
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên tập \ 2 và có bảng biến thiên:
x 2 y – –
y
1
1
Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên tập \ 2 .
B. Hàm số nghịch biến trên tập ; 2 2; .
C. Hàm số nghịch biến trên tập ;
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2; .
Lời giải Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2; .
Câu 2. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: x 1 0 y 0
y
1
1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0 . C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x và đạt cực tiểu tại 0 x . Lời giải Hàm số đạt cực đại tại 1 x và đạt cực tiểu tại 0 x .
Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 3 3 2 y x x x với trục Ox là
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Lời giải
2
3
3 3 2 0 1 2
x
x x x x x
Số giao điểm là 3
Câu 4.Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
SỞ GD&ĐT GIA LAI THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
A. 3 y x x . B. 4 2 y x x . C. 2 1 y x x . D. 2 1 x y x
.
Lời giải Hàm số 3 2 3 1 0, y x x y x x R Hàm số đồng biến trên R
Câu 5. Đồ thị hàm số 1 3
2
x y x
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A. 2 x và 3 y . B. 2 x và 1 y . C. 2 x và 3 y . D. 2 x và 1 y . Lời giải
Tiệm cận đứng 2 x , tiệm cân ngang 3 y
Câu 6. Môđun của số phức 4 3 z i bằng A. 8. B. 7 . C. 10. D. 5. Lời giải
3 2 4 3 5 z
Câu 7:Cho 3 số thực dương , , a b c và 1 a . Khẳng định nào sau đây đúng? A.log log . a b b a
B.
2 log log 2log ( ). a a a b c bc
C. log .log log ( ). a a a b c bc
D. log ( ) log log . a a a b c b c
Lời giải
1 2
2 2 log log log log 2log 2log 2(log log ) 2log ( ) a a a a a a a a
a b c b c b c b c bc
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 3. B. 2 . C. 4. D. 1. Lời giải Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta suy ra hàm số có 2 điểm cực đại
Câu 9: Tập xác định của hàm số
2 2 4 y x
là
A. ; 2 2; . B. ; 2 2; . C. 2;2 . D. \ 2;2 .
Lời giải Điều kiện 2 4 0 2 x x nên TXĐ: \ 2;2 .
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 2022 . x y
A. 2022 ' . ln2022
x y B. 1 ' 2022.2022 . x y
C. ' 2022 .ln 2022. x y D.
1 2022 ' . 1
x y x
Lời giải
' 2022 .ln 2022. x y Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 0 x là A. 1; . B. ;1 . C. . D. 0; .
Lời giải Bpt 0 3 1 0 3 1 3 3 0 x x x x Vậy tập nghiệm bpt là 0; .
Câu 12. Cho hình khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 3 lần và giảm độ dài đường cao xuống 3 lần thì thể tích khối chóp .S ABCD tăng
A. 2 lần. B. 6 lần. C. 3lần. D.4 lần. Lời giải
Thể tích khối chóp ban đầu 1 . 3 V B h , với B: diện tích đáy và h: chiều cao.
Nếu cạnh đáy tăng gấp 3 lần thì diện tích đáy lúc này là 9B , chiều cao giảm 3 lần nên còn là 1
3h
.
Vậy thể tích khối chóp lúc này là 1 1 ' .9 . . 3 3 3 V B h B h V .
Câu 13.Cho số phức 1 2 z i , khi đó 3z bằng A. 3 6i . B. 6 3i . C. 3 4 i . D. 6 4 i . Lời giải 3 3(1 2 ) 3 6 z i i
Câu 14: Diện tích mặt cầu có bán kính 2R bằng A. 2 4 . R B. 2 16 . R C. 2 8 2 . R D. 2 8 . R Lời giải
2 2 4 ( 2 ) 8 . S R R Câu 15:Cho một mặt cầu có bán kính R và một hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao là 2R . Tỉ số thể tích của khối cầu và khối trụ là
A. 1. 2 B. 1. 3 C. 2. 3 D. 2.
Lời giải
3
2
4
2 3 . .2 3
C
T
R V V R R
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.