
Trang 1/5 - Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 05 trang)
KỲ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 LẦN 3
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ, tên thí sinh:………………………………........ Số báo danh: ………………....................................
Mã đề thi
101
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị là đường 3 2 ( 0) y ax bx cx d a cong trong hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. B. 7 25 ; . 6 6 5;1 .
C. D. 7 3; . 6 5; 1 .
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 2 .3 2 7 x x A. B. C. D. 2; . ;2 . 2 . ; 2; .
Câu 3. Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây? Oxyz 3 1 4 : 2 3 1 x y z d A. Điểm B. Điểm ( 1; 4; 5). N ( 3;1;4). P C. Điểm D. Điểm (7; 7; 6). M (5;2; 5). Q Câu 4. Trong không gian mặt cầu có bán kính bằng , Oxyz 2 2 2 ( ) :( 7) ( 2) ( 3) 49 S x y z
A. B. C. D. 49. 7. 7. 14. Câu 5. Cho đa giác đều có cạnh. Số tam giác tạo bởi các đỉnh của đa giác đã cho là: 10 A. B. C. D. 720. 60. 240. 120. Câu 6. Cho số phức , khi đó liên hợp của bằng 3 4 z i (1 ) z i A. B. C. D. 1 7 .i 1 7 .i 1 7 .i 1 7 .i
Câu 7. Tập xác định của hàm số là:
15
3 2 y x
A. B. C. D. \{2}. . 2; . ;2 .
Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện tích xung quanh của hình nón đã r .l xq S
cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. B. . C. D. . xq S rl 2 xq S r l 2 4 . xq S r 2 . xq S rl
Câu 9. Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là: Oxyz ( ) : 1. 2 2 1 x y z P A. B. C. D. 3 (2;2; 1). n
4 (1;1; 2). n
1 (2; 2; 1). n
2 ( 2; 2;1). n
Câu 10. Trong không gian , cho hai vectơ và Tìm tọa độ của điểm biết Oxyz (2;1; 3) u (4;5; 2). v , M
3 2 . OM u v
A. B. C. D. ( 2; 7; 5). (2;7;5). (2; 7;5). ( 2; 7;5).
Câu 11. Đạo hàm của hàm số trên tập là: 2 3
x y
A. B. 2 3 ln 2 3 . x y
2 3 ln 2 3 . x y
C. D. 2 3 ln 2 3 . x y 2 3 ln 2 3 . x y
Trang 2/5 - Mã đề 101
Câu 12. Cho hàm số có tập xác định là và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: ( ) y f x \ 2
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. B. C. D. 4. 2. 5. 3. Câu 13. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ , cho là điểm biểu diễn của số phức Tổng phần thực Oxy ( 3;5) M .z và phần ảo của bằng z A. B. C. D. 8. 8. 2. 2.
Câu 14. Trên các khoảng và , họ nguyên hàm của hàm số là: 2 ; 3
2 ; 3
5 3 2 ( ) f x x
A. B. ( )d 5ln 3 2 . f x x x C
5 2 ( )d ln . 3 3 f x x x C
C. D. 5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C
5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C
Câu 15. Tập nghiệm của phương trình là: 5 5 log ( 1) log ( 3) 1 x x
A. B. C. D. 2;4 . 2;4 . 2 . 4;2 .
Câu 16. Cho khối lăng trụ có thể tích và diện tích đáy Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng 45 V 9. B A. B. C. D. 20. 10. 15. 5. Câu 17. Môđun của số phức bằng 6 8 z i A. B. C. D. 10. 8. 14. 6. Câu 18. Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây? S r
A. B. C. D. 2 2 S r 2 4 . S r 3. 4 3 S r 3. 4 S r
Câu 19. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A. B. 3 2 3 1. y x x 4 2 3 1. y x x
C. D. 4 2 2 1. y x x 3 2 2 1. y x x
Câu 20. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ? 3 2 2 3 4 5 y x x x A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm (0;5). M (1;4). Q (2;15). N ( 2;15). P Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích của khối chóp đã cho được tính theo B .h V công thức nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. . V Bh 2 3 V Bh 3 V Bh 1 3 V Bh
Câu 22. Nếu và thì bằng
4
1
( )d 6 f x x
4
1
( )d 2 g x x
4
1
3 ( ) 5 d f x g x x
A. B. C. D. 28. 8. 28. 8.
Câu 23. Với là hai số thực dương, bằng ,a b 2 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.