Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2022 lần 2 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 22 2 1 1 2 25 Sx y z và đường thẳng 434 1 22 xyz d. Gọi M abc b 0 là một điểm trên d và MA MB là 2 tiếp tuyến với mặt cầu S vuông góc với d vẽ từ M (A B là các tiếp điểm). Khi diện tích tam giác MAB lớn nhất thì abc bằng? + Cho hai hàm số 432 f x ax bx cx dx e và 3 2 g x qx px rx t các hàm số f x g x có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y fx và y gx bằng 24 và f g 4 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y fx và y gx bằng? + Trên tập hợp các số phức, phương trình 2 2 z m zm 2 1 2 0 (m là tham số thực) có 2 nghiệm 1 2 z z 1 2 z z. Gọi M N lần lượt là các điểm biểu diễn của 1z và 2 z trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để diện tích tam giác?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

ĐỀ CHÍNH THỨC

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 LẦN 2 MÔN : TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể giao đề) Đề thi gồm 50 câu, có 7 trang. MÃ ĐỀ 101

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .............

Câu 1. Cho cấp số nhân   n u có 6 27 u  , công bội 1 3 q  . Tìm 3u ?

A. 729 . B. 81. C. 243. D. 27 . Câu 2. Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A. 2 2 2 R h l   . B. 2 2 2 1 1 1 l h R   . C. 2 2 2 l h R   . D. 2l hR  .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 3 1 5 : 2 3 3 x z y d       có một vectơ chỉ phương là

A.   3 2;3; 3 u    . B.   1 3; 1;5 u    . C.   4 2; 3;3 u    . D.   2 3; 3;2 u    .

Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 4 2 y x x   . B. 2 cos 2 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 1 2 1 x y x    .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 4 0. S x y z y z       Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9 . B. 7 . C. 15 . D. 3 .

Câu 6. Cho hai số thực dương ,a b bất kì thỏa mãn 2 2 9log 4log 12log .log a b a b   . Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. 3 2 a b  . B. 2 3 a b  . C. 2 3 a b  . D. 3 2 a b  .

Câu 7. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 3 a , chiều cao bằng 2a là

A.

3 3 3 a V  . B. 3 2 3 V a  . C.

3 2 3 3 a . D.

3 2 3 9 a .

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4x > là

A. 1 ; 2

æ ö÷ ç-¥ - ÷ ç ÷ çè ø . B. 1 ; 2

æ ö÷ ç-¥ ÷ ç ÷ çè ø . C. 1 ; 2

æ ö÷ ç +¥÷ ç ÷ çè ø . D. 1 ; 2

æ ö÷ ç- +¥÷ ç ÷ çè ø.

Câu 9. Đồ thị hàm số 1 3 2

x y x

   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 3 2, 2 x y   . B. 2, 3 x y  . C. 2, 3 x y   . D. 2, 1 x y  .

Câu 10. Tập xác định của hàm số  

2 2 1 y x   là

A. 1 \ 2     . B. 1 ; 2 D       . C. 1 ; 2 D        . D. 1 ; 2 D         .

Mã đề 101 Trang 2/7

Câu 11. Biết 

2022

2020 d 4042 f x x   . Giá trị của  

1011

1010 2 d f x x  bằng

A. 4042 . B. 2021 2 . C. 2021. D. 8084.

Câu 12. Nghiệm của phương trình     3 3 log 1 1 log 1 x x    là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 3 x  . D. 2 x .

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn     2 3 2 1 2 . i z i i i     Số phức liên hợp của z bằng

A. 1 i . B. 1 i . C. 1 i . D. 1 i .

Câu 14. Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức

5 2022 2022. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó ?

A. 2 3 2022 . B. 1 337 . C. 2 1011. D. 3 1011.

Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn   1 2 iz i z i    . Tổng phần thực và phần ảo của số phức

  1 w z z   bằng

A. 22 . B. 26 . C. 20 . D. 19. Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SB và AC biết , AD DC a  

2 , 2 3 AB a SA a   .

A. 6 3 . B. 2 3 . C. 2 4 . D. 1 42 .

Câu 17. Trên khoảng (0; ) , họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 x f x x   là

A.

3 1 2 2 6 3 ( ) 2 f x dx x C x     . B.

3 1 2 2 6 2 ( ) 3 f x dx x C x     .

C.

3 1 2 2 3 2 ( ) 3 f x dx x C x     . D.

3 1 2 2 6 2 ( ) 3 f x dx x C x     .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  

1 : 1 2

x d y t t z t

        

. Mặt phẳng đi qua O và chứa d có

phương trình là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo