Quảng cáo
Đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát kiến thức môn Toán chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần thứ hai sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc (mã đề 207); kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 10 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn đề khảo sát Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;1;1) và B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox và Oy lần lượt tại các điểm M và N (M và N không trùng với gốc tọa độ O) thỏa mãn OM = 2ON. + Một chi tiết máy bằng kim loại được tạo nên từ khối trụ như hình bên. Gọi (T1) là khối trụ ở hai đầu và (T2) là khối trụ giữa, lần lượt có bán kính và chiều cao tương ứng là h1 r1 h2 r2 thỏa mãn. Biết thể tích của khối (T2) bằng 30cm3 và khối lượng riêng của của kim loại làm chi tiết máy bằng 7,7g/cm3. Tính khối lượng của chi tiết máy. + Một bài kiểm tra kiến thức về an toàn giao thông có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu hỏi trắc nghiệm có bốn phương án lựa chọn và chỉ có duy nhất một lựa chọn đúng. Với mỗi câu hỏi, lựa chọn đúng được 1 điểm, lựa chọn sai được 0 điểm. Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên một lựa chọn cho tất cả 10 câu hỏi của bài kiểm tra. Tính xác suất để thí sinh được 5 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 207

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 2

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 06 trang) Mã đề thi: 207

Câu 1: Đồ thị hàm số 3 1 y x = + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

A. 0. B. 1. C. 1. − D. 2.

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 2 1 9 . x y + =

A. 2 1 9 .ln9. x y + = B. 2 1 2.9 .ln9. x y + =

C. 2 1 (2 1).9 .ln9. x y x + = + D. 2 1 (2 1).9 . x y x + = +

Câu 3: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 2 3 1 2 . P i i = + + −

A. 3 . P i = + B. 3 5 . P i = + C. 1 3 . P i = + D. 1 . P i = + Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1u 3 = và công bội q 2 = −. Tính số hạng 2 u của cấp số đó.

A. 1. B. 6. − C. 6. D. 5. Câu 5: Cho khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy bằng r . Tính thể tích V của khối trụ đó.

A.

2 1 3 V r h  = B. 2 . V rh  = C. 2 2 . V r h  = D. 2 . V r h  =

Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3. V a = B.

3

. 2 a V = C.

3

. 3 a V = D.

3

. 6 a V =

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 3 0 P x y z + + + = . Một véctơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P là

A. ( ) 1;3;2 . n = B. ( ) 3;2;1 . n = C. ( ) 2;1;3 . n = D. ( ) 1;2;3 . n =

Câu 8: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 1. y x x = − + − B. 3 3 1. y x x = − + + C. 4 2 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − +

Câu 9: Xét hàm số 1 2 1 x y x

− = + trên   0;1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

  0;1

1 min . 2 y = − B.

  0;1 max 0. y = C.

  0;1 max 1. y = D.

  0;1

1 min . 2 y =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 207

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số ( ) y f x = có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2 3 y x = là

A. ( )

3 3 . F x x C = + B. ( )

2 3 . F x x C = +

C. ( )

3 . F x x x C = + + D. ( )

3 . F x x C = +

Câu 12: Cho biểu thức 3 3 6 log log a a P b b = + trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1. Khi đó

mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 21.log . a P b = B. 9.log . a P b = C. 5.log . a P b = D. 15.log . a P b =

Câu 13: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) 2 2 2 1 3 9 x y z − + + + = .

Tìm toạ độ tâm I của mặt cầu đã cho.

A. ( ) 1;3;0 . I − B. ( ) 1; 3;0 . I − C. ( ) 1;3;0 . I D. ( ) 1; 3;0 . I −−

Câu 14: Phương trình 2 1 3 3 x−= có nghiệm là

A. 2. x = B. 0. x = C. 1 . 2 x = D. 1. x =

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

5 5 . y x = −

A.  \ 5 . D = B. ( ) ;5 . D = − C.  ) 5; . D = + D. ( ) 5; . D = +

Câu 16: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 1. x f x e + =

A. ( )

2 1 d 2e . x f x x C + = +  B. ( )

2 d e . x x f x x C + = + 

C. ( )

2 1 1 d e . 2

x f x x C + = +  D. ( )

2 1 d e . x f x x C + = + 

Câu 17: Cho hình chóp có chiều cao 3 h = và diện tích đáy 4. B = Thể tích của khối chóp đó bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 12. Câu 18: Số cách chọn 2 học sinh bất kỳ từ 6 học sinh là

A. 2 6 . B. 6 2 . C.

2 6 . C D.

2 6 . A

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 3 2 1 5 i z i + = + . Tìm điểm biểu diễn M của số phức .z

A. (1; 1). M − B. (1;1). M C. ( 1; 1). M −− D. ( 1;1). M −

Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm

( ) 1;2;1 A và vuông góc với mặt phẳng ( ): 2 1 0. P x y z − −−=

A. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − + = = − − B. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − − = = − −

C. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d + + + = = − − D. 1 2 1 : . 1 2 1 x y z d − − − = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo