Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2022 lần 1 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2022 lần 1 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT chuyên Quang Trung, tỉnh Bình Phước. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2022 lần 1 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước : + Ba bạn Chuyên, Quang, Trung mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1;17]. Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng? + Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm y = f'(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) được cho như hình vẽ. Biết rằng f(0) + f(3) = f(2) + f(5). Giá trị nhỏ nhất và giá trị lón nhất của f (x) trên đoạn [0;5] lần lượt là? + Có một vật thể là hình tròn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ dưới đây. Người ta đo được đường kính của miệng ly là 4cm và chiều cao là 6cm. Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một parabol. Tính thể tích V (cm) của vật thể đã cho.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ , cho tam giác với , , . Oxyz ABC   1;3;4 A   2; 1;0 B    3;1;2 C

Toạ độ trọng tâm của tam giác là G ABC

A. . B. . C. . D. . 2 3; ;3 3 G        2; 1;2 G    2;1;2 G   6;3;6 G

Lời giải

Chọn C

Ta có .

2 3

1 3

2 3

A B C G

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

z z z z

             

     

Câu 2. Cho . Tính . 

6

0

d 12 f x x    

2

0

3 d I f x x 

A. . B. . C. . D. . 6 I  36 I  4 I  5 I  Lời giải

Chọn C

Đặt . 3 3d d x t x t  

Đổi cận

Khi đó

. 

6

0

1 1 d .12 4 3 3 I f t t    

Câu 3. Diện tích phần gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức

A. . B. .  

0

0 d d

b

a

f x x f x x     

0

0 d d

b

a

f x x f x x    

C. . D. .  

0

0 d d

b

a

f x x f x x      

0

0 d d

b

a

f x x f x x   

Lời giải

Chọn B

Lý thuyết.

Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng . Vec tơ nào dưới Oxyz :3 2 4 1 0 x y z    

đây là một vec tơ pháp tuyến của ?  

A. . B. . C. . D. .   2 3;2;4 n  

  3 2; 4;1 n   

  4 3;2; 4 n   

  2 3; 4;1 n   

Lời giải

Chọn C

Lý thuyết.

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ , mặt cầu . Bán kính mặt Oxyz 

2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x z      

cầu đã cho bằng A. . B. . C. . D. . 3 9 15 7 Lời giải

Chọn A

Ta có 1; 0; 1; 7 a b c d    

.  

2 2 2 2 2 1 1 7 3 R a b c d         

Câu 6. Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu véc-tơ khác vecto không mà điểm đầu và 6 điểm cuối là điểm đã cho 6 ? A. . B. . C. . D. . 30 15 21 36 Lời giải

Chọn A

Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là . 6 2 6 A 30 

Câu 7. Tập xác định của hàm số D    

5 9 2 ln 2 y x x    

A. . B. .   2;2 D      ; 2 2; D   

C. . D. .   2;2 D  ( ; 2] [2; )   

Lời giải

Chọn C

Tập xác định của hàm số là . D    

5 9 2 ln 2 y x x       2;2 D 

Câu 8. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng 2 16 a 

A. . B. . C. . D. . 2a 2 2 a 2 2a 2a

Lời giải

Chọn D

Có . 2 2 4 16 2 R a R a     

Câu 9. Cho số phức thỏa mãn . Tính tích phần thực và phần ảo của z 1 3 z z i   z

A. . B. . C. . D. . 7 12  7  12

Lời giải

Chọn B

Gọi . z x yi     ,x y

.

2 2 2 2 4 1 1 3 1 3 . 3.4 12 3 3

x x y x z z i x y x yi i x y y y

                         Câu 10. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng l r

A. . B. . C. . D. . 1 3 rl  4 rl  rl  2 rl 

Lời giải

Chọn C

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng . l r rl 

Câu 11. Đồ thị hàm số có số đường tiệm cận đứng là bao nhiêu?  1 1 x y f x x    

A. . B. . C. . D. . 1 3 2 2 Lời giải Chọn A Điều kiện: . 1 0 1 x x    

Ta có:     0 0 0 1 1 1 1 1 1 lim lim lim . 2 1 1 1 1 x x x x x x x x x                 

Tương tự:

0

1 1 1 lim . 2 x

x x  

  

Vậy hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là . 1 2 x 

Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình 8 R  3 l  trụ đã cho bằng A. . B. . C. . D. . 24 48 192 64 Lời giải Chọn B Ta có: . 2 2 .8.3 48 xq S Rl      

Câu 13. Cho số phức . Số phức liên hợp của số phức là 2021 2022 z i   z A. . B. . C. . D. . 2021 2022 z i   2021 2022 z i   2021 2022 z i   2021 2022 z i   Lời giải Chọn C Câu 14. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  y f x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo