Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2022 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, tỉnh Tiền Giang (mã đề 101); kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 28 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang : + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5. Một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây cung song song AB A B thỏa mãn AB A B 8. Biết rằng tứ giác ABB A có diện tích bằng 48 2. Thể tích khối trụ đã cho bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng SAB SBC SCD SDA với mặt đáy lần lượt là 0000 90 30 30 30. Biết tam giác SAB vuông cân tại S AB 2 và chu vi của tứ giác ABCD bằng 14. Thể tích khối chóp đã cho bằng? + Một tổ có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

(Đề thi có 05 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM 2022 BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................ Mã đề 101

Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 3 2? y x x x = + −+

A. Điểm ( ) 2;21 . N B. Điểm ( ) 1;5 . P − C. Điểm ( ) 2;9 . Q − D. Điểm ( ) 1; 5 . M −

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là:

A. ( ) 1sin3 . 3 f x dx x C = +  B. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = + 

C. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = +  D. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = − + 

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ) 2; . + B. ( ) 1;3 . C. ( ) ; 1 . −− D. ( ) 1;2 . −

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3 log 2 x = là:

A. 6. x = B. 9. x = C. 8. x = D. 5. x =

Câu 5: Với ,n k là các số nguyên dương ( ), n k  công thức nào sau đây đúng ?

A. ( ) ! . ! !

k n

k C n n k = − B. ( ) ! ! .!

k n

n k C n k = − C. ( ) ! .!

k n

n C n k = − D. ( ) ! . ! !

k n

n C k n k = −

Câu 6: Cho hình lập phương . ' ' ' '. ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng ' A D và ' ' B D bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 .

Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 5; 2 A − là điểm biểu diễn cho số phức .z Phần ảo của z

bằng

A. 5. B. 2. C. 2. − D. 5. −

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh .l Diện tích xung quanh xq S của

hình nón đã cho được tính theo công thức nào sau đây ?

A. 1 . 3 xq S rl  = B. 2 . xq S rl  = C. 1 . 2 xq S rl  = D. . xq S rl  =

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

− = + có phương trình là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A. 2. y = B. 3. y = − C. 1 . 2 y = D. 1. 3 y = −

Câu 10: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x z + − = có một vectơ pháp tuyến là:

A. ( ) 2 2;0; 3 . n = − − B. ( ) 1 2;3; 1 . n = − C. ( ) 4 2;0; 3 . n = − D. ( ) 3 2;3;0 . n =

Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 2;3; 4 u = − và vectơ ( ) 1; 3;1 . v = − Tọa độ của

vectơ 3 2 u v + là A. ( ) 8;3; 10 . − B. ( ) 3;0; 3 . −

C. ( ) 4;15; 14 . − D. ( ) 1;6; 5 . −

Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên ?

A. 4 2 4 2. y x x = − + B. 3 2 3 3. y x x x = − −+

C. 2 4 1. y x x = − +

D. 2 1. 1 x y x

− = +

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 14: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B = và chiều cao 4. h = Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3. B. 12. C. 6. D. 4.

Câu 15: Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A. ( ) 0; . + B. ( ) 1; . + C.  \ 1 . D. .

Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng .h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính bởi công thức nào sau đây ?

A. 1 . 2 V Bh = B. 1 . 6 V Bh = C. 1 . 3 V Bh = D. . V Bh =

Câu 17: Cho số phức 1 , z i = + khi đó 3 1 4 z i + − bằng A. 4 .i + B. 1 4 .i + C. 4 .i − D. 1 4 .i −

Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 3 1. y x x = + + B. 4 2 4 2. y x x = + +

C. 3 2 3 3 1. y x x x = − + − D. 1. 5 x y x

+ = +

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 . i z i − + = Số phức liên hợp của số phức z có phần ảo

bằng

A. 4. − B. 4. C. 1. − D. 1.

Câu 20: Môđun của số phức 5 12 z i = − bằng A. 2 15. B. 7. C. 13. D. 17.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo