
Trang 1/8 - Mã đề 132
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 4 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đường chéo ' 3 AC a = . Tính thể tích khối lập phương đó.
A. 3 3 3a . B. 3 2 2a . C. 3 a . D.
3 2 2 3 a .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) f x m = có ba nghiệm phân biệt.
A. 2 4 m −≤ ≤ . B. 4 m > . C. 2 m < −. D. 2 4 m −< < .
Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 5 x y x + = − tại điểm ( ) 1;0 A − có hệ số góc bằng:
A. 1 6 − B. 6 25 − C. 1 6 D. 6 25
Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = có tâm và bán kính lần
lượt là:
A. ( ) 1;2; 3 I − ; 2 R = . B. ( ) 1;2; 3 I − ; 4 R = .
C. ( ) 1; 2;3 I −− ; 2 R = . D. ( ) 1; 2;3 I −− ; 4 R = .
Câu 5: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?
-3
-4
1 -1
O
y
x
Mã đề 132
Trang 2/8 - Mã đề 132
A. 4 2 2 3 y x x = − + + B. 4 2 2 3 y x x = − − C. 4 2 2 3 y x x = + − D. 4 2 2 3 y x x = − − +
Câu 6: Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 1 y x = + là:
A. ( ) 1;+ ∞. B. [ ) 1; −+ ∞. C. ( ) 1; −+ ∞. D. ( ) 0;+ ∞.
Câu 7: Cho 0 a > , đẳng thức nào sau đây đúng?
A. ( ) 4 2 6 a a = . B.
7 7 5 5 a a = . C.
5 3 6 3 2 a a a = . D. 3 4 a a a = .
Câu 8: Xét ( )( ) 5 3 4 1 4 16 7 d I x x x x = + + + ∫ , bằng cách đặt: 4 4 16 7 u x x = + + , khẳng định nào sau
đây đúng?
A. 5 1 d 16 I u u = ∫ . B. 5 1 d 12 I u u = ∫ . C. 5d I u u = ∫ . D. 5 1 d 4 I u u = ∫ .
Câu 9: Cho 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 7 0 z z + + = . Tính ( ) 1 2 1 2 P z z z z = + .
A. 21 P = . B. 10 P = . C. 10 P = − . D. 21 P = − . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1,2, 1 A − , đường thẳng d có
phương trình 3 3 1 3 2 x y z − − = = và mặt phẳng ( ) α có phương trình 3 0 x y z + − + = . Đường thẳng
∆ đi qua điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng ( ) α có phương trình là:
A. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = − − . B. 1 2 1 1 2 1 x y z − − − = =
.
C. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = − − . D. 1 2 1 1 2 1 x y z − − + = = .
Câu 11: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 3 log 6log 8 0 x x − + = bằng:
A. 729 . B. 6 . C. 8. D. 90.
Câu 12: Cho khối cầu có thể tích
3 32 3 a V π = . Tính bán kính R của khối cầu đó.
A. 3 7a. B. 2 R a = . C. 2 2 R a = . D. 2a. Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
5 1 + = + mx y x đi qua điểm ( ) 10; 3 − M .
A. 3 = m . B. 1 2 = − m . C. 5 = m . D. 3 = − m .
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 2 y x x = + là:
A. 1 2x C + + . B.
3 2
3 2 x x C + + . C.
3 2
3 2 x x + . D. 3 2 x x C + + .
Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( )
1 2 3 1 y x x = + + là:
Trang 3/8 - Mã đề 132
A.
3 2 2 1
2 1
x y x x
+ ′ = + +
. B. ( )
8 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + .
C. ( )
2 2 3 1 1 3 y x x ′ = + + . D.
( )
2 2 3
2 1
3 1
x y x x
+ ′ = + +
.
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ex y x = trên đoạn [ ] 2;0 − bằng:
A. 1 e − . B. 0 . C. 2 2 e − . D. e −.
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác ABC vuông tại A có
2 BC a = , 3 AB a = . Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ là:
A. 7 3 a . B. 3 2 a . C. 21 7 a . D. 5 2 a .
Câu 18: Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3. Cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 .° Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
A. 27 3 . 4 B. 9 . 4 C. 9 3 . 4 D. 27 . 4
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1 : 2 2 3
x t d y t z t
= + = − = +
( ) t ∈. Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng d ?
A. ( ) 1;–2;3 P . B. ( ) 2;0;4 Q . C. ( ) 0;4;2 M . D. ( ) 1;2;3 N .
Câu 20: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , tam giác ABC vuông cân tại B , 2 AC a = và
. SA a = Gọi M là trung điểm cạnh SB . Tính thể tích khối chóp . . S AMC
A.
3
6 a . B.
3
9 a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.