Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bình Phước : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 9 và điểm A 2 1 2. Từ A kẻ ba tiếp tuyến bất kì AM AN AP đến S. Gọi T là điểm thay đổi trên mặt phẳng MNP sao cho từ T kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau đến S và cả hai tiếp tuyến này đều nằm trong MNP. Khoảng cách từ T đến giao điểm của đường thẳng 1 2 1 3 x t y t z t với mặt phẳng MNP có giá trị nhỏ nhất là? + Cho hàm số y f x có đạo hàm là 2 2 f x x x x x 2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 1 2 6 2 f x x m có 5 điểm cực trị. Tính tổng tất cả các phần tử của S. + Trên parabol 2 P y x lấy hai điểm A B 1 1 2 4. Gọi M là điểm trên cung AB của P sao cho diện tích của tam giác AMB lớn nhất. Biết chu vi tam giác MAB là a b c2 5 29 khi đó giá trị a b c bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 178

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

MÔN: TOÁN - LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 05 trang) Mã đề thi 178

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 M  và nhận vectơ   2;4; 3 u   

làm

vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

A. 1 2 3. 2 4 3 x y z      B. 2 4 3. 1 2 3 x y z       C. 2 4 3. 1 2 3 x y z       D. 1 2 3. 2 4 3 x y z     

Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn ra k đồ vật từ n đồ vật phân biệt cho trước   , ,0 k n k n     .

A. . k n C B.   1 ... . k k n  C. . k n A D.  !. n k 

Câu 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây nhận   3;1; 7 n   

là một vectơ pháp tuyến?

A. 3 7 0 x z  . B. 3 7 1 0 x y z    . C. 3 7 0 x y    . D. 3 7 3 0 x y z     . Câu 4. Thể tích V của khối nón có bán kính r, đường cao h được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 . 3 V rh   B.

2 2 . 3 V r h   C.

2 1 . 3 V r h   D.

2 1 . 3 V r  

Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số  2x f x  là

A. 2 ln 2 . x C  B.  

1 2 , 1 . 1

x

C x x

   C. 2 . x C  D. 2 . ln 2

x

C 

Câu 6. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 7, B  chiều cao 6. h  Thể tích của khối lăng trụ bằng A. 56. B. 42. C. 126. D. 14.

Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 2. y  B. 1. y  C. 3. y  D. 2. y 

Câu 8. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và

có bảng xét dấu của đạo hàm  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 9. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3;1;4 M trên trục x Ox  là điểm M 

có tọa độ A.   0;1;0 . M  B.   3;1;0 . M  C.   0;1;4 . M  D.   3;0;0 . M 

Câu 10. Trên mặt phẳng toạ độ, cho M là điểm biểu diễn của số phức z như hình vẽ sau:

Phần thực của số phức z bằng A. 3.  B. 2.  C. 2. D. 3.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề thi 178

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1.  B. 2.  C. 2. D. 1.

Câu 12. Tập xác định của hàm số

3 2 y x  là

A.   0; .  B.   2; .  C. .  D.  \ 0 . 

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2; .   B.   0; .  C.   ; 2 .  D.   2;2 . 

Câu 14. Với mọi số thực a dương, log100

a bằng

A. log 1. a  B. log 2. a  C. 1 log . 2 a D. log 2. a 

Câu 15. Môđun của số phức 2 2 z i   là A. 3. B. 3. C. 7. D. 7. Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy 2B và chiều cao h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 2

3 Bh. B. 6Bh . C. Bh . D. 1

3 Bh.

Câu 17. Cho số phức 2 3 z i   , khi đó z bằng A. 3 2i  . B. 3 2i  . C. 2 3i  . D. 2 3i  .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;1 . B.   ;1 .  C.   1;1 .  D.   1;0 . 

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 1 8 2

x      

là

A.   3; .   B.   ;3 .  C.   3; .  D.   ; 3 . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo