Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán liên trường THPT - Quảng Nam
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán liên trường THPT - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 04 năm 2022, cụm liên trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam bao gồm: trường THPT Nguyễn Thái Bình, trường THPT Trần Hưng Đạo, trường THPT Nguyễn Trãi liên kết tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán liên trường THPT – Quảng Nam mã đề 101 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán liên trường THPT – Quảng Nam : + Cho hai hàm số 4 3 2 f x ax bx cx x và 3 2 g x mx nx x với a b c m n ∈ ℝ. Biết hàm số y f x g x có ba điểm cực trị là 1 2 và 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và y g x bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 9 3 mặt phẳng 2 2 11 0 α x y z và điểm A 2 3 1. M là một điểm thuộc mặt phẳng α sao cho các tiếp tuyến của mặt cầu S vẽ từ M tạo thành mặt nón có góc ở đỉnh là 2 ϕ với 3 sin 5 ϕ. Tìm giá trị lớn nhất của AM. + Cho hình nón có chiều cao 6a. Một mặt phẳng P đi qua đỉnh của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông cân và khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng P là 3a. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi này có 4 trang, 50 câu)

Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………………………….SBD:……………......

Câu 1. Với mọi số thực a dương, 3 log 3

a bằng:

A. 3 1 log a − . B. 3 1+log a . C. 3 3 log a − . D. 3 3log a . Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn .z 2 3 i i = − . Phần ảo của z bằng bao nhiêu? A. 3 . B. 2 −. C. 2. D. 3 −. Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;2 M − . Đường thẳng đi qua M và song song với trục Oy có phương trình là:

A.

1

2 ,

2

x

y t t R

z

= −   = + ∈  = 

. B.

1

2 ,

2

x t

y t R

z t

= −+   = ∈  = + 

. C.

1

2 ,

2

x

y t R

z t

= −   = ∈  = + 

. D.

1

2 ,

2

x t

y t R

z

= −+   = ∈  = 

.

Câu 4. Cho số phức 3 2 z i = −+ . Tìm số phức 2z . A. 6 4i −+ . B. 3 4i −+ . C. 6 2i −+ . D. 6 4i −− . Câu 5. Trên mặt phẳng tọa độ, cho ( ) 3; 2 M − là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của z bằng: A. 2 −. B. 2. C. 3 . D. 3 −. Câu 6. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 3 2 2 3 y x x = + −?

A. Điểm ( ) 1; 3 N − . B. Điểm ( ) 1;0 M . C. Điểm ( ) 1; 6 P −− . D. Điểm ( ) 1; 3 Q −− .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 4 1 9 S x y z − + + + − = . Tìm tâm của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 2; 4;1 − . B. ( ) 2;4;1 . C. ( ) 2; 4; 1 − − − . D. ( ) 2;4; 1 − − . Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy 8 B = và chiều cao 9 h = . Tính thể tích của khối chóp. A. 27. B. 42. C. 24. D. 72. Câu 9. Cho cấp số cộng (un ) với u1 = 6 và u2 = 8. Giá trị công sai d bằng:

A. 2. B. 14. C. 48. D. 4

3 .

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2x y = .

A. 2 2 d ln2

x x x C = +  . B. 2 2 1

x xdx C x = + +  . C. 2 d 2 ln2 x x x C = +  . D. 2 2 x x dx C = +  .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;4 M − và đường thẳng

3 1 2 5 : 2 1 x y z d − − + + = = . Viết phương trình

mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d . A. 2 4 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 12 0 x y z − + − = . C. 2 4 12 0 x y z − + − = . D. 2 3 12 0 x y z − + + = .

Câu 12. Cho

4

1

( ) x 3 f x d = −  và

4

1

( ) x 2 g x d = −  . Tính

4

1

[ ( ) ( )] x f x g x d +  .

A. -5. B. 6 . C. 5. D. - 6.

Câu 13. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x

− = +

là đường thẳng có phương trình:

A. 1 x = −. B. 3 x = . C. 1 x = . D. 2 x = −. Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số 3 y x− = .

A. R . B. { } \ 0 ℝ . C. ( ) 0; ∞ + . D. ( ) 3; ∞ −+ . Câu 15. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, người ta lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là:

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. 4 455 . B. 24 455 . C. 33 91 . D. 4 165 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2;5; 1 u = − và ( ) 1; 2;2 v = − . Tọa độ của vectơ u v + là:

A. ( ) 3;3;1 . B. ( ) 3;3; 1 − . C. ( ) 3;7;1 . D. ( ) 1;7; 3 − .

Câu 17. Nguyên hàm của hàm số ( ) 2cos2 f x x = là hàm số nào trong các hàm số sau: A. i ( n ) s 2x C F x = + . B. sin ( ) 4 2x C F x = + . C. n ( ) 2 si 2 x x C F x = + . D. - 4 n ) s ( i x x C F x = + . Câu 18. Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ⋅ ′ ′ ′ (tham khảo hình bên). Xác định góc giữa hai đường thẳng A D ′ và ' A B . A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 30 .

Câu 19. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

A. 7 . B. 3 7 C . C. 3 7 A . D. 7!

3! .

Câu 20. Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2i − . A. 2 i −+ . B. 1 2i + . C. 1 2i −− . D. 1 2i −+ . Câu 21. Cho hàm số 3 2 x ( , , , ) y ax b cx d a b c d = + + + ∈ℝ có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:

A. = 2 cñ y . B. = 0 cñ y .

C. = 3 cñ y . D. = −1 cñ y .

Câu 22. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 3 V Bh = . B. 4 3 V Bh = . C. V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số 1 8x y + = .

A. (1 ).8x y x ′ = + . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo