Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Quốc Tuấn - Hải Phòng
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Quốc Tuấn - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 2 trường THPT Quốc Tuấn, thành phố Hải Phòng (mã đề 134). Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 2 trường THPT Quốc Tuấn – Hải Phòng : + Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây? A. 210 triệu. B. 220 triệu. C. 212 triệu. D. 216 triệu. + Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị C1 và hàm số bậc hai y g x có đồ thị C2. Biết C1 và C2 cắt nhau tại các điểm có hoành độ là 1 2 3 đồng thời C1 đi qua điểm A 1 7 và C2 đi qua điểm B 1 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường C C 1 2. + Một hộp đựng 7 chiếc bút bi đen và 8 chiếc bút bi xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc bút từ hộp. Tính xác suất để 2 chiếc bút lấy được có cùng màu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT QUỐC TUẤN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 2- NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Diện tích của một mặt cầu bằng 32. Tính bán kính mặt cầu đó?

A. 2 2 r  B. 8 r  C. 4 r  D. 2 r  Câu 2: Phương trình 2 1 2 32 x có nghiệm là

A. 3. 2 x  B. 5 . 2 x  C. 3. x  D. 2. x 

Câu 3: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 6 V Bh  B. V Bh  C. 1 3 V Bh  D. 1 2 V Bh 

Câu 4: Cho ,a ,b ,x y là các số thực dương và ,a ,b y khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   log log log . a a a x y x y    B.   log log . a a x x y y  

C. log .log log . b a b a x x  D. log log . log

a a

a

x x y y 

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2. ! n C n  B. 2 ! 2! n

n C 

C. 2 ! ( 2)! n

n C n   D. 2 ! 2!( 2)! n

n C n  

Câu 6: Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0. x 

A. 2. P x  B. . P x  C.

1 9. P x  D.

1 3. P x  Câu 7: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 3 2 3 2 1 y x x x     nếu: A. ( 1; 1)   B. (0;1) C. (1; 1)  D. (2;1) Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3 8 20 0 x z    , véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

A. (3; 8;0) n   B. (3;8;0) n  C. (3; 8;20) n   D. ( 3;0;8) n 

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 1 x y x

  là đường thẳng có phương trình:

Mã đề 134

Trang 2/6

A. 3 2 y  B. 2 y 

C. 3 y  D. 1 2 y 

Câu 11: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, tìm toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 4) 20 x y z      

A. ( 1;2; 4),R 5 2 I    B. (1; 2;4),R 2 5 I  

C. ( 1;2; 4),R 2 5 I    D. (1; 2;4),R 20 I   Câu 12: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 13: Cho số phức 3 4 z i  , phần ảo của số phức z là:

A. 4i B. 3 C. 4 D. 4  Câu 14: Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là?

A. 2 1 2 V r h   B. 2 3 V r h   C. 2 1 3 V r h   D. 3 1 3 V r h  

Câu 15: Giải bất phương trình   2 log 3 1 3. x  

A. 3. x  B. 3. x  C. 1 3. 3 x   D. 10. 3 x 

Câu 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho đường thẳng d:

0

3

x

y t z t

       

. Véc tơ nào dưới đây là

một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A. (0;0;3) u  B. (0;1; 1) u   C. (0;1;3) u  D. (1;0; 1) u   Câu 17: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 4 3 i   có tọa độ là

A.   3; 4  B.   3;4 C.   3;4  D.   4;3 

Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ ?

A. 2 3 1 y x x    B. 4 2 3 1 y x x    C. 3 2 3 1 y x x    D. 2 1 1 x y x

  

Câu 19: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tính số đo góc  giữa hai đường thẳng BC và B D 

A. 90   B. 45   C. 30   D. 60  

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 y x x    .

A.   1;3 D  . B.     ; 1 3; D   .

O

x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo