Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 1 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Gọi 1z 2 z là hai số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện 2 5 1 5 z i z mi z m 2 với m là số thực tùy ý. Gọi A B lần lượt là điểm biểu diễn hình học của 1z 2 z. Gọi S là tập các giá trị của m để diện tích tam giác ABI là lớn nhất với I 1 1. Tổng bình phương các phần tử của S bằng? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 1 2 3 3 4 5 và mặt phẳng Px y z 2 3 14 0. Gọi là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng P. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B trên. Biết rằng khi AH BK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d là? + Cho đường thẳng y x a (a là tham số thực dương) và đồ thị hàm số y x. Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi 1 2 5 3 S S thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 570

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 570

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Gọi 1z , 2z là hai số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện 2 5 1 5 z i   ;

2 z mi z m     với m là số thực tùy ý. Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn hình học của 1z , 2z .

Gọi S là tập các giá trị của m để diện tích tam giác ABI là lớn nhất với   1;1 I . Tổng bình phương

các phần tử của S bằng

A. 17 4 . B. 65. C. 5 4 . D. 80 .

Câu 2: Cho 4 4 7 x x    . Khi đó biểu thức 1 1 5 2 2 3 2 2

x x

x x a P b

        với a b là phân số tối giản và

, a b     . Tính tổng a b  có giá trị bằng A. 8 . B. 11. C. 17 . D. 4 . Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số đã cho trên đoạn   2;3 

A. 0 M  . B. 3 M . C. 3 M  . D. 1 2 M   .

Câu 4: Cho 2 số thực dương a , b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3 5 5log 1 log 3

a a b ba   . B. 3 5 log 5 log 3

a a b ba   .

C. 3 5 5 log log 3 a a ba b  . D. 3 5 1 log log 5 a a ba b  .

Câu 5: Phương trình     3 2 2log tan log sin x x  có bao nhiêu nghiệm trong khoảng   0;2021?

A. 1011 nghiệm. B. 1010 nghiệm. C. 2021 nghiệm. D. 2022 nghiệm.

‐2

Trang 2/6 - Mã đề thi 570

Câu 6: Cho hàm số bậc bốn  y f x  . Hàm số  y f x   có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị

của hàm số   2 2 y f x x   là

A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 4 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 1 2 2 x y z d       . Đường thẳng d có một

vec tơ chỉ phương là

A.   2 2;1; 1 u    . B.   3 2;1;1 u   . C.   1 1;2;2 u   . D.   4 1;2;0 u   .

Câu 8: Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 5 log 4 1 0 x   .

A. 13 4; 2       . B. 13 4; 2      . C. 13 ; 2        . D. 13; 2        .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới. Tìm giá trị lớn

nhất M của hàm số  y f x  trên đoạn   2;2  .

A. 0 M  . B. 1 M . C. 1 M . D. 2 M  .

Câu 10: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 1 x y x

   .

A. 5 y  . B. 1 y . C. 1 x . D. 5 x  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1;2;3 , 3;4;5 A B và mặt phẳng

: 2 3 14 0. P x y z     Gọi  là một đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng . P Gọi , H K

lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A B trên . Biết rằng khi AH BK  thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d là

A.

4 5 2 .

1

x t y t

z

        

B.

4 5 2 . x t y t

z t

        

C.

4 5 2 . x t y t

z t

        

D.

4 5 2 .

1

x t y t

z

        

Câu 12: Số phức liên hợp của số phức 3 5 z i   là A. 3 5   z i B. 3 5  z i C. 3 5   z i D. 3 5  z i

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo