Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần 3 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu – Ninh Bình : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (10; 6; −2), B (5; 10; −9) và mặt phẳng (α) : 2x + 2y + z − 12 = 0. Điểm M di động trên (α) sao cho MA, MB luôn tạo với (α) các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn (ω) cố định. Hoành độ của tâm đường tròn (ω) bằng? + Hình bên mô tả 5 xã trong một huyện. Hỏi có bao nhiêu cách mà em có thể dùng 4 màu khác nhau để tô màu sao cho không có hai xã giáp nhau nào trùng màu? + Hình nón N có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120◦. Một mặt phẳng qua S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón N?

Xem trước nội dung

SỞGDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT

NINH BÌNH - BẠC LIÊU

ĐỀTHI THỬTN THPT LỚP 12 (LẦN 3) NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán

Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian phát đề)

(Đềthi gồm 50 câu trắc nghiệm, trong 06 trang)

Mã đềthi 101

Câu 1. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là A. y = 0. B. x = 0. C. x + y + z = 0. D. z = 0.

Câu 2. Cho hàm sốy = x + 1

2x −2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng là x = 1

2.

B. Đồthịhàm sốcó tiệm cận ngang là x = 1

2.

C. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng là x = 2.

D. Đồthịhàm sốcó tiệm cận ngang là y = 1

2.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, đường thẳng Ox có phương trình nào dưới đây?

A.

   

  

x = 1

y = t

z = t

. B.

   

  

x = t

y = 1

z = 1

. C.

   

  

x = 1

y = 0

z = 0

. D.

   

  

x = t

y = 0

z = 0

.

Câu 4. Cho sốphức z = 2i −8. Sốphức liên hợp của z là A. z = 2i −8. B. z = −2i −8. C. z = 2i + 8. D. z = −2i + 8.

Câu 5. Cho

3 Z

0

f(x)dx = 2 và

3 Z

0

g(x)dx = 3. Tính giá trịcủa tích phân L =

3 Z

0

[2f(x) −g(x)] dx.

A. L = 4. B. L = −4. C. L = 1. D. L = −1.

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Ck n = n! (n −k)!. B. Ck n = k! (n −k)!. C. Ck n = n! k!(n −k)!. D. Ck n = k! n!(n −k)!.

Câu 7. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thểtích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

A. 9. B. 6. C. 27. D. 4.

Câu 8. Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 2a. A. S = πa2. B. S = 16πa2. C. S = 2πa2. D. S = 4πa2.

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm sốy = sin(x −1).

A. Z sin(x −1) dx = cos(x −1) + C. B. Z sin(x −1) dx = (x −1) cos(x −1) + C.

C. Z sin(x −1) dx = −cos(x −1) + C. D. Z sin(x −1) dx = (1 −x) cos(x −1) + C.

Trang 1/6 −Mã đề101

Câu 10. Phương trình log3 (3x −2) = 3 có nghiệm là A. x = 11

3 . B. x = 25

3 . C. x = 29

3 . D. x = 87.

Câu 11. Cho sốphức z = 4 −3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độOxy là M. Tính độdài OM. A. √

7. B. 5. C. 25. D. 4.

Câu 12. Biết log6 a = 2, (a > 0). Tính I = log6 1

a

A. I = −2. B. I = 2. C. I = 1

2. D. I = 1.

Câu 13. Tập xác định của hàm sốy = (x −2)−3 là

A. R \ {2}. B. R. C. (2; +∞). D. (−∞; 2).

Câu 14. Cho sốphức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độlà A(3; −4). Tính |z|. A. 5. B. 25. C. √

5. D. 10.

Câu 15. Tìm sốgiao điểm của đồthị(C): y = x4 + 2x2 −3 và trục hoành. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là pháp tuyến của mặt phẳng

(Ozx)? A. −→a = (1; 0; 1). B. −→d = (0; 1; 1). C. −→b = (1; 0; 0). D. −→c = (0; 1; 0).

Câu 17. Mệnh đềnào sau đây sai ? A. log a > log b ⇔a > b > 0. B. ln x > 0 ⇔x > 1.

C. ln x < 1 ⇔0 < x < 1. D. log a < log b ⇔0 < a < b.

Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

x

f′(x)

−∞ −1 0 2 4 +∞

+ 0 − + 0 − 0 +

Hàm sốy = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; −2) và B(−1; 3; 2). Trung điểm đoạn

AB có tọa độlà A. (2; −1; −2). B. (1; 2; 0). C. (2; 4; 0). D. (4; −2; −4).

Câu 20. Hàm sốnào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới

x

y′

y

−∞ 1 +∞

− −

−1 −1

−∞

+∞

−1 −1

Trang 2/6 −Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo