Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho hai hàm số y f x và y g x biết rằng hàm số 3 2 f x ax bx cx d và 2 g x qx nx p với a q 0 có đồ thị như hình vẽ và diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số f x và g x bằng 10 và f g 3 3 45 0. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x bằng a b (với a b là phân số tối giản). Tính P a b. + Cho một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn O, bán kính R 5 và góc ở đỉnh bằng 2 với 2 sin 3. Mặt phẳng P vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo đường tròn tâm H. Gọi V là thể tích khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H. Biết V đạt giá trị lớn nhất khi b SH a với a b N và b a là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức 2 2 T a b 2. + Tại môn bóng đá nam SEA Games 31 tổ chức tại Việt Nam có 10 đội bóng tham dự trong đó có 2 đội tuyển Việt Nam và Thái Lan. Ban tổ chức chia ngẫu nhiên 10 đội tuyển thành 2 bảng: bảng A và bảng B, mỗi bảng có 5 đội. Xác suất để đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan nằm cùng một bảng đấu là?

Xem trước nội dung

T r a n g 1 | 7

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II NĂM 2022

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán

(Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:……………………………………..Số báo danh:……………….

Câu 1. Mô đun số phức 4 3 z i   bằng

A. 25 . B.3. C.9. D. 5.

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 2 3 0 S x y z x y z        . Tìm

tọa độ tâm I và bán kính R của  S .

A.   2;1; 1 I   và 9 R  . B.   2; 1;1 I  và 3 R  .

C.   2;1; 1 I   và 3 R  . D.   2; 1;1 I  và 9 R  .

Câu 3. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 

3 2 : 3 3 1 C y x x x    ?

A. Điểm   1;2 M . B. Điểm   1; 1 N  . C. Điểm   2;10 P  . D. Điểm   2;10 Q .

Câu 4. Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Thể tích của khối nón là

A. 2 1 3 V r l   . B. 2 1 3 V r h   . C. 2 V rl   . D. V rl   .

Câu 5. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

2022 e  x f x là

A.

2022 2022e .  x C B. 2021 1 e . 2021  x C C. 2021 2021e .  x C D. 2022 1 e . 2022  x C

Câu 6. Cho hàm số  f x , bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x là

A.  6;. B.   0;. C.   6;. D.   3;.

Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 9 B a  và chiều cao 3 h a  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 9a . B. 3 27a . C. 3 12a . D. 3 6a .

Câu 9. Tập xác định của hàm số  

2021 2 4 3 y x x

    là

A.   1;3 . B.     ;1 3;   . C.   \ 1;3 . D.     ;1 3;   .

Câu 10. Nghiệm của phương trình   3 log 3 2 3 x   là:

Mã đề: 101

T r a n g 2 | 7

A. 25

3 x  . B. 11

3 x  . C. 29

3 x  . D. 87 x  .

Câu 11. Biết 

3

1

d 3 f x x   và 

3

1

d 5 g x x   . Giá trị của  

3

1

2 d f x g x x       bằng

A. 1. B. 4  . C. 11. D. 5.

Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, số phức 3 4 z i   được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm A , B , C , D ?

x

y

-3

-4

3

-4

4

3

C D

B

A

O 1

A. Điểm D . B. Điểm B . C. Điểm A . D. Điểm C .

Câu 13. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :2 6 0 P x y z    . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   1 2;1; 1   n . B.   2 2; 1;1   n . C.   3 2;1;1 n . D.   4 2; 1; 1 n   .

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxyz , cho   3; 1;2 a   ,   4;2; 6 b   . Giá trị của a b  bằng

A. 66. B. 66 . C. 3 14 . D. 2.

Câu 15. Cho số phức 3 2 z i  , số phức   1 i z  bằng

A. 1 5i  B. 5 i . C. 1 5i  . D. 5 i .

Câu 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 4 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 4 x . B. 2 x  . C. 2 x . D. 4 x  .

Câu 17. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức   2 loga a b bằng

A. 2 loga b  . B.1 2loga b  . C.2loga b. D.2 loga b  .

Câu 18. Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

T r a n g 3 | 7

A.

3 2 3 4 y x x    . B.

3 2 3 4 y x x    .

C.

3 2 3 4 y x x    . D.

3 2 3 4 y x x    .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

3 2

: 5

3

x t

d y t

z t

       

?

A.   3; 5;0 P   . B.   3;5;3 Q . C.   2;1;3 M  . D.   3;5;0 N  .

Câu 20. Cho tập hợp A gồm n phần tử * ( , 3) n n   . Số tập con gồm 3 phần tử của tập hơp A bằng

A. 3 n C . B. 3 n A . C. 3n . D. 3!

Câu 21. Cho hình nón   N có đường kính đáy bằng 4a , đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung quanh

của hình nón   N .

A. 2 20 a  . B. 2 10 a  . C. 2 15 a  . D. 2 40 a  .

Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số   2 log 3 x y e 

A. 3. ' ln 2

xe y  . B. 1 ' 3. .ln 2 x y e  . C. 1 ' 3. x y e  . D. 1 ' ln 2 y  .

Câu 23. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A.   1;3 . B.   1;1  . C.   4; 3   . D.   ; 1  .

Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB , 4 AD  quay xung xung quanh cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo