
Trang 1/20 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) Ngày thi: 17/4/2022
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3; 2 M là điểm biểu diễn số phức z . Phần ảo của z bằng
A. 2 . B. 3. C. 3 . D. 2 . Câu 2: Mô đun của số phức 2 4 z i bằng A. 10 . B. 5 . C. 2 2 . D. 2 5 . Câu 3: Tập các nghiệm của bất phương trình 2 4 x là A. 2;. B. ;2 . C. ;2 . D. 2;.
Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 : 1 2 2 4 S x y z có tâm là
A. 1;2; 2 I . B. 1;2;0 I . C. 1; 2; 2 I . D. 1;2;2 I .
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ?
A. 2 1 x y x . B. 2 1 x y x . C. 2 2 1 x y x . D. 2 1 x y x .
Câu 6: Nếu
5
2 d 3 f x x và
5
2 d 2 g x x thì
5
2 2 d f x g x x bằng
A. 1. B. 3. C. 5 . D. 5. Câu 7: Hoán vị của 5 phần tử bằng A. 24 . B. 60 . C. 12. D. 120 . Câu 8: Với mọi số thực a dương, 2 log a bằng
A. 2 log 1 a . B. 2 log 1 a . C. 2 1 log 2 a. D. 2 1 log 1 2 a .
Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Mã đề 101
Trang 2/20 - Mã đề 101
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 10: Nghiệm của phương trình 3 log 2 2 x là
A. 11 x . B. 12 x . C. 3 x . D. 5 x . Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số
2 3 1 f x x là
A.
3 d f x x x x C . B.
3 1 1 d 3 2 f x x x x C .
C.
3 d f x x x x C . D.
3 1 d 3 f x x x x C .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 1;2;0 u và 2;1; 1 v . Tọa độ của vetơ u v là
A. 3 . B. 6 . C. 19 . D. 5 . Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình 2 3 1 0 x y z . Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng P là
A. 1 2;1;3 n . B. 3 3;2; 1 n . C. 2 2; 1;3 n . D. 4 1;2; 3 n .
Câu 14: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x ? A. Điểm (1;0) M . B. Điểm ( 1;1) Q . C. Điểm (1; 2) N . D. Điểm ( 1; 1) P . Câu 15: Cho số phức 1 2 z i , khi đó iz bằng A. 2 i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 2 i . Câu 16: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h được tính theo công thức nào dưới đây?
A. . V B h . B. . V B h . C. 1 . 3 V B h . D. . 3 1 V B h .
Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x
là đường thẳng có phương trình
A. 2 y . B. 1 2 y . C. 2 y . D. 1 2 y .
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình
1 : 2
3
x t d y t
z t
. Điểm nào sau đây không
thuộc đường thẳng d ? A. Điểm 0;3; 4 N . B. Điểm 2;1; 2 P . C. Điểm 1;3; 2 M . D. Điểm 1;2; 3 Q .
Câu 19: Tập xác định của hàm số
2 3 1 y x là
A. \ 1 . B. . C. 1;. D. ;1 .
Câu 20: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 9 B và chiều cao 4 h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 56. B. 36. C. 12 . D. 18. Câu 21: Cho ,a b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn 2 log 2 a và 4 log 3 b . Giá trị biểu thức 2 loga P a b bằng
A. 10 P . B. 5 P . C. 2 P . D. 1 P .
Câu 22: Cho
3
1 d 2 f x x và
3
2 d 1 f x x . Tính
2
1 2 d f x x x bằng
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có 2 AB AD .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.