Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Thị xã Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong không gian (Oxyz) cho mặt phẳng P xyz 2 10 0, điểm A(3;0;4) thuộc (P) và đường thẳng 1 2 x t d yt t z t. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong (P) và đi qua A sao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng d và ∆ lớn nhất. Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆? + Cho hình trụ (T) có O và O’ lần lượt là tâm hai đường tròn đáy. Tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O AB a 2 1 sin 3 ACB và OO′ tạo với mặt phẳng (O’AB) một góc o 30. Thể tích khối trụ (T) bằng? + Hàm số y fx có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 1 1. B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1 1. C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1 1. D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG

TRỊ

ĐỀ THI THỬ LẦN I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút; không kể thời gian giao đề

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho các số phức 2 z i = + và w 3 2i = − . Phần ảo của số phức 2 z w + bằng A. 4 −. B. 3i − . C. 3 −. D. 8.

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 y x x = − −. B. 3 2 3 2 y x x = − + −. C. 3 2 3 2 y x x = − −. D. 4 2 2 y x x = − + −.

Câu 3: Khối cầu ( ) S có thể tích bằng 36π . Diện tích của mặt cầu ( ) S bằng

A. 36π . B. 20π . C. 18π . D. 24π .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 8 0 x −≤ là A. ( ] 0;3 . B. [ ] 0;3 . C. ( ] ;3 −∞ . D. [ ) 3;+∞.

Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1, 2 u d = = . Tính 10 u

A. 10 20. u = B. 10 10. u = C. 10 19. u = D. 10 15. u =

Câu 6: Tính thể tích V của khối hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh a và độ dài cạnh bên bằng 2a.

A. 3 2a . B.

3 2 3 a . C. 3 2 2 a . D. 3 2 2a .

Câu 7: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là ( ) 1; 1 . − B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1;1 .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1; 1 . − D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1;3 . −

Câu 8: Cho khối chóp . S ABC có diện tích đáy bằng 2 2a , đường cao 3 SH a = . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

A.

3 3a . B. 3 2a . C.

3 3 2 a . D.

3a .

Câu 9: Tập xác định của hàm số ( )

3 1 = − y x là

A. { } \ 1  . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 1; −+∞. D. .

Câu 10: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 4 2 log 2a bằng

A. 2 4 4log a + . B. 2 4 log a + . C. 2 1 4log a + . D. 2 4 4log a − .

Câu 11: Cho biết ( )d 1.

b

a f x x = ∫ Hỏi tích phân ( ) 2 d

b

a f t t ∫ bằng bao nhiêu?

A. 2 . B. 1 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 4 9 = = − + y f x x x trên đoạn [ ] 2;3 − là

A. 54. B. 201. C. 2 . D. 9.

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau

Số điểm cực trị của hàm số ( ) f x là

A. 4. B. 0. C. 3. D. 5.

Câu 14: Cho hàm số ( ) 4 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 0 a > ; 0 b < ; 0 c > . B. 0 a > ; 0 b > ; 0 c < . C. 0 a > ; 0 b < ; 0 c < . D. 0 a < ; 0 b > ; 0 c < .

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) x f x x e = + là:

A.

2 ( ) ln 2 2

x x F x e C = + + . B. ( ) 1 x F x e C = + + .

C.

2 ( ) 2

x x F x e C = + + . D.

2 ( ) 2

x x e F x C + = + .

Câu 16: Cho hàm số ( ) 3cos 3x f x x = − Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 3 3sin ln3

x f x dx x C = − + + ∫ . B. ( ) 3 3sin ln3

x f x dx x C = + + ∫ .

C. ( ) 3 3sin ln3

x f x dx x C = − − + ∫ . D. ( ) 3 3sin ln3

x f x dx x C = − + ∫ .

Trang 3/6 - Mã đề 001

Câu 17: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 3 y x x x = + + −. B. 2 log y x = . C. 4 2 2 3 y x x = + + . D. 2 1 x y x + = −+ .

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véc-tơ ( ) ( ) 3;0;1 ; 1;1;0 a c = =  

. Tìm tọa độ

véc-tơ b 

thỏa mãn biểu thức 2 0 b a c − + =    

. A. ( ) 5;2;1 b = 

. B. ( ) 1;2; 1 b = − − 

. C. ( ) 1; 2;1 b = − 

. D. ( ) 2;1; 1 b = − − 

.

Câu 19: Đạo hàm của hàm số ln y x x = trên khoảng ( ) 0;+∞là

A. ' ln 1 y x = + . B. 1 'y x = . C. ' 1 y = . D. ' ln y x = .

Câu 20: Nếu ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ và ( )

1

0 d 3 g x x = ∫ thì ( ) ( )

1

0 3 2 d f x g x x −     ∫ bằng

A. 1 −. B. 5. C. 0 . D. 5 −.

Câu 21: Nếu ( )

2

0 ( ) 3 d 11 f x x + = ∫ thì

2

0 ( )d f x x ∫ bằng

A. 8. B. 17 . C. 9. D. 5.

Câu 22: Cho hai số phức 1 3 z i = −và 2 1 z i = −+ . Tổng phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z z bằng A. 2 −. B. 2. C. 4 −. D. 6 −.

Câu 23: Số chỉnh hợp chập 2 của 10là

A. 2 10 . B. 2 10 C . C. 2 10 A . D. 10 2 .

Câu 24: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x + = + là đường thẳng có phương trình:

A. 1 y = −. B. 3. y = C. 1. x = − D. 3. x =

Câu 25: Cho số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo