
Trường THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TổToán ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 5 trang)
KỲTHI THỬTN THPT NĂM 2022 Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm)
Mã đềthi 101 Họvà tên thí sinh:.......................................................................;Sốbáo danh:.........................
Câu 1. Nếu
6 Z
1 f(x) dx = 2 và
6 Z
1 g(x) dx = −4 thì
6 Z
1 [f(x) + g(x)] dx bằng
A. −6. B. −2. C. 6. D. 2.
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Điểm cực tiểu của đồthịhàm sốlà A. (2; 0). B. (1; 3). C. x = 2. D. y = 0.
x
y′
y
−∞ 1 2 +∞
+ 0 − +
−∞
3
0
+∞
Câu 3. Hình nón có đường sinh ℓ= 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng A. 4πa2. B. 3πa2. C. πa2. D. 2πa2.
Câu 4. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 5x4 là
A. x5. B. x5 + C. C. x5
5 + C. D. 10x + C.
Câu 5. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x −1
1 −x có phương trình là
A. x = 1. B. y = 2. C. y = −2. D. x = −2.
Câu 6. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = 3x −1
x −3 trên [0; 2] là
A. −5. B. 1
3. C. 5. D. −1
3.
Câu 7. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên R? A. y = x2 + 1. B. y = x x + 1. C. y = tan x. D. y = x3 + x2 + 5x.
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
x
y′
−∞ −2 −1 0 3 +∞
− 0 + − 0 + 0 −
Hàm sốy = f(x) có bao nhiêu cực trị? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 9. Cho hai sốphức z1 = 4 −3i và z2 = 7 + 3i. Sốphức z = z1 −z2 bằng A. z = 3 + 6i. B. z = −3 −6i. C. z = 11. D. z = −1 −10i.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
d: x + 1
1 = y −2
3 = z
−2, véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉphương của đường thẳng d?
A. −→u 4 = (−1; 3; −2). B. −→u 1 = (1; 3; 2). C. −→u 2 = (1; −3; −2),. D. −→u 3 = (−1; −3; 2).
Trang 1/5 −Mã đề101
Câu 11. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình (x −1)2 + (y + 2)2 + (z −3)2 = 4. Toạđộtâm I và bán kính R của (S) là A. I(1; −2; 3) và R = 4. B. I(−1; 2; −3) và R = 2. C. I(1; −2; 3) và R = 2. D. I(−1; 2; −3) và R = 4.
Câu 12. Nghiệm của phương trình 7x = 2 là
A. x = log7 2. B. x = log2 7. C. x = 2
7. D. x = √
7.
Câu 13. Cho n, k ∈N∗và n ≥k. Công thức nào sau đây là đúng?
A. Ak n = n! (n −k)!k!. B. Ck n = n! (n −k)!.
C. Ck n = n! (n −k)!(k + 1)!. D. Ak n = n! (n −k)!.
Câu 14. Sốphức liên hợp của sốphức z = 2022 −2021i là A. 2022 −2021i. B. −2022 −2021i. C. −2022 + 2021i. D. 2022 + 2021i.
Câu 15. Bất phương trình log2 x < 3 có tập nghiệm là A. (8; +∞). B. (−∞; 8). C. (0; 8). D. (−∞; 6).
Câu 16. Thểtích khối nón có chiều cao h, bán kính đường tròn đáy r là
A. V = 1
3πr2h. B. V = 1
2πr2h. C. V = 4
3πr2h. D. V = πr2h.
Câu 17. Biết
2 Z
1 f(x) dx = 6,
5 Z
2 f(x) dx = 1, tích phân I =
5 Z
1 f(x) dx bằng
A. I = 5. B. I = −5. C. I = 4. D. I = 7.
Câu 18. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: x −1
2 = y −2
1 = z
−2. Điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng d? A. M(−1; −2; 0). B. M(2; 1; −2). C. M(−1; 1; 2). D. M(3; 3; 2).
Câu 19. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = sin x + 2022
x là
A. −cos x + 2022 ln |x| + C. B. −cos x −2022 ln |x| + C.
C. cos x + 2022 ln |x| + C. D. cos x −2022
x2 + C.
Câu 20. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức A. z = −2 + i. B. z = 1 + 2i. C. z = 2 + i. D. z = 1 −2i.
MDD-140 x
y
O −2
1 M
Câu 21. Tập xác định của hàm sốy = (x + 1)−2022 là A. (−1; +∞). B. [−1; +∞). C. R. D. R \ {−1}.
Câu 22. Cho cấp sốcộng (un) có u3 = −7 và u4 = −4. Công sai d của cấp sốcộng đã cho là
A. d = −3. B. d = −11. C. d = 4
7. D. d = 3.
Câu 23. Nếu
2 Z
0 f(x) dx = 2 thì
2 Z
0 [4x −f(x)] dx bằng
A. 4. B. 6. C. 10. D. 12.
Câu 24. Một khối lăng trụcó diện tích đáy B = 5 và chiều cao h = 6. Thểtích của khối lăng trụđó bằng A. 25. B. 10. C. 15. D. 30.
Trang 2/5 −Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.