
Trang 1/6 - Mã đề thi 109
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 2
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 109 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x xác định trên 3; 5 và có bảng biến thiên như hình vẽ:
2 5
-2
2
0
+ 0
y
y'
x
+
1 -1
0
- 3 5
Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 1; 5 . Tính
M m .
A. 2 5 2 . B. 2 5 . C. 0 . D. 2 5 2 . Câu 2: Cho hàm số 4 3 2 , , , , y ax bx cx dx e a b c d e có đồ thị hàm số ' y f x là đường cong
trong hình dưới. Số điểm cực trị của hàm số 2022 y f x là
A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 .
Câu 3: Cho số phức z thoả mãn 3 2 9 z i z i . Phần ảo của z bằng
A. 3 . B. 3. C. 1. D. 1 .
Câu 4: Tìm công sai d của cấp số cộng n u , * ncó 1 4 1; 13 u u .
A. 3 d . B. 1 4 d . C. 4 d . D. 1 3 d .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a
qua các vectơ đơn vị là 2 3 a i j k
. Tọa độ
của vectơ a
là A. 2; 3;1 . B. 1;2; 3 . C. 2;1; 3 . D. 1; 3;2 .
Câu 6: Tính diện tích xung quanh S của khối nón có bán kính đáy và chiều cao đều bằng a.
A. 2 2 S a . B. 2 1 3 S a . C. 2 2 2 S a . D. 2 S a .
Câu 7: Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Tính góc giữa hai mặt phẳng 1 1 A D CB và ABCD .
A. 45. B. 30. C. 60. D. 90. Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 2
2019
2019 y x . B. 1 . 2 x y x
C. 4 2 4 2019. y x x D. 3 2 2 5 3. y x x x
Câu 9: Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu cạnh?
A. 5. B. 2 . C. 3. D. 9
Trang 2/6 - Mã đề thi 109
Câu 10: Biết sin 3 f x dx x C . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. cos3
3
x f x . B. cos3
3
x f x C. 3cos3 f x x . D. 3cos3 f x x .
Câu 11: Xét f x là một hàm số liên tục trên đoạn ,a b , (với a b ) và F x là một nguyên hàm của
hàm số f x trên đoạn ,a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 3 5 d 3 5
b
b
a a
f x x F x . B. 2 d 2
b
a
f x x F b F a .
C. 1 d
b
b
a a
f x x F x . D. d
b
a
f x x F b F a .
Câu 12: Tính bán kính r của khối cầu có thể tích là 3 36 cm V .
A. 3 cm r . B. 6 cm r . C. 4 cm r . D. 9 cm r .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm 2; 1; 3 A và mặt phẳng P có phương trình
3 2 1 0 x y z . Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là:
A. 2 1 3 3 1 2 x y z . B. 3 1 2 2 1 3 x y z .
C. 3 1 2 2 1 3 x y z . D. 2 1 3 3 1 2 x y z .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d song song với trục Oy . Vec-tơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. 1;0;1 u
. B. 1;0;0 u
. C. 0; 1;0 u
. D. 0;1;1 u
.
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1 ; . 2
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3 .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng 1 ; 2
và 3; .
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; .
Câu 16: Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số nghiệm thực của phương trình 1 f x là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 17: Cho khối lăng trụ . ABC A B C có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện . ' A A B C .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.