
T r a n g 1 | 7
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II NĂM 2022
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán
(Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:……………………………………..Số báo danh:……………….
Câu 1. Mô đun số phức 4 3 z i bằng
A. 25 . B.3. C.9. D. 5.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 4 2 2 3 0 S x y z x y z . Tìm
tọa độ tâm I và bán kính R của S .
A. 2;1; 1 I và 9 R . B. 2; 1;1 I và 3 R .
C. 2;1; 1 I và 3 R . D. 2; 1;1 I và 9 R .
Câu 3. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
3 2 : 3 3 1 C y x x x ?
A. Điểm 1;2 M . B. Điểm 1; 1 N . C. Điểm 2;10 P . D. Điểm 2;10 Q .
Câu 4. Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Thể tích của khối nón là
A. 2 1 3 V r l . B. 2 1 3 V r h . C. 2 V rl . D. V rl .
Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2022 e x f x là
A.
2022 2022e . x C B. 2021 1 e . 2021 x C C. 2021 2021e . x C D. 2022 1 e . 2022 x C
Câu 6. Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số là
A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x là
A. 6;. B. 0;. C. 6;. D. 3;.
Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 9 B a và chiều cao 3 h a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 9a . B. 3 27a . C. 3 12a . D. 3 6a .
Câu 9. Tập xác định của hàm số
2021 2 4 3 y x x
là
A. 1;3 . B. ;1 3; . C. \ 1;3 . D. ;1 3; .
Câu 10. Nghiệm của phương trình 3 log 3 2 3 x là:
Mã đề: 101
T r a n g 2 | 7
A. 25
3 x . B. 11
3 x . C. 29
3 x . D. 87 x .
Câu 11. Biết
3
1
d 3 f x x và
3
1
d 5 g x x . Giá trị của
3
1
2 d f x g x x bằng
A. 1. B. 4 . C. 11. D. 5.
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, số phức 3 4 z i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm A , B , C , D ?
x
y
-3
-4
3
-4
4
3
C D
B
A
O 1
A. Điểm D . B. Điểm B . C. Điểm A . D. Điểm C .
Câu 13. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :2 6 0 P x y z . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng P ?
A. 1 2;1; 1 n . B. 2 2; 1;1 n . C. 3 2;1;1 n . D. 4 2; 1; 1 n .
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxyz , cho 3; 1;2 a , 4;2; 6 b . Giá trị của a b bằng
A. 66. B. 66 . C. 3 14 . D. 2.
Câu 15. Cho số phức 3 2 z i , số phức 1 i z bằng
A. 1 5i B. 5 i . C. 1 5i . D. 5 i .
Câu 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 4 x y x
là đường thẳng có phương trình
A. 4 x . B. 2 x . C. 2 x . D. 4 x .
Câu 17. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức 2 loga a b bằng
A. 2 loga b . B.1 2loga b . C.2loga b. D.2 loga b .
Câu 18. Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
T r a n g 3 | 7
A.
3 2 3 4 y x x . B.
3 2 3 4 y x x .
C.
3 2 3 4 y x x . D.
3 2 3 4 y x x .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
3 2
: 5
3
x t
d y t
z t
?
A. 3; 5;0 P . B. 3;5;3 Q . C. 2;1;3 M . D. 3;5;0 N .
Câu 20. Cho tập hợp A gồm n phần tử * ( , 3) n n . Số tập con gồm 3 phần tử của tập hơp A bằng
A. 3 n C . B. 3 n A . C. 3n . D. 3!
Câu 21. Cho hình nón N có đường kính đáy bằng 4a , đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung quanh
của hình nón N .
A. 2 20 a . B. 2 10 a . C. 2 15 a . D. 2 40 a .
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số 2 log 3 x y e
A. 3. ' ln 2
xe y . B. 1 ' 3. .ln 2 x y e . C. 1 ' 3. x y e . D. 1 ' ln 2 y .
Câu 23. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
A. 1;3 . B. 1;1 . C. 4; 3 . D. ; 1 .
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB , 4 AD quay xung xung quanh cạnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.