
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ , cho tam giác với , , . Oxyz ABC 1;3;4 A 2; 1;0 B 3;1;2 C
Toạ độ trọng tâm của tam giác là G ABC
A. . B. . C. . D. . 2 3; ;3 3 G 2; 1;2 G 2;1;2 G 6;3;6 G
Lời giải
Chọn C
Ta có .
2 3
1 3
2 3
A B C G
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
z z z z
Câu 2. Cho . Tính .
6
0
d 12 f x x
2
0
3 d I f x x
A. . B. . C. . D. . 6 I 36 I 4 I 5 I Lời giải
Chọn C
Đặt . 3 3d d x t x t
Đổi cận
Khi đó
.
6
0
1 1 d .12 4 3 3 I f t t
Câu 3. Diện tích phần gạch chéo trong hình bên được tính theo công thức
A. . B. .
0
0 d d
b
a
f x x f x x
0
0 d d
b
a
f x x f x x
C. . D. .
0
0 d d
b
a
f x x f x x
0
0 d d
b
a
f x x f x x
Lời giải
Chọn B
Lý thuyết.
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng . Vec tơ nào dưới Oxyz :3 2 4 1 0 x y z
đây là một vec tơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. . 2 3;2;4 n
3 2; 4;1 n
4 3;2; 4 n
2 3; 4;1 n
Lời giải
Chọn C
Lý thuyết.
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ , mặt cầu . Bán kính mặt Oxyz
2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x z
cầu đã cho bằng A. . B. . C. . D. . 3 9 15 7 Lời giải
Chọn A
Ta có 1; 0; 1; 7 a b c d
.
2 2 2 2 2 1 1 7 3 R a b c d
Câu 6. Cho điểm phân biệt trên mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu véc-tơ khác vecto không mà điểm đầu và 6 điểm cuối là điểm đã cho 6 ? A. . B. . C. . D. . 30 15 21 36 Lời giải
Chọn A
Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối tạo từ điểm đã cho là . 6 2 6 A 30
Câu 7. Tập xác định của hàm số D
5 9 2 ln 2 y x x
A. . B. . 2;2 D ; 2 2; D
C. . D. . 2;2 D ( ; 2] [2; )
Lời giải
Chọn C
Tập xác định của hàm số là . D
5 9 2 ln 2 y x x 2;2 D
Câu 8. Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng 2 16 a
A. . B. . C. . D. . 2a 2 2 a 2 2a 2a
Lời giải
Chọn D
Có . 2 2 4 16 2 R a R a
Câu 9. Cho số phức thỏa mãn . Tính tích phần thực và phần ảo của z 1 3 z z i z
A. . B. . C. . D. . 7 12 7 12
Lời giải
Chọn B
Gọi . z x yi ,x y
.
2 2 2 2 4 1 1 3 1 3 . 3.4 12 3 3
x x y x z z i x y x yi i x y y y
Câu 10. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng l r
A. . B. . C. . D. . 1 3 rl 4 rl rl 2 rl
Lời giải
Chọn C
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng . l r rl
Câu 11. Đồ thị hàm số có số đường tiệm cận đứng là bao nhiêu? 1 1 x y f x x
A. . B. . C. . D. . 1 3 2 2 Lời giải Chọn A Điều kiện: . 1 0 1 x x
Ta có: 0 0 0 1 1 1 1 1 1 lim lim lim . 2 1 1 1 1 x x x x x x x x x
Tương tự:
0
1 1 1 lim . 2 x
x x
Vậy hàm số có 1 đường tiệm cận đứng là . 1 2 x
Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình 8 R 3 l trụ đã cho bằng A. . B. . C. . D. . 24 48 192 64 Lời giải Chọn B Ta có: . 2 2 .8.3 48 xq S Rl
Câu 13. Cho số phức . Số phức liên hợp của số phức là 2021 2022 z i z A. . B. . C. . D. . 2021 2022 z i 2021 2022 z i 2021 2022 z i 2021 2022 z i Lời giải Chọn C Câu 14. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. y f x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.