Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Lai Châu
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Lai Châu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2021 – 2022 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu; kỳ thi được diễn ra vào thứ Tư ngày 18 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GD&ĐT Lai Châu : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3) và B(6;5;5). Xét khối nón (V) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có E là tâm đường tròn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón (V). Khi thể tích của khối nón (N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình 2x + by + cz + d = 0. Tính T = b + c + d. + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi x1 và x2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2 = x1 + 2 và f(x1) – 3f(x2) = 0 và đồ thị luôn đi qua M(x0;f(x0)) trong đó x0 = x1 – 1; g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm y = f(x) và điểm M. Tính tỉ số S1/S2 (S1 và S2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được tạo bởi đồ thị hai hàm f(x) và g(x) như hình vẽ). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm A(1;1;0) ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S) có tâm I(-1;1;1) và bán kính R = 1. Gọi M(a;b;c) là một trong các tiếp điểm ứng với các tiếp tuyến trên. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: T = |2a – b + 2c|.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LAI CHÂU KỲ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2021 – 2022

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là 3 log 2 x 

A. . B. . C. . D. .   ;9    0;   9;   0;9

Câu 2: Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nào sau đây? 3 2 2 2 y x x x    

A. . B. . C. . D. .   0; 1 M    1;0 N    2;0 P    0; 2 Q 

Câu 3: Phần ảo của số phức bằng 3 4 z i   A. . B. . C. . D. . 4  4i  3 4

Câu 4: Trong không gian , vectơ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau Oxyz   1; 1; 3 n   

đây? A. . B. . C. . D. . 3 3 0 x y z     3 3 0 x z    3 3 0 x y z     3 3 0 x y z    

Câu 5: Với mọi số thực dương, bằng a

2

2 log 4 a

A. . B. . C. . D. .   2 2 log 1 a  2 log 1 a  2 log 2 a  2 2log 1 a 

Câu 6: Trong không gian , cho hai vectơ và . Tính độ dài . Oxyz   1;1;0 u     2;0; 1 v    2 u v   

A. . B. . C. . D. . 30 2 2 2 22

Câu 7: Tập xác định của hàm số là

3 4 ( 2) y x  

A. . B. . C. . D. .    2;     0;   2; 

Câu 8: Đường thẳng là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây? 2 x 

A. . B. . C. . D. . 2 3 1 x y x   

2 2 x y x   

2 1 1 x y x    2 x y x  

Câu 9: Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây? Oxyz 1 3 2 : 2 1 3 x y z       A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .   1; 3;2 N    1; 3; 2 Q     1;3;2 P   1;3;2 M 

Câu 10: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là  2 sin 6 f x x x  

A. . B. . C. . D. . cos 12 x x C  

3 sin 2 x x C    3 cos 2 x x C    sin 12 x x C  

Câu 11: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 5 B  6 h  A. . B. . C. . D. . 180 30 10 15

Câu 12: Phương trình có nghiệm là     log 4 1 log 2 5 x x   

A. . B. . C. . D. . 1 x  3 x  2 x  1 x 

Câu 13: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau?

A. . B. . C. . D. . 3 2 2 1 y x x    4 2 2 1 y x x    2 1 1 x y x

  

2 2 1 y x x   

Câu 14: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

x  1  0 1   f x   0  0  0 

 f x

2 

3 

2 

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là ct y

A. . B. . C. . D. . 1 ct y  0 ct y  3 ct y  2 ct y 

Câu 15: Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây? S r

A. . B. . C. . D. . 2 2 S r   2 S r   2 4 3 S r  

2 4 S r  

Câu 16: Trong không gian , mặt cầu . Tâm mặt cầu có tọa độ Oxyz     2 2 2 : 2 6 4 S x y z       S

là A. . B. . C. . D. .   2; 6;0    2;6;0    1; 3;0    1;3;0 

Câu 17: Nếu , thì bằng 

1

0

d 3 f x x  



3

1

d 2 f x x  



3

0

d f x x 

A. B. C. D. 6.  5.  5. 1.

Câu 18: Cho hai số phức . Số phức bằng 1 1 2 3 , 4 z i z i     1 2 z z z  

A. . B. . C. . D. . 2 4i  2 2i  6 2i  2 4i 

Câu 19: Với là số nguyên dương bất kì, công thức nào sau đây đúng? n 3 n 

A. . B. . C. . D. .   3 3 !

! n

n A n

   

3 ! 3! 3 ! n

n A n    

3 !

3 ! n

n A n  

  3 3! 3 !

! n

n A n

 

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức có tọa độ là 3 2 z i  

A. . B. . C. . D. .   3;2    3;2   2;3   2; 3 

Câu 21: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên  f x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo