Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Nguyễn Gia Thiều - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 2 trường THPT Nguyễn Gia Thiều, thành phố Hà Nội (mã đề 275). Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz, cho biết có hai mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng 1 2 2 1 1 x y z d tiếp xúc đồng thời với hai mặt phẳng 2 2 1 0 x y z và 2 3 6 2 0 x y z. Gọi R1 và R2 (R R 1 2) là bán kính của hai mặt cầu đó. Tỉ số 1 2 R R bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng 2 12a; khoảng cách từ S tới mặt phẳng ABCD bằng 4a. Gọi N là trọng tâm tam giác ACD; gọi G và T lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SC. Mặt phẳng NGT chia khối chóp thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh S bằng? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên. Biết f b 0 hỏi đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Xem trước nội dung

Trang 1 / 6 Mã đề 275

MÃ ĐỀ 275

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

NĂM HỌC 2021 – 2022

(Đề chính thức gồm 50 câu 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN TOÁN LẦN 2

Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên Học sinh:……………………………………….…… Lớp:…….… Phòng:……......... Số báo danh:………………….

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 2 256 x  là

A.   0;8 . B.   8;. C.   ;8  . D.   0;9 .

Câu 2. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

    1 1 2 2 log 2 1 log 10 x x   

?

A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.

Câu 3. Tập xác định của hàm số    

11 2 4 3 4 y x x

     là:

A.   3;. B.  \ 4  . C.   4; D  . D.   3; \ 4 D   .

Câu 4. Với mọi số thực a dương,

2

8 log a bằng

A. 2 3log a . B. 2 log 3 a . C.

2

2 3log a . D. 2 3 log a  .

Câu 5. Với mọi số thực , a b dương, thỏa mãn 4

6 8 log log 1 a b  , khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

4 2 a b  . B.

4 4 a b  . C.

4 1 a b 

. D.

4 2 a b 

.

Câu 6. Trên khoảng (0; ) , đạo hàm của hàm số   2 2 log y x  là:

A.

1 ' 2 ln2 y x 

. B.

1 ' .ln 2 y x 

. C.

ln 2 ' 2 y x 

. D.

1 'y x 

.

Trang 2 / 6 Mã đề 275

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục

trên  và có đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ

bên. Biết  0 f b  , hỏi đồ thị hàm số  y f x  cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm? A. 4 .

B. 3 . C. 2 .

D. 0 .

Câu 8. Bán kính r của khối cầu có thể tích

3 288 cm  bằng

A. 6 6 cm . B. 3cm . C. 6cm . D. 6 2 cm .

Câu 9. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  thuộc   1999 ; 4045 để

2022

2022

2022 1 1 2 2 2 2

a a

a                ?

A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2024.

Câu 10. Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Mặt phẳng  P qua đỉnh của hình nón

và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng  P bằng

A.

7 7 . B.

2 2 . C.

3 3 . D.

21 7 .

Câu 11. Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn   ; 7 I và   ; 7 J . Biết rằng tồn tại dây cung

EF của đường tròn   ; 7 I sao cho tam giác JEF là tam giác đều và mặt phẳng   JEF hợp với mặt

đáy của hình trụ một góc bằng 60. Thể tích V của khối trụ đã cho là

A. 21 V   . B. 7 6 V   . C. 14 V   . D. 28 V   .

Câu 12. Cho cấp số nhân   n u với 4 8 u  và 9 256 u  . Công bội của cấp số nhân bằng

A. 2. B.

1 2 

. C. 2 . D.

1 2 .

Câu 13. Ký hiệu

k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   * 1 , , k n n k N    . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

! . !( )!

k n

n A k n k   B.

!( )!. !

k n

k n k A n

 

C.

( )!. !

k n

n k A n  

D.

! . ( )!

k n

n A n k  

Câu 14. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ

tập S . Xác suất để số được chọn có đúng 3 chữ số chẵn là

Trang 3 / 6 Mã đề 275

A.

10

21 . B.

10 189 . C.

1 21 . D.

100 189 .

Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông ; biết   90o ABC BAD   , BA BC a   ,

2 AD a  . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và 2 SA a  . Gọi H là hình chiếu của A lên SB . Khoảng

cách từ H đến mặt phẳng   SCD bằng

A.

5

3

a

. B.

4

3

a

. C.

2

3

a

. D. 3

a

.

Câu 16. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi H là trung

điểm của đoạn thẳng BE, biết CH BE  . Khi đó góc giữa BC và   ABEF bằng

A.

0 30 . B.

0 45 . C.

0 60 . D.

0 90 .

Câu 17. Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là

2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng

A.

3 a . B.

3 2a . C.

3 3a . D.

3 6a .

Câu 18. Khối lập phương là khối đa diện đều loại

A. {5;3}. B. {3;4}. C. {4;3}. D. {3;5}.

Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có diện tích bằng

2 12a ; khoảng cách

từ S tới mặt phẳng   ABCD bằng 4a. Gọi N là trọng tâm tam giác ACD ; gọi G và T lần lượt là

trung điểm các cạnh SB và SC . Mặt phẳng   NGT chia khối chóp thành hai khối đa diện. Thể tích của

khối đa diện chứa đỉnh S bằng

A.

3 20

3

a

. B.

3 8a . C.

3 28

3

a

. D.

3 32

3

a

.

Câu 20. Trong không gian Oxyz …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo