
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN Ngày thi: 19/5/2022 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)
Họ, tên thí sinh:.......................................................................................... Số báo danh : .............................................................................................
Câu 1: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 : 3 4 5 x y z d − + = = − có một vectơ chỉ phương là
A. ( ) 4 1;0; 2 . a = − B. ( ) 2 3;4;5 . a = C. ( ) 1 3; 4;5 . a = − D. ( ) 3 3; 4; 5 . a = −− −
Câu 2: Tập xác định của hàm số
1 2 y x = là
A. \{0}. B. (0; ) +. C. . D. (2; ) +.
Câu 3: Cho số phức 3 4 z i = + . Môđun của z bằng
A. 25 . B. 5. C. 7 . D. 1.
Câu 4: Cho hàm số 3 2 ( , , , ) y ax bx cx d a b c d = + + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá
trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 0. B. 4. C. 1. D. 1.
Câu 5: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 2 8 S x y z − + − + + = có tâm I là
A. ( ) 1;3; 2 . I − B. ( ) 1; 3; 2 . I −−− C. ( ) 1; 3;2 . I −− D. ( ) 1;3;2 . I
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = thoả mãn điều kiện ( )1 12 f = − , ( ) f x liên tục trên và
( )
4
1
17. f x dx = Khi đó ( ) 4 f bằng
A. 29 . B. 9. C. 19. D. 5.
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) f x như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Mã đề thi 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 8: Với n là số nguyên dương bất kì, 3 n , công thức nào dưới đây đúng?
A. ( )
3 !
3 ! n
n A n = − . B. ( )
3 ! 3! 3 ! n
n A n = − . C. ( )
3 3!
3 ! n A n = − . D. ( ) 3 3 ! ! n
n A n − = .
Câu 9: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình
nón được tính theo công thức
A. 2 . xq S rl = B. 3 . xq S rl = C. 1 . 3 xq S rl = D. . xq S rl =
Câu 10: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ): 2 6 0 P x y z + + − = đi qua điểm nào dưới đây ?
A. ( ) 3;0;2 . P B. ( ) 1;1;2 . M C. ( ) 2;1; 3 . − N D. ( ) 1; 2;3 . − Q
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
− = + là đường thẳng có phương trình:
A. 2. y B. 1. x C. 2. x D. 1. y
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 1 u = và công sai 2 d = . Giá trị của 2u bằng
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 13: Nếu ( )
3
0
4 f x dx = thì ( )
3
0
2 f x dx bằng
A. 12. B. 2. C. 8. D. 6.
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;0). − B. (0;1). C. ( ;3). − D. (1; ).
Câu 15: Trên khoảng (0; ) +, đạo hàm của hàm số ln y x = là
A. ln10 y x = . B. 1 y x = . C. e y x = . D. 1 ln10 y x = .
Câu 16: Nguyên hàm của hàm số ( )
3 4 6 2 f x x x = + + là hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. ( )
4 2 12 6 F x x x C = + + . B. ( )
4
2 3 2 4 x F x x x C = + + + .
C. ( )
4 2
2 4 2 x x F x x C = + + + . D. ( )
4 2 3 2 F x x x x C = + + + .
Câu 17: Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được
tính theo công thức nào dưới đây?
A. 1 3 V Bh = . B. V Bh = . C. 4 3 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.