Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT lần 4 năm 2021 - 2022 trường Thanh Miện 2 - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán TN THPT lần 4 năm 2021 - 2022 trường Thanh Miện 2 - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT lần 4 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thanh Miện 2, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án mã đề 132 133 134 135. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT lần 4 năm 2021 – 2022 trường Thanh Miện 2 – Hải Dương : + Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ, biết OS AB 4 m, O là trung điểm của AB. Parabol trên được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần trên là phần kẻ sọc 140000 đồng/m2, phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2 m được tô đậm 150000 đồng/m2, phần còn lại 160000 đồng/ 2m. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây? + Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0,6 (với x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 Sx y z 38 và hai điểm A(4;4;3), B(1;1;1). Gọi (C) là tập hợp các điểm M ∈(S) để |MA – 2MB| đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng (C) là một đường tròn bán kính r. Tính r.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 4 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đường chéo ' 3 AC a = . Tính thể tích khối lập phương đó.

A. 3 3 3a . B. 3 2 2a . C. 3 a . D.

3 2 2 3 a .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có ba nghiệm phân biệt.

A. 2 4 m −≤ ≤ . B. 4 m > . C. 2 m < −. D. 2 4 m −< < .

Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 5 x y x + = − tại điểm ( ) 1;0 A − có hệ số góc bằng:

A. 1 6 − B. 6 25 − C. 1 6 D. 6 25

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = có tâm và bán kính lần

lượt là:

A. ( ) 1;2; 3 I − ; 2 R = . B. ( ) 1;2; 3 I − ; 4 R = .

C. ( ) 1; 2;3 I −− ; 2 R = . D. ( ) 1; 2;3 I −− ; 4 R = .

Câu 5: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

-3

-4

1 -1

O

y

x

Mã đề 132

Trang 2/8 - Mã đề 132

A. 4 2 2 3 y x x = − + + B. 4 2 2 3 y x x = − − C. 4 2 2 3 y x x = + − D. 4 2 2 3 y x x = − − +

Câu 6: Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 1 y x = + là:

A. ( ) 1;+ ∞. B. [ ) 1; −+ ∞. C. ( ) 1; −+ ∞. D. ( ) 0;+ ∞.

Câu 7: Cho 0 a > , đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 4 2 6 a a = . B.

7 7 5 5 a a = . C.

5 3 6 3 2 a a a = . D. 3 4 a a a = .

Câu 8: Xét ( )( ) 5 3 4 1 4 16 7 d I x x x x = + + + ∫ , bằng cách đặt: 4 4 16 7 u x x = + + , khẳng định nào sau

đây đúng?

A. 5 1 d 16 I u u = ∫ . B. 5 1 d 12 I u u = ∫ . C. 5d I u u = ∫ . D. 5 1 d 4 I u u = ∫ .

Câu 9: Cho 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 7 0 z z + + = . Tính ( ) 1 2 1 2 P z z z z = + .

A. 21 P = . B. 10 P = . C. 10 P = − . D. 21 P = − . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1,2, 1 A − , đường thẳng d có

phương trình 3 3 1 3 2 x y z − − = = và mặt phẳng ( ) α có phương trình 3 0 x y z + − + = . Đường thẳng

∆ đi qua điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng ( ) α có phương trình là:

A. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = − − . B. 1 2 1 1 2 1 x y z − − − = =

.

C. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = − − . D. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = .

Câu 11: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 3 log 6log 8 0 x x − + = bằng:

A. 729 . B. 6 . C. 8. D. 90.

Câu 12: Cho khối cầu có thể tích

3 32 3 a V π = . Tính bán kính R của khối cầu đó.

A. 3 7a. B. 2 R a = . C. 2 2 R a = . D. 2a. Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

5 1 + = + mx y x đi qua điểm ( ) 10; 3 − M .

A. 3 = m . B. 1 2 = − m . C. 5 = m . D. 3 = − m .

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 2 y x x = + là:

A. 1 2x C + + . B.

3 2

3 2 x x C + + . C.

3 2

3 2 x x + . D. 3 2 x x C + + .

Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( )

1 2 3 1 y x x = + + là:

Trang 3/8 - Mã đề 132

A.

3 2 2 1

2 1

x y x x

+ ′ = + +

. B. ( )

8 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + .

C. ( )

2 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + . D.

( )

2 2 3

2 1

3 1

x y x x

+ ′ = + +

.

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ex y x = trên đoạn [ ] 2;0 − bằng:

A. 1 e − . B. 0 . C. 2 2 e − . D. e −.

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có

2 BC a = , 3 AB a = . Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ là:

A. 7 3 a . B. 3 2 a . C. 21 7 a . D. 5 2 a .

Câu 18: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3. Cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 .° Khi đó thể tích khối lăng trụ là:

A. 27 3 . 4 B. 9 . 4 C. 9 3 . 4 D. 27 . 4

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 : 2 2 3

x t d y t z t

= +   = −  = + 

( ) t ∈. Điểm nào sau đây

không thuộc đường thẳng d ?

A. ( ) 1;–2;3 P . B. ( ) 2;0;4 Q . C. ( ) 0;4;2 M . D. ( ) 1;2;3 N .

Câu 20: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , tam giác ABC vuông cân tại B , 2 AC a = và

. SA a = Gọi M là trung điểm cạnh SB . Tính thể tích khối chóp . . S AMC

A.

3

6 a . B.

3

9 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo