Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Kiên Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang (mã đề 003); kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GD&ĐT Kiên Giang : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 = 9, điểm M(1;1;2) và mặt phẳng (P): x + y + z – 4 = 0. Gọi d là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Biết rằng d có một vectơ chỉ phương là u = (1;a;b). Giá trị của 5a + 3b bằng? + Cho hai số phức z và w. Biết rằng số phức z có phần thực và phần ảo đều khác 0 và thỏa mãn là số thực. Số phức w thỏa mãn. Giá trị nhỏ nhất của P = |z + w + 1 + 2i| bằng? + Cho hàm số y = f(x) liên tục, có đạo hàm trên R và thỏa mãn. Biết f(0) = 2. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = 0 và x = 1 quay quanh trục Ox.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 003

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Ngày thi: 26/5/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số   3 2 , , , y ax bx cx d a b c d      có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.  Câu 2: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 3 2 3 1 y x x   ? A. Điểm   1; 3 . P  B. Điểm   1;1 . M C. Điểm   1; 2 . Q  D. Điểm   1; 1 . N  Câu 3: Cho hai số phức 4 2 z i   và 2 4 w i   . Phần ảo của số phức z w  là A. 2i . B. 6i  . C. 6 . D. 2. Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 1 M  và   2;3;2 N . Vectơ MN có tọa độ

A.   3;4;1 . B.   1; 2; 3   . C.   2;3; 2  . D.   1;2;3 .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm   1; 2;3 I  và bán kính 2 R  có phương trình là

A.       2 2 2 1 2 3 4 x y z       . B.       2 2 2 1 2 3 4 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 3 2 x y z       . D.       2 2 2 1 2 3 2 x y z       .

Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2sin2 3 x f x x e .

A. 

1 3 cos2 1

xe f x dx x C x

      . B.  cos2 3 x f x dx x e C     .

C. 

1 3 cos2 1

xe f x dx x C x

      . D.  cos2 3 x f x dx x e C     .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 5 log 2 x  là A.   0;25 . B.   32;. C.   25;. D.   0;32 . Câu 8: Cho n là các số tự nhiên và 4 n  . Công thức nào dưới đây đúng?

A.  

4 ! . 4! 4 ! n

n A n   B.  

4 ! . 4 ! n

n A n   C.  

4 ! . 4 ! n

n A n   D.  

4 ! . 4! 4 ! n

n A n  

Câu 9: Số phức liên hợp của số phức 6 3 z i   là A. 6 3 z i  . B. 3 6 z i   . C. 6 3 z i  . D. 6 3 z i   .

Mã đề 003

Trang 2/6 - Mã đề 003

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2; .  B.   ;0 .  C.   0; .  D.   0;2 .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm       1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 A B C có phương trình là

A. 0 1 3 2 x y z    . B. 1 1 2 3 x y z   . C. 0 1 2 3 x y z    . D. 1 1 3 2 x y z   .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

3 : 1 5 2

x t d y t z t

       

có một vectơ chỉ phương là

A.   2 3;1;5 u  . B.   1 3; 1; 5 u    . C.   4 1; 1;2 u   . D.   3 1; 1; 2 u    .

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 x y x

   là đường thẳng có phương trình nào dưới

đây? A. 1. y  B. 2. y  C. 3. y  D. 1. y 

Câu 14: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  4 7 f x x   là

A. 

2 2 7 F x x x C    . B. 

2 4 7 F x x x C    .

C. 

2 2 7 F x x C    . D. 

2 4 7 F x x C    .

Câu 15: Nếu 

2

1

7 f x dx   và 

3

2

2 f x dx   thì 

3

1

f x dx  bằng

A. 9 . B. 5 . C. 9 . D. 5 .

Câu 16: Đạo hàm của hàm số 5x y  là

A. 5 ln5

x y . B. 5 .ln5 x y . C. 1 .5x y x   . D. 5x y .

Câu 17: Cho số phức 7 z i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 7. B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 7 . C. Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng 1. D. Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng 1 .

Câu 18: Cho cấp số nhân   nu với 1 3 u  và công bội 2 q  . Công thức số hạng tổng quát của   nu là

A. 1 3.2 . n n u   B. 1 3.2 . n n u   C. 3.2 . n nu  D. 1 2.3 . n n u  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo