
Mã đề 101 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC
ĐỀ THI THỬ LẦN 02
Mã đề thi: 101 -------------------- (Đề thi có 6 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2022 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 PHÚT (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ ……..
Câu 1. Thể tích V của khối cầu có bán kính 3 R = bằng
A. 4 3π . B. 12π . C. 3 3π . D. 4π .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;1 M và ( ) 3;1; 2 N − . Đường thẳng MN có phương
trình là :
A. 1 2 1 4 3 1 x y z − − − = = − . B. 1 2 1 2 1 3 x y z + + + = = − − .
C. 1 2 1 2 1 3 x y z − − − = = − − . D. 1 2 1 4 3 1 x y z + + + = = − .
Câu 3. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính góc giữa ' A C ′ và ' B D . A. 30° . B. 60°. C. 90° . D. 45°.
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = là đa thức bậc 5 và có đồ thị là
đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số
( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ( ) 1;2;0 − u và ( ) 1; 2;3 − v . Tọa độ của vectơ + u v là
A. ( ) 0;0;3 . B. ( ) 2; 4;3 − . C. ( ) 2;4; 3 − − . D. ( ) 0;0; 3 − .
Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x − = −
là
A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 3 y = . D. 2 y = −.
Câu 7. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
3 2 y x x = −+ ?
A. Điểm ( ) 1;1 M . B. Điểm ( ) 1;2 P . C. Điểm ( ) 1;3 Q . D. Điểm ( ) 1;0 N .
Câu 8. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 4 16 a b = . Giá trị của 2 2 4log log a b + bằng A. 4 . B. 2 . C. 8. D. 16. Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Mã đề 101 Trang 2/6
A. 4 2 2 3 y x x = − −. B. 4 2 2 2 3 y x x = + −. C. 3 2 3 y x x = − −. D. 3 1 x y x − = + .
Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A.
4 4 y x x = − . B.
3 y x x = + . C. 3 1
1
x y x
− = + . D.
3 y x x = −.
Câu 11. Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là A. 9 9 . B. 9. C. 1. D. 9!.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 3
x >
là.
A. ( ) 1; −+∞. B. ( ] ; 1 −∞− . C. ( ) ; 1 −∞− . D. [ ) 1; −+∞.
Câu 13. Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B = và chiều cao 2 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng. A. 3 B. 12 C. 2 D. 6
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;0;2) A và đường thẳng 1 1 : 1 1 2 x y z d − + = = . Viết phương
trình đường thẳng ∆ đi qua A , vuông góc và cắt d
A. 1 2 : 1 1 1 x y z − − ∆ = = − . B. 1 2 : 1 3 1 x y z − − ∆ = = − .
C. 1 2 : 2 2 1 x y z − − ∆ = = . D. 1 2 : 1 1 1 x y z − − ∆ = = .
Câu 15. Phương trình ( ) ( ) 2 3 3 log 10 9 log 9 x x x − + = − có nghiệm là:
A. 1 9 x x = =
. B. 0
11
x
x
= =
. C. 0 x = . D. 9 0 x x = =
.
Câu 16. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x + = − là
A. 3 2; 2
. B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 2; 3 − .
Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm số ( )
1 2 3 2 y x x = + − .
A. ( ) ( ) ; 2 1; D = −∞− ∪ +∞. B. { } \ 2;1 D = − .
C. D = . D. ( ] [ ) ; 2 1; D = −∞− ∪ +∞.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 4 3 : 1 2 3 x y z d − − = = − . Hỏi trong các
vectơ sau, đâu không phải là vectơ chỉ phương của d ? A. ( ) 2 3; 6; 9 u = − −
. B. ( ) 4 2;4;3 u = −
. C. ( ) 3 1; 2; 3 u = − −
. D. ( ) 1 1;2;3 u = −
.
Câu 19. Biết thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông cạnh 2a, tính diện tích toàn phần S của hình trụ đó.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.