
3 . C. 168 . D. 70.
Câu 9. Tập xác định của hàm số 5 y x là
A. . B. \ 0 . C. 0;. D. 0;.
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log 2 x là
A. 1 0;4
. B. 1; 4
. C. 1 ;4
. D. 0;.
x
f x
0 1 3
0 0
Mã đềthi: 001
Trang 2/5 – Mã đề thi: 001
Câu 11. Nếu
9
0
d 9 f x x thì
9
0
1 d f x x bằng
A. 10. B. 9. C. 18. D. 20.
Câu 12. Cho hai số phức 1 1 z i và 2 2 3 z i , khi đó 1 2 z z bằng
A. 1 4i . B. 3 2i . C. 4 i . D. 2 3i .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm 2;1;3 M trên mặt
phẳng Oyz ?
A. 2;0;0 E . B. 0;0;3 F . C. 0;1;0 G . D. 0;1;3 H .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 1;3; 2 u
và 2; 1;1 v
. Tích vô hướng .u v
bằng
A. 8 . B. 4 . C. 3 . D. 5.
Câu 15. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn của số phức 1 6 z i có tung độ là
A. 6 . B. 1. C. 6. D. 1 .
Câu 16. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
là đường thẳng có phương trình là
A. 2 y . B. 2 y . C. 1 y . D. 1 y .
Câu 17. Với mọi số thực a dương và 1 a , 2 loga a bằng
A. 2 . B. 1 2 . C. 1
2 . D. 2 .
Câu 18. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ?
A. 4 2 2 1 y x x . B. 1 1 x y x
. C. 3 3 1 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 2
: 1 3 5
x t
d y t z t
là
A. 1 1; 1;5 u
. B. 2 2;1; 3 u
. C. 3 2;3;1 u
. D. 4 1;1;5 u
.
Câu 20. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh từ 10 học sinh để đi làm trực nhật?
A. 4 10 C . B. 10!. C. 4 10 A . D. 4!.
Câu 21. Thể tích V của khối lập phương cạnh bằng a là
A. 3 V a . B. 3 3 V a . C.
3
3 a V . D. 3 3 V a .
Câu 22. Đạo hàm của hàm số 3x y là
A. 3 ln3
x y . B. 3 ln3 x y . C. 1 3x y . D.
1 3
1
x y x
.
O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.