Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần thứ nhất sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La (mã đề thi 101). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Sơn La : + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P mx y m z 3 2 3 90 (m là tham số thực) và mặt cầu 2 2 2 Sx y z 1 1 16. Biết rằng P cắt S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất, khi đó khoảng cách từ điểm A 1 2 3 đến P bằng? + Cho hàm số 432 y f x ax bx cx dx e a 0 có đồ thị C. Biết rằng C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt là A x 1 0 2 B x 0 C x 3 0 4 D x 0 với 1234 x xxx theo thứ tự lập thành cấp số cộng và hai tiếp tuyến của C tại A, B vuông góc với nhau. Khi đó, giá trị của biểu thức 2022 P fx fx 3 4 bằng? + Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi độc lập. Mỗi câu hỏi có 4 đáp án trả lời, trong đó chỉ có một đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm. Học sinh A làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên câu trả lời cho tất cả 50 câu hỏi. Biết xác suất làm đúng k câu hỏi của học sinh A đạt giá trị lớn nhất, khi đó giá trị k bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT SƠN LA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ NHẤT NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………..….….SBD:……………………………..…

Câu 1: Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao 2 .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 4 . a B. 3 4 . 3 a C. 3 2 . 3 a D. 3 2 . a

Câu 2: Cho số phức 6 7 z i   . Số phức liên hợp của z là

A. 7 6 . z i   B. 7 6 . z i  C. 6 7 . z i   D. 6 7 . z i 

Câu 3: Tập xác định của hàm số   6 3 y x    là

A.  \ 3 .  B. .  C.   3; .  D.   3; . 

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số 1 3x y   là

A. 1 3 d 3 ln3 . x x x C     B. 1 3 3 d . ln3

x x x C    

C. 1 1 3 d 3 ln3 . x x x C      D.

1 1 3 3 d . ln3

x x x C

    

Câu 5: Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 8 chiếc ghế bằng

A. 5 8 . A B. 5 8 . C C. 5!. D. 8!.

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 7: Nếu 

2

1 d 3 f x x   và 

5

2 d 4 f x x   thì 

5

1 d f x x 

A. 1.  B. 1. C. 12.  D. 7.

Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   1; 3;2 A  và   4;2; 1 B  . Toạ độ của vectơ AB  là

A.   5; 1;1 .  B.   3; 5;3 .   C.   3;5; 3 .  D.   5;1; 1 .  

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 x  là

A. 1 ; . 4        B. 1 ; . 4      C. 1 ; . 2      D. 1 ; . 2       

Câu 10: Đồ thị hàm số 3 2 3 5 4 y x x x     đi qua điểm nào dưới đây?

A.   0; 4 . Q  B.   4;0 . N  C.   0;4 . M D.   1;1 . P 

MÃ ĐỀ THI 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 11: Trên khoảng   0;, hàm số 3 log y x  có đạo hàm là

A. . ln3

x y B. ln3. y x  C. 1 . ln3 y x  D. ln3. y x 

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 5 3 0 P x z    . Một vectơ pháp tuyến của  P

có toạ độ là

A.   2;0;5 . B.   2;5; 3 .  C.   5;0;2 . D.   2; 3;5 . 

Câu 13: Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 18 và chiều cao bằng 7 là A. 378. B. 42. C. 126. D. 25. Câu 14: Cho các số phức 1 3 2 z i  và 2 5 4 z i  , khi đó 1 2 z z  bằng

A. 8 6 .i  B. 2 2 .i  C. 8 6 .i  D. 2 2 .i 

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 5 x y x    là đường thẳng

A. 2. 3 y  B. 5. 3 y  C. 1 . 2 y  D. 1. 5 y 

Câu 16: Trong không gian , Oxyz tâm mặt cầu     2 2 2 : 3 5 16 S x y z      có toạ độ là

A.   3;0; 5 .   B.   3;0; 5 .  C.   3;0;5 . D.   3;0;5 . 

Câu 17: Thể tích khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 1 . 3 V r h  B. 2 . V r h   C. 2 2 . V r h   D. 2 1 . 3 V r h  

Câu 18: Nghiệm của phương trình   3 log 5 2 x   là

A. 4. x  B. 4. x  C. 1. x  D. 14. x 

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; .  B.   2;2 .  C.   0; .  D.   2; .  

Câu 20: Nếu 

4

3 d 5 f x x   thì 

4

3 2 d f x x  bằng

A. 1. B. 15. C. 20. D. 10. Câu 21: Hàm số nào có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo