
Trang 1 / 6 Mã đề 275
MÃ ĐỀ 275
TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU
NĂM HỌC 2021 – 2022
(Đề chính thức gồm 50 câu 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN TOÁN LẦN 2
Thời gian làm bài 90 phút
Họ và tên Học sinh:……………………………………….…… Lớp:…….… Phòng:……......... Số báo danh:………………….
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 256 x là
A. 0;8 . B. 8;. C. ;8 . D. 0;9 .
Câu 2. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
1 1 2 2 log 2 1 log 10 x x
?
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
11 2 4 3 4 y x x
là:
A. 3;. B. \ 4 . C. 4; D . D. 3; \ 4 D .
Câu 4. Với mọi số thực a dương,
2
8 log a bằng
A. 2 3log a . B. 2 log 3 a . C.
2
2 3log a . D. 2 3 log a .
Câu 5. Với mọi số thực , a b dương, thỏa mãn 4
6 8 log log 1 a b , khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
4 2 a b . B.
4 4 a b . C.
4 1 a b
. D.
4 2 a b
.
Câu 6. Trên khoảng (0; ) , đạo hàm của hàm số 2 2 log y x là:
A.
1 ' 2 ln2 y x
. B.
1 ' .ln 2 y x
. C.
ln 2 ' 2 y x
. D.
1 'y x
.
Trang 2 / 6 Mã đề 275
Câu 7. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục
trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
bên. Biết 0 f b , hỏi đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm? A. 4 .
B. 3 . C. 2 .
D. 0 .
Câu 8. Bán kính r của khối cầu có thể tích
3 288 cm bằng
A. 6 6 cm . B. 3cm . C. 6cm . D. 6 2 cm .
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc 1999 ; 4045 để
2022
2022
2022 1 1 2 2 2 2
a a
a ?
A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2024.
Câu 10. Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Mặt phẳng P qua đỉnh của hình nón
và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng P bằng
A.
7 7 . B.
2 2 . C.
3 3 . D.
21 7 .
Câu 11. Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn ; 7 I và ; 7 J . Biết rằng tồn tại dây cung
EF của đường tròn ; 7 I sao cho tam giác JEF là tam giác đều và mặt phẳng JEF hợp với mặt
đáy của hình trụ một góc bằng 60. Thể tích V của khối trụ đã cho là
A. 21 V . B. 7 6 V . C. 14 V . D. 28 V .
Câu 12. Cho cấp số nhân n u với 4 8 u và 9 256 u . Công bội của cấp số nhân bằng
A. 2. B.
1 2
. C. 2 . D.
1 2 .
Câu 13. Ký hiệu
k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử * 1 , , k n n k N . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
! . !( )!
k n
n A k n k B.
!( )!. !
k n
k n k A n
C.
( )!. !
k n
n k A n
D.
! . ( )!
k n
n A n k
Câu 14. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ
tập S . Xác suất để số được chọn có đúng 3 chữ số chẵn là
Trang 3 / 6 Mã đề 275
A.
10
21 . B.
10 189 . C.
1 21 . D.
100 189 .
Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông ; biết 90o ABC BAD , BA BC a ,
2 AD a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 SA a . Gọi H là hình chiếu của A lên SB . Khoảng
cách từ H đến mặt phẳng SCD bằng
A.
5
3
a
. B.
4
3
a
. C.
2
3
a
. D. 3
a
.
Câu 16. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi H là trung
điểm của đoạn thẳng BE, biết CH BE . Khi đó góc giữa BC và ABEF bằng
A.
0 30 . B.
0 45 . C.
0 60 . D.
0 90 .
Câu 17. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là
2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng
A.
3 a . B.
3 2a . C.
3 3a . D.
3 6a .
Câu 18. Khối lập phương là khối đa diện đều loại
A. {5;3}. B. {3;4}. C. {4;3}. D. {3;5}.
Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng
2 12a ; khoảng cách
từ S tới mặt phẳng ABCD bằng 4a. Gọi N là trọng tâm tam giác ACD ; gọi G và T lần lượt là
trung điểm các cạnh SB và SC . Mặt phẳng NGT chia khối chóp thành hai khối đa diện. Thể tích của
khối đa diện chứa đỉnh S bằng
A.
3 20
3
a
. B.
3 8a . C.
3 28
3
a
. D.
3 32
3
a
.
Câu 20. Trong không gian Oxyz …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.