
Câu 1. Nếu ( ) ( )
2 3
1 2 d 3, d 5 f x x f x x = = − thì ( )
3
1 d f x x bằng
A. 2 −. B. 4 . C. 2 . D. 3 . Câu 2. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 5 !. B.
55 . C. 5 . D. 4 !. Câu 3. Tập xác định của hàm số 3 y x− = là
A. ) 0; + . B. ( ) 0; + . C. ℝ\{0}. D. R .
Câu 4. Nếu ( )
2
1 d 5 f x x = và ( )
2
1 d 2 g x x = − thì ( ) ( )
2
1 d f x g x x + bằng
A. 4 . B. 2 −. C. 3 . D. 2 . Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 1 3 , f x x x x = + − R . Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A. ( ) ;3 − . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 1; −+ . D. ( ) ; 1 − − .
Câu 6. Điểm biểu diễn của số phức 4 3 z i = − là A. ( ) 4; 3 N − . B. ( ) 3;4 Q − . C. ( ) 3;4 P . D. ( ) 4;3 M .
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 5 2 x y x − = − là đường thẳng có phương trình
A. 5 3 x = . B. 3 5 x = . C. 2 x = . D. 3 x = .
Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A. 3 3 1 y x x = − + B. 4 2 2 1 y x x = − + + C. 4 2 2 1 y x x = − + . D. 3 3 1 y x x = − + + .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 06 trang
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 (ĐỢT 2) BÀI THI TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÃ ĐỀ THI: 120 Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ BÀI
Câu 9. Trong không gian Oxyz , gọi , , i j k lần lượt là các véctơ đơn vị trên các trục , , Ox Oy Oz . Tọa độ của
véctơ 2 u i j k = + − là
A. ( ) 2;1; 1 − − . B. ( ) 1;0;2 − . C. ( ) 1; 1;2 − . D.( ) 1;2; 1 − .
Câu 10. Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng
A. 3 16a . B. 3 64a . C. 3 4a . D. 3 a . Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọ̣ độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình:
2 2 2 2 6 4 3 0 x y z x y z + + + − + − = . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 2;6; 4 , 59 I R − − = . B. ( ) 2; 6;4 , 59 I R − = .
C. ( ) 1; 3;2 , 17 I R − = . D. ( ) 1;3; 2 , 17 I R − − = .
Câu 12. Phương trình 1 3 9 x−= có nghiệm là A. 2 x = . B. 4 x = . C. 1 x = . D. 3 x = . Câu 13. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 2 2;1; 1 n = − . B. ( ) 3 2;1;0 n = . C. ( ) 1 2;1;1 n = − . D. ( ) 4 1; 2;1 n = − .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ( )
4 2 : 2 1 3
x t d y t z t
= − = + = −−
đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 0;4;5 N B. ( ) 8;0;2 Q C. ( ) 2;3; 4 M − . D. ( ) 6;1; 4 P − − .
Câu 15. Cho hàm số đa thức bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
nào dưới đây?
A. ( ) ;1 − . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 1; −+ . D. ( ) ; 1 − − .
Câu 16. Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 . B. 5 . C. 6 . D. 4 . Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là
A. cosx C − + . B. 2cosx C + . C. 2x C + . D. cosx C + . Câu 18. Đạo hàm của hàm số 3x y = là
A. 1 3x y x − = . B. 1 3 ln3 x y x − = . C. 3 ln3 x y = . D. 3 ln3
x y= .
Câu 19. Bán kính R của khối cầu có thể tích 256 3 V = là
A. 1 3 R = . B. 3 R = . C. 2 R = . D. 4 R = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.