Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 3 trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;5;-2); B(-1;3;2) và mặt phẳng (P): 2x + y − 2z + 9 = 0. Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A; B và tiếp xúc với (P) tại điểm C. Gọi M; m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của độ dài OC. Giá trị M2 + m2 bằng? + Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6cm và chiều cao 15cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài cho đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy (tham khảo hình vẽ bên). Khi đó thể tích của nước còn lại trong cốc bằng? + Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là (O) và (O’); bán kính đáy r = 5cm; hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn (O) và (O’) sao cho AB = 10cm và đường thẳng AB cách trục OO’ một khoảng bằng 3cm. Thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 05 trang)

KỲ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 LẦN 3

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:………………………………........ Số báo danh: ………………....................................

Mã đề thi

101

Câu 1. Cho hàm số có đồ thị là đường 3 2 ( 0) y ax bx cx d a      cong trong hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. 7 25 ; . 6 6          5;1 . 

C. D. 7 3; . 6          5; 1 .  

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 .3 2 7 x x   A. B. C. D.   2; .    ;2 .    2 . ;    2; . 

Câu 3. Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây? Oxyz 3 1 4 : 2 3 1 x y z d      A. Điểm B. Điểm ( 1; 4; 5). N   ( 3;1;4). P  C. Điểm D. Điểm (7; 7; 6). M   (5;2; 5). Q  Câu 4. Trong không gian mặt cầu có bán kính bằng , Oxyz 2 2 2 ( ) :( 7) ( 2) ( 3) 49 S x y z      

A. B. C. D. 49. 7. 7. 14. Câu 5. Cho đa giác đều có cạnh. Số tam giác tạo bởi các đỉnh của đa giác đã cho là: 10 A. B. C. D. 720. 60. 240. 120. Câu 6. Cho số phức , khi đó liên hợp của bằng 3 4 z i   (1 ) z i  A. B. C. D. 1 7 .i  1 7 .i  1 7 .i  1 7 .i 

Câu 7. Tập xác định của hàm số là:  

15

3 2 y x

  

A. B. C. D. \{2}.  .    2; .    ;2 . 

Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện tích xung quanh của hình nón đã r .l xq S

cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. B. . C. D. . xq S rl   2 xq S r l   2 4 . xq S r   2 . xq S rl  

Câu 9. Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là: Oxyz ( ) : 1. 2 2 1 x y z P     A. B. C. D. 3 (2;2; 1). n   

4 (1;1; 2). n   

1 (2; 2; 1). n    

2 ( 2; 2;1). n   

Câu 10. Trong không gian , cho hai vectơ và Tìm tọa độ của điểm biết Oxyz (2;1; 3) u    (4;5; 2). v    , M

3 2 . OM u v     

A. B. C. D. ( 2; 7; 5).    (2;7;5). (2; 7;5).  ( 2; 7;5).  

Câu 11. Đạo hàm của hàm số trên tập là:   2 3

x y   

A. B.     2 3 ln 2 3 . x y

        2 3 ln 2 3 . x y

   

C. D.     2 3 ln 2 3 . x y       2 3 ln 2 3 . x y  

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 12. Cho hàm số có tập xác định là và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: ( ) y f x   \ 2 

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. B. C. D. 4. 2. 5. 3. Câu 13. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ , cho là điểm biểu diễn của số phức Tổng phần thực Oxy ( 3;5) M  .z và phần ảo của bằng z A. B. C. D. 8. 8.  2. 2. 

Câu 14. Trên các khoảng và , họ nguyên hàm của hàm số là: 2 ; 3       

2 ; 3       

5 3 2 ( ) f x x  

A. B. ( )d 5ln 3 2 . f x x x C    

5 2 ( )d ln . 3 3 f x x x C    

C. D.   5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C    

5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C    

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình là: 5 5 log ( 1) log ( 3) 1 x x    

A. B. C. D.   2;4 .   2;4 .   2 .   4;2 . 

Câu 16. Cho khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng 45 V  9. B  A. B. C. D. 20. 10. 15. 5. Câu 17. Môđun của số phức bằng 6 8 z i   A. B. C. D. 10. 8. 14. 6. Câu 18. Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây? S r

A. B. C. D. 2 2 S r   2 4 . S r   3. 4 3 S r   3. 4 S r  

Câu 19. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

A. B. 3 2 3 1. y x x    4 2 3 1. y x x   

C. D. 4 2 2 1. y x x    3 2 2 1. y x x   

Câu 20. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ? 3 2 2 3 4 5 y x x x     A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm (0;5). M (1;4). Q (2;15). N ( 2;15). P  Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích của khối chóp đã cho được tính theo B .h V công thức nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. . V Bh  2 3 V Bh  3 V Bh  1 3 V Bh 

Câu 22. Nếu và thì bằng

4

1

( )d 6 f x x  

4

1

( )d 2 g x x   

4

1

3 ( ) 5 d f x g x x      

A. B. C. D. 28. 8.  28.  8.

Câu 23. Với là hai số thực dương, bằng ,a b 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo