
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
(Đề thi có 05 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2022 BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................ Mã đề 101
Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 3 2? y x x x = + −+
A. Điểm ( ) 2;21 . N B. Điểm ( ) 1;5 . P − C. Điểm ( ) 2;9 . Q − D. Điểm ( ) 1; 5 . M −
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là:
A. ( ) 1sin3 . 3 f x dx x C = + B. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = +
C. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = + D. ( ) 1 cos3 . 3 f x dx x C = − +
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ) 2; . + B. ( ) 1;3 . C. ( ) ; 1 . −− D. ( ) 1;2 . −
Câu 4: Nghiệm của phương trình 3 log 2 x = là:
A. 6. x = B. 9. x = C. 8. x = D. 5. x =
Câu 5: Với ,n k là các số nguyên dương ( ), n k công thức nào sau đây đúng ?
A. ( ) ! . ! !
k n
k C n n k = − B. ( ) ! ! .!
k n
n k C n k = − C. ( ) ! .!
k n
n C n k = − D. ( ) ! . ! !
k n
n C k n k = −
Câu 6: Cho hình lập phương . ' ' ' '. ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng ' A D và ' ' B D bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 .
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 5; 2 A − là điểm biểu diễn cho số phức .z Phần ảo của z
bằng
A. 5. B. 2. C. 2. − D. 5. −
Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh .l Diện tích xung quanh xq S của
hình nón đã cho được tính theo công thức nào sau đây ?
A. 1 . 3 xq S rl = B. 2 . xq S rl = C. 1 . 2 xq S rl = D. . xq S rl =
Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x
− = + có phương trình là:
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
A. 2. y = B. 3. y = − C. 1 . 2 y = D. 1. 3 y = −
Câu 10: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 P x z + − = có một vectơ pháp tuyến là:
A. ( ) 2 2;0; 3 . n = − − B. ( ) 1 2;3; 1 . n = − C. ( ) 4 2;0; 3 . n = − D. ( ) 3 2;3;0 . n =
Câu 11: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 2;3; 4 u = − và vectơ ( ) 1; 3;1 . v = − Tọa độ của
vectơ 3 2 u v + là A. ( ) 8;3; 10 . − B. ( ) 3;0; 3 . −
C. ( ) 4;15; 14 . − D. ( ) 1;6; 5 . −
Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên ?
A. 4 2 4 2. y x x = − + B. 3 2 3 3. y x x x = − −+
C. 2 4 1. y x x = − +
D. 2 1. 1 x y x
− = +
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 14: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B = và chiều cao 4. h = Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3. B. 12. C. 6. D. 4.
Câu 15: Tập xác định của hàm số ( )
3 1 y x = − là
A. ( ) 0; . + B. ( ) 1; . + C. \ 1 . D. .
Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng .h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. 1 . 2 V Bh = B. 1 . 6 V Bh = C. 1 . 3 V Bh = D. . V Bh =
Câu 17: Cho số phức 1 , z i = + khi đó 3 1 4 z i + − bằng A. 4 .i + B. 1 4 .i + C. 4 .i − D. 1 4 .i −
Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3 3 1. y x x = + + B. 4 2 4 2. y x x = + +
C. 3 2 3 3 1. y x x x = − + − D. 1. 5 x y x
+ = +
Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 3 5 . i z i − + = Số phức liên hợp của số phức z có phần ảo
bằng
A. 4. − B. 4. C. 1. − D. 1.
Câu 20: Môđun của số phức 5 12 z i = − bằng A. 2 15. B. 7. C. 13. D. 17.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.