
Mã đề 104 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC
-------------------
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2022
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 104
Câu 1. Cho hàm số 3 1 3 x y x
+ = − . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A. 3 y = . B. 3 x = . C. 1 3 x = − . D. 3 y = −.
Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 u = −, 5 5. u = Tìm công sai . d
A. 8 −. B. 8 . C. 2 −. D. 2 .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đoạn thẳng AB với ( ) ( ) 1;2;1 ; 3;2;3 A B . Tọa độ trung điểm AB là
A. ( ) 1;0;1 . B. ( ) 2;2;2 . C. ( ) 2;0;2 . D. ( ) 2;0; 1 − .
Câu 4. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 2 ln ea− bằng
A. 1 ln2 lna + + . B. 1 2lna − . C. 1 2lna + . D. 1 ln2 a + .
Câu 5. Phần ảo của số phức z i3 5là
A. 5 −. B. 3. C. i3 . D. 5i − .
Câu 6. Số giá trị nguyên trên đoạn − 10;10 thuộc tập xác định của hàm số ( ) = + 2022 log 2 1 y x
A. 11. B. 10. C. 21. D. 14.
Câu 7. Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên và có đồ thị như hình sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) f x là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 8. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 1 x y x
+ = +
trên đoạn 0;1 . Khi đó
giá trị của
2 2 M m + là
A. 41
4 . B. 31
2 . C. 11
2 . D. 61
4 .
Câu 9. Tích phân
2
0
d xe x bằng
A. 2 e . B. 2 1 e−. C. 2e e − . D. 2 1 e −.
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.
Mã đề 104 Trang 2/6
Số nghiệm của phương trình ( ) 1 0 f x −= là
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.
Câu 11. Khối chóp .S ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông tại B , AB a , 3 BC a , 2 3 SA a .
Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABC .
A. 30 . B. 90 . C. 60 . D. 45 .
Câu 12. Cho hàm số 1 4 x y x −− = − . Tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ;4 − và ( ) 4;+. B. Hàm số đồng biến trên \ 4 .
C. Hàm số đồng biến trên ( ) ( ) ;4 4; − +. D. Hàm số đồng biến trên .
Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. cos d sin x x x x C = + + . B. cos d sin x x x C = + . C. sin d cos x x x C = − + . D. 1 cos2 d sin 2 2 x x x C = + .
Câu 14. Cho bất phương trình 1 4 5.2 16 0 x x+ − + có tập nghiệm là đoạn ;a b . Tính ( ) 2 2 log a b +
A. 10. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 15. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 x − = là
A. 3 log 2 1 x = + . B. 2 log 3 1 x = + . C. 10 x = . D. 9 x = .
Câu 16. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình vẽ trên?
A. 4 2 2 3 y x x = − + . B. 3 3 3 y x x = − + . C. 3 3 3 y x x = − + + . D. 3 3 y x = + .
Câu 17. Cho số phức 2 2 z i = + . Modun của số phức 2 . w i z = là
A. 2 2 . B. 4. C. 8. D. 4 2 .
Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ 7 học sinh của tổ 1 để làm trực nhật đầu năm?
Mã đề 104 Trang 3/6
A. 3 10 C . B. 3!. C. 3 7 C . D. 3 7 A .
Câu 19. Tìm số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = −+ .
A. 3 2 z i = − . B. 2 3 z i = −− . C. 3 2 z i = + . D. 3 2 z i = −− .
Câu 20. Diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 là.
A. 20 xq S = . B. 15 xq S = . C. 24 xq S = . D. 12 xq S = .
Câu 21. Hàm số
2 3 2022x x y − = có đạo hàm là
A. ( )
2 3 2 3 .2022 .ln 2022 x x x − − . B.
2 3 2022 .ln2022 x x − . C. ( )
2 3 2 3 .2022x x x − − . D. ( )
2 2 3 1 3 .2022x x x x − − − .
Câu 22. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 16 S x y z + + + − = có tâm I là
A. ; ; I 1 0 2 . B. ; ; I 1 0 2 . C. ; ; I 1 0 2 . D. ; ; I 0 1 2 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
4 : 3 1
x t d y t z t
= + = −− = −
, giao điểm của d với mặt phẳng ( ) Oxy là
điểm ( ) 0 0 0 ; ; M x y z . Giá trị 0 0 0 2x y z + + bằng
A. 6. B. 0. C. 2. D. -3.
Câu 24. Một khối chóp có thể tích cm V 3 15 và diện tích đáy cm S 2 45 . Chiều cao của khối chóp bằng
A. 1 cm. B. 3 cm. C. 1 cm 3 . D. 1 cm 2 .
Câu 25. Cho hai số thực dương ,a b . Rút gọn biểu thức
1 1 3 3
6 6 . m n a b b a A a b a b + = = +
. Tổng của m n + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.