Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2021 - 2022 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên
QR

Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2021 - 2022 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 trường THPT Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 102 103 104; kỳ thi được diễn ra vào Chủ Nhật ngày 17 tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2021 – 2022 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên : + Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB AC BC 3 2 19. Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. Người ta dùng compa có tâm là A bán kính AH vạch một cung tròn MN. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (như hình vẽ). Tính thể tích khối nón trên. + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S tâm I 2 1 3 bán kính R 4 và mặt cầu 2 22 1 Sxyz xz 4 6 20. Biết mặt phẳng P là giao của hai mặt cầu S và 1 S. Gọi M N là hai điểm thay đổi thuộc mặt phẳng P sao cho MN 2. Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng a b 2 với a b và A B 0 5 0 3 2 4. Tính giá trị gần đúng của b a (làm tròn đến hàng phần trăm). + Hàng ngày anh An đi làm bằng xe máy trên cùng một cung đường từ nhà đến cơ quan mất 15 phút. Hôm nay khi đang di chuyển trên đường với vận tốc o v (chuyển động thẳng đều) thì bất chợt anh gặp một chướng ngại vật nên anh đã hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 a ms 6. Biết rằng tổng quãng đường từ lúc anh nhìn thấy chướng ngại vật (trước khi hãm phanh 2s) và quãng đường anh đã đi được trong 3s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh là 35,5m. Tính o v.

Xem trước nội dung

Trang 1/20 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) Ngày thi: 17/4/2022

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho   3; 2 M  là điểm biểu diễn số phức z . Phần ảo của z bằng

A. 2 . B. 3. C. 3 . D. 2 . Câu 2: Mô đun của số phức 2 4 z i   bằng A. 10 . B. 5 . C. 2 2 . D. 2 5 . Câu 3: Tập các nghiệm của bất phương trình 2 4 x  là A.   2;. B.   ;2  . C.   ;2  . D.   2;.

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu       2 2 2 : 1 2 2 4 S x y z       có tâm là

A.   1;2; 2 I  . B.   1;2;0 I . C.   1; 2; 2 I   . D.   1;2;2 I .

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ?

A. 2 1 x y x   . B. 2 1 x y x   . C. 2 2 1 x y x    . D. 2 1 x y x   .

Câu 6: Nếu 

5

2 d 3 f x x   và 

5

2 d 2 g x x   thì  

5

2 2 d f x g x x       bằng

A. 1. B. 3. C. 5 . D. 5. Câu 7: Hoán vị của 5 phần tử bằng A. 24 . B. 60 . C. 12. D. 120 . Câu 8: Với mọi số thực a dương, 2 log a bằng

A. 2 log 1 a . B. 2 log 1 a . C. 2 1 log 2 a. D. 2 1 log 1 2 a .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Mã đề 101

Trang 2/20 - Mã đề 101

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 10: Nghiệm của phương trình   3 log 2 2 x   là

A. 11 x  . B. 12 x  . C. 3 x . D. 5 x . Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 1 f x x   là

A. 

3 d f x x x x C     . B. 

3 1 1 d 3 2 f x x x x C     .

C. 

3 d f x x x x C     . D. 

3 1 d 3 f x x x x C     .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ   1;2;0 u   và   2;1; 1 v    . Tọa độ của vetơ u v    là

A. 3 . B. 6 . C. 19 . D. 5 . Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình 2 3 1 0 x y z    . Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng  P là

A.   1 2;1;3 n   . B.   3 3;2; 1 n    . C.   2 2; 1;3 n    . D.   4 1;2; 3 n    .

Câu 14: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x   ? A. Điểm (1;0) M . B. Điểm ( 1;1) Q  . C. Điểm (1; 2) N  . D. Điểm ( 1; 1) P   . Câu 15: Cho số phức 1 2 z i  , khi đó iz bằng A. 2 i . B. 1 2i  . C. 1 2i  . D. 2 i . Câu 16: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h được tính theo công thức nào dưới đây?

A. . V B h  . B. . V B h   . C. 1 . 3 V B h   . D. . 3 1 V B h  .

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 2 y . B. 1 2 y  . C. 2 y  . D. 1 2 y  .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình

1 : 2

3

x t d y t

z t

       

. Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng d ? A. Điểm   0;3; 4 N  . B. Điểm   2;1; 2 P  . C. Điểm   1;3; 2 M  . D. Điểm   1;2; 3 Q  .

Câu 19: Tập xác định của hàm số  

2 3 1 y x   là

A.  \ 1  . B. . C.   1;. D.   ;1  .

Câu 20: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 9 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 56. B. 36. C. 12 . D. 18. Câu 21: Cho ,a b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn 2 log 2 a  và 4 log 3 b  . Giá trị biểu thức   2 loga P a b  bằng

A. 10 P  . B. 5 P  . C. 2 P  . D. 1 P .

Câu 22: Cho 

3

1 d 2 f x x   và 

3

2 d 1 f x x   . Tính 

2

1 2 d f x x x       bằng

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3. Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 2 AB AD  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo