
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
Họ và tên thí sinh:………………………………………………..
Số báo danh:………………………………………………………
Câu 1: Tìm các số thực a và b thỏa mãn 2 1 2 a b i i i với i là đơn vị ảo.
A. 1, 2 a b . B. 0, 1 a b . C. 1 , 1 2 a b . D. 0, 2 a b .
Câu 2: Cho cấp số cộng n u có số hạng đầu 1 2 u và công sai 5 d . Giá trị của 4u bằng
A. 12. B. 22 . C. 17 . D. 250 . Câu 3: Cho khối trụ có bán kính đáy 5 r và chiều cao 3 h . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 15. B. 75. C. 25. D. 45. Câu 4: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức 1 2 z i?
A. N . B. P . C. M . D. Q .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 2;3;5) A , (1; 3;2) B . Tọa độ của véctơ AB là:
A. ( 3; 6;2) . B. ( 3;6;3) . C. (3; 6;3) . D. (3; 6; 3) .
Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên dưới).
Góc giữa hai đường thẳng A B và CC bằng A. 45. B. 30. C. 90. D. 60.
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN CẢNH CHÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi có 6 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022
Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
O x
y
2 2
1
2 P
M
N
Q
1
1
Mã đề thi 001
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
2
2 2 4 log ( 14) 4 0? x x x
A. 15 . B. 16 . C. 17. D. 14. Câu 8: Đồ thị hàm số 4 2 4 3 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 3 . B. 3 . C. 1 . D. 0 . Câu 9: Cho hàm số 1 ( ) 2x f x . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. 1 ( ) 2x f x dx C . B. 1 ( ) ( 1)2x f x dx x C .
C. 1 ( ) 2 ln 2 x f x dx C . D.
1 2 ( ) ln 2
x f x dx C
.
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 2 log (3 ) log (1 ) 3 x x là
A. 1. B. 2 . C. 0. D. 3 . Câu 11: Với mọi ,a b thỏa mãn 3 4 2 2 log log 6 a b , khẳng định nào dưới đây đúng:
A. 3 4 32 a b B. 3 4 64 a b C. 3 4 64 a b . D. 3 4 32 a b .
Câu 12: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x
là đường thẳng có phương trình:
A. 2 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 1 2 x .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây? A. (0;1) . B. ( ;0) . C. (0; ) . D. ( 1;0) .
Câu 14: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng A. 3 2a . B. 3 a . C. 3 8a . D. 3 4a . Câu 15: Cho hàm số 2 ( ) 4 3 f x x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 ( ) 4 f x dx x x C . B.
3
2 ( ) 2 3 3 x f x dx x x C .
C. 3 ( ) 4 f x dx x x C . D.
3
2 ( ) 4 3 3 x f x dx x x C .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho điểm (2;1; 2) M và mặt phẳng ( ):3 2 1 0 P x y z . Đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( ) P có phương trình là:
A. 2 1 2 3 2 1 x y z . B. 2 1 2 3 2 1 x y z .
C. 2 1 2 3 2 1 x y z . D. 2 1 2 3 2 1 x y z .
Câu 17: Biết là một nguyên hàm của hàm số trên . Giá trị của
bằng
A. . B. . C. . D. .
2 ( ) F x x ( ) f x
2
1
2 ( ) d f x x
7 3
3 13
3
5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.