
Trang 1/6 - Mã đề thi 207
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 2
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi: 207
Câu 1: Đồ thị hàm số 3 1 y x = + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
A. 0. B. 1. C. 1. − D. 2.
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 2 1 9 . x y + =
A. 2 1 9 .ln9. x y + = B. 2 1 2.9 .ln9. x y + =
C. 2 1 (2 1).9 .ln9. x y x + = + D. 2 1 (2 1).9 . x y x + = +
Câu 3: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 2 3 1 2 . P i i = + + −
A. 3 . P i = + B. 3 5 . P i = + C. 1 3 . P i = + D. 1 . P i = + Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1u 3 = và công bội q 2 = −. Tính số hạng 2 u của cấp số đó.
A. 1. B. 6. − C. 6. D. 5. Câu 5: Cho khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng r . Tính thể tích V của khối trụ đó.
A.
2 1 3 V r h = B. 2 . V rh = C. 2 2 . V r h = D. 2 . V r h =
Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. 3. V a = B.
3
. 2 a V = C.
3
. 3 a V = D.
3
. 6 a V =
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 3 0 P x y z + + + = . Một véctơ pháp
tuyến của mặt phẳng ( ) P là
A. ( ) 1;3;2 . n = B. ( ) 3;2;1 . n = C. ( ) 2;1;3 . n = D. ( ) 1;2;3 . n =
Câu 8: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 2 1. y x x = − + − B. 3 3 1. y x x = − + + C. 4 2 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − +
Câu 9: Xét hàm số 1 2 1 x y x
− = + trên 0;1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0;1
1 min . 2 y = − B.
0;1 max 0. y = C.
0;1 max 1. y = D.
0;1
1 min . 2 y =
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/6 - Mã đề thi 207
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số ( ) y f x = có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2 3 y x = là
A. ( )
3 3 . F x x C = + B. ( )
2 3 . F x x C = +
C. ( )
3 . F x x x C = + + D. ( )
3 . F x x C = +
Câu 12: Cho biểu thức 3 3 6 log log a a P b b = + trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1. Khi đó
mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 21.log . a P b = B. 9.log . a P b = C. 5.log . a P b = D. 15.log . a P b =
Câu 13: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 3 9 x y z − + + + = .
Tìm toạ độ tâm I của mặt cầu đã cho.
A. ( ) 1;3;0 . I − B. ( ) 1; 3;0 . I − C. ( ) 1;3;0 . I D. ( ) 1; 3;0 . I −−
Câu 14: Phương trình 2 1 3 3 x−= có nghiệm là
A. 2. x = B. 0. x = C. 1 . 2 x = D. 1. x =
Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số ( )
5 5 . y x = −
A. \ 5 . D = B. ( ) ;5 . D = − C. ) 5; . D = + D. ( ) 5; . D = +
Câu 16: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )
2 1. x f x e + =
A. ( )
2 1 d 2e . x f x x C + = + B. ( )
2 d e . x x f x x C + = +
C. ( )
2 1 1 d e . 2
x f x x C + = + D. ( )
2 1 d e . x f x x C + = +
Câu 17: Cho hình chóp có chiều cao 3 h = và diện tích đáy 4. B = Thể tích của khối chóp đó bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 12. Câu 18: Số cách chọn 2 học sinh bất kỳ từ 6 học sinh là
A. 2 6 . B. 6 2 . C.
2 6 . C D.
2 6 . A
Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 3 2 1 5 i z i + = + . Tìm điểm biểu diễn M của số phức .z
A. (1; 1). M − B. (1;1). M C. ( 1; 1). M −− D. ( 1;1). M −
Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm
( ) 1;2;1 A và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z − −−=
A. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − + = = − − B. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − − = = − −
C. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d + + + = = − − D. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − − = =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.