Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 2 2 16 0 P x y z và mặt cầu 2 2 2 2 1 3 21 S x y z. Một khối hộp chữ nhật H có bốn đỉnh nằm trên mặt phẳng P và bốn đỉnh còn lại nằm trên mặt cầu S. Khi H có thể tích lớn nhất, thì mặt phẳng chứa bốn đỉnh của H nằm trên mặt cầu S là 2 0 Q x by cz d. Giá trị b c d bằng? + Lớp 12A có 22 học sinh gồm 15 nam và 7 nữ. Cần chọn và phân công 4 học sinh lao động trong đó có 1 bạn lau bảng, 1 bạn lau bàn và 2 bạn quét nhà. Có bao nhiêu cách chọn và phân công sao cho trong 4 học sinh đó có ít nhất một bạn nữ? + Cho hàm số y f x có đạo hàm là 2 2 f x x x x 9 9 với mọi x. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 g x f x x m m 3 2 có không quá 6 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN II

Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu hỏi trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: ......................... Câu 1: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

A. 4 2 3 1. y x x    B. 4 2 3 1. y x x   

C. 4 2 1. y x x    D. 4 2 1. y x x   

y

x O

Câu 2: Cho cấp số cộng ( ) n u có 3 7 3, 15. u u   Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng

A. 5. B. 12. C. 3. D. 3.  Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 1; 3; 2) M  và mặt phẳng ( ) : 2 5 0. P x y z     Đường

thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là

A.

1 2

3 2

x t

y t z t

     

B.

1 2

3 2

x t

y t z t

     

C.

2

1 3 1 2

x t

y t z t

     

D.

1 2

3 2

x t

y t z t

    

Câu 4: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

1

x y x

   là

A. 1. y  B. 2. y  C. 2. y  D. 1. x 

Câu 5: Diện tích S của mặt cầu có bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 4 . S r   B. 2. S r   C. 2 4 . 3 S r   D. 2 1 . 3 S r  

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ (1; 2; 3) u    và (2; 2; 1). v    Tích vô hướng . u v  bằng

A. 9. B. 1. C. 3. D. 1. 

Câu 7: Với mọi số thực a dương, 2 2 3 log ( ) a bằng

A. 2 3 2log . a B. 2 3 1 log . 4 a C. 2 3 4log . a D. 2 3 1 log . 2 a

Câu 8: Xét số nguyên 1 n  và số nguyên k với 0 . k n   Công thức nào sau đây đúng?

A. ! . !( )!

k n

k A n n k   B. ! . !( )!

k n

k A n k n   C. ! . ( )!

k n

n A n k   D. ! . !( )!

k n

n A k n k  

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

-

+

+

2 - y

- 2 x

3

0 y' 0 0 - + +

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Hàm số nào sau đây có đúng 1 điểm cực trị?

A.

2

. 1

x y x

   B. 3 2. y x   C. 4 2 2 3. y x x    D. 3 2 2. y x x   

Câu 11: Tập xác định của hàm số 2022 (2 3) y x   là

A. 3; . 2

          

B. .  C. 3 \ . 2

        D. (0; ). 

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên tập xác định ( ; 2]  và có bảng biến thiên như sau

2

1 1 -  -

f(x)

- - 1 1 x

2

2 0

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (0; 2). B. (0; ).  C. ( ; 1).  D. ( 1; 0). 

Câu 13: Cho khối nón có chiều cao 6 h  và bán kính đáy 3. r  Thể tích khối nón đã cho bằng A. 18 .  B. 36 .  C. 54 .  D. 6 . 

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log ( 1) 0 x   là

A. [0; ).  B. ( ; 0].  C. 1 1; . 2

         

D. ( 1; 0]. 

Câu 15: Trên khoảng (0; ),  họ nguyên hàm của hàm số

4 5 ( ) f x x

  là

A.

9 5 5 . 9 x C    B.

1 5 1 . 5 x C  C.

1 5 5 . x C  D.

9 5 9 . 5 x C   

Câu 16: Môđun của số phức 4 3 z i   bằng

A. 5. B. 25. C. 7. D. 7.

Câu 17: Đạo hàm của hàm số

2 3 2x x y   là

A.

2 3 1 2 . x x y    B.

2 3 2 ln2. x x y  

C.

2 3 1 (2 3)2 . x x y x     D.

2 3 (2 3)2 ln2. x x y x   

Câu 18: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là A. 0. z  B. 0. x  C. 0. y  D. 0. x y  

Câu 19: Nếu

2

1

( ) 3 f x dx   và

1

2

( ) 1 g x dx   thì

2

1

( ) 2 ( ) f x g x dx         bằng

A. 1.  B. 5. C. 0. D. 1. Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm ( ) ( 2), f x x x    với mọi . x  Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x  trên đoạn [1; 4] bằng

A. (2). f B. (1). f C. (4). f D. (3). f

Câu 21: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi là 8. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 8 .  B. 2 . 3  C. 2 .  D. 4 . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo