Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm CSGD Đông Triều - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm CSGD Đông Triều - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán cụm CSGD thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm CSGD Đông Triều – Quảng Ninh : + Cho hàm số bậc ba 1 3 2 2 f x x bx cx d có đồ thị là C cắt trục hoành tại 3 phân biệt trong đó 2 điểm có hoành độ hoành độ lần lượt là x x 1 2. Đường thẳng d tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ 5 4 x cắt đồ thị tại điểm có hành độ 5 3 x. Gọi 1 S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi phần đồ thị C bên dưới trục hoành với trục hoành, 2 S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và tiếp tuyến d (như hình vẽ bên). + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z 2 2 7 0 điểm M 2 1 1 và mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 4 2 4 7 0. Đường thẳng d qua M cắt P S lần lượt tại các điểm A, B sao cho M là trung điểm AB. Biết độ dài ngắn nhất của đoạn AB là 2 2 a b giá trị của a + b bằng? + Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h 5 và bán kính đáy r  2 2. Mặt phẳng P đi qua S và điểm M nằm trong đường tròn đáy cách tâm đáy một khoảng bằng 1. Diện tích thiết diện của hình nón cắt bởi mặt phẳng P có giá trị lớn nhất là?

Xem trước nội dung

Th.s Trương Đức Thịnh - THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh 1

TSP-2022 TSP-2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

CỤM CSGD THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

KỲ THI KHẢO SÁT TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Môn thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………

Số báo danh: ………………………………………………….

Câu 1: Môđun của số phức 2 2 z i   bằng

A. 8. B. 10 . C. 10. D. 2 2 .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 9 S x y z      có bán kính bằng

A. 3. B. 36. C. 9. D. 6.

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2 y x x   

A. Điểm ( 1; 1) P   . B. Điểm ( 1; 2) N  . C. Điểm ( 1;0) M  . D. Điểm ( 1;1) Q  .

Câu 4: Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

3 1 3 S r   . B. 3 4 S r  . C. 2 4 S r  . D.

3 4 3 S r   .

Câu 5: Trên khoảng   0;, họ nguyên hàm của hàm số 

3 2 f x x

  là

A. 

1 2 2 f x dx x C    . B. 

1 2 1 2 f x dx x C    .

C. 

3 2 2 3 f x dx x C

    . D. 

1 2 2 f x dx x C     .

Câu 6: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của đạo hàm  f x  như sau:

Hàm số  f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 x  là A.   2 log 6;. B.   ;3  . C.   3;. D.   2 ;log 6  .

Câu 8: Một khối chóp có thể tích bằng 60 và chiều cao bằng 10. Diện tích đáy của khối chóp đó bằng

A. 6 . B. 2. C. 150. D. 18.

Câu 9: Tập xác định của hàm số 2 y x  là

A. . B.  \ 0  . C.   0;. D.   2;.

ĐỀ THI KHẢO SÁT

Th.s Trương Đức Thịnh - THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh 2

TSP-2022 TSP-2022

Câu 10: Nghiệm của phương trình   log 2 1 x  là

A. . B. 5  x . C. 25  x D. 1 2 x  .

Câu 11: Biết rằng 

3

0

d 5  f x x và 

2

0

d 3 f x x   khi đó giá trị 

3

2

d f x x bằng

A. 3. B. 2. C. 10  . D. 7.

Câu 12: Cho hai số phức 3 2 z i   và 2 3 w i   . Số phức z w  bằng

A. 1 4i  . B. 1 2i  . C. 5 4i  . D. 1 5i  .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 4 1 0 P x y z    có một vectơ pháp tuyến là

A.   4 1;2; 3 n   

. B.   3 3;4; 1 n   

. C.   2 2; 3;4 n   

. D.   1 2;3;4 n  

.

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   7;3; 2 A   và   2;1;1 B  . Toạ độ vectơ 2 OA OB   

là

A.   3;2; 4  . B.   3;1; 4  . C.   5;2; 1  . D.   1; 2;1  .

Câu 15: Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức 3 2i  có toạ độ là

A.   2;3 . B.   2;3  . C.   3; 2  . D.   3; 2  .

Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x

  là đường thẳng

A. 1 x . B. 2 y . C. 2 y  . D. 2 x .

Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý,   2 9 log 81a bằng

A. 3 1 log 2 a  . B. 3 2log a . C.  

2 3 log a . D. 3 2 log a  .

Câu 18: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 1 1 x y x

   . B. 2 1 2 2 x y x

   . C. 3 1 y x x   . D. 2 1 2 2 x y x

   .

1 5  x

y

O x

Th.s Trương Đức Thịnh - THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh 3

TSP-2022 TSP-2022

Câu 19: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2

: 2 2 3 3

x t

d y t z t

      

đi qua điểm nào dưới đây?

A. Điểm   2;2;3 Q . B. Điểm   2; 2; 3 N   .

C. Điểm   1;2; 3 M  . D. Điểm   1;2;3 P .

Câu 20: Với ,n k là số nguyên dương và k n  , công thức nào dưới đây đúng?

A. ! k n A n  . B.   !

!

k n

n A n k   . C.   ! !. !

k n

n A k n k   . D. ! !

k n

n A k  .

Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 3 V Bh  . B. 4 3 V Bh  . C. 6 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 22: Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số log y x  là:

A. 1 ' log y x  . B. ln10 'y x  . C. 1 'y x  . D. 1 ' ln10 y x  .

Câu 23: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;. B.   1; . C.   0;2 . D.   1;1  .

Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo