
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT– NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN. LẦN 2 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy r và có chiều cao h . Diện tích xung quanhcủa khối trụ đã cho bằng
A.
2
3 h r π . B. rh π . C. 2 rh π . D. 2. h r π
Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy r và có chiều cao h . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. rh π . B. 2. h r π C.
2
3 h r π . D. 2 rh π .
Câu 3: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 3 x y x − = − .
A. 4 y = . B. 3 x = . C. 4 x = . D. 3 y = .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a
qua các vectơ đơn vị là 2 3 a i j k = − +
. Tọa
độ của vectơ a
là
A. ( ) 1;2; 3 − . B. ( ) 1; 3;2 − . C. ( ) 2; 3;1 − . D. ( ) 2;1; 3 − .
Câu 5: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. ( )
n n m m x x = . B. ( ) . . n n n x y x y = . C. . m n m n x x x + = . D. ( ) . n m m n x x = .
Câu 6: Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là:
A. ( ) 1;+ ∞. B. [ ) 1;+ ∞. C. . D. ( ) 0;+ ∞.
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?
A. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ . B. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ . D. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ .
Câu 8: Số cực trị của hàm số 4 2 2 3 y x x = + −là
A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.
Câu 9: Giá trị của 3 1 loga a với 0 a > và 1 a ≠ bằng:
A. 3 −. B. 3. C. 1 3 − . D. 1 3 .
Câu 10: Cho hàm số 2 1 1 x y x + = + . Mệnh đề đúng là
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
C. Hàm số nghịch biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
D. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞, nghịch biến trên ( ) 1;1 − .
Câu 11: Nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x = − + là
A.
3 2 3 ln 3 2 x x x C − − + . B.
3 2
2 3 1 3 2 x x C x − + + . C.
3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + . D.
3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + .
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 0;4 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x = . B. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = liên tục trên [ ] ;a b và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A. ( )d 0
a
a kf x x = ∫ . B. ( ) ( ) d d
b a
a b f x x f x x = − ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d d
b b
a a xf x x x f x x = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d
b b b
a a a f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3; 2;3 A − , ( ) 1;2;5 B − , ( ) 1;0;1 C .
Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ?
A. ( ) 3;0;1 G . B. ( ) 0;0; 1 G − . C. ( ) 1;0;3 G . D. ( ) 1;0;3 G − .
Câu 15: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. 1 3 V Bh = . B. 2 V Bh = . C. 3 V Bh = . D. V Bh = .
Câu 16: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2; 3; 5 bằng A. 30. B. 12. C. 10. D. 15.
Câu 17: Tất cả giá trị x thỏa mãn bất phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x − > là :
A. 3 > x . B. 1 3 3 < < x . C. 3 < x . D. 10 3 > x .
Câu 18: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( )
! ! !
k n n A k n k = − . B. ! !
k n n A k = . C. ( )
! !
k n n A n k = − . D. ( )!
!
k n n k A n
− = .
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 log 1 . y x = +
A. ( ) 2 1 1 ln 2 y x ′ = +
. B. 2 1 1 y x ′ = + . C. 2 2 1 x y x ′ = + . D. ( ) 2 2 1 ln 2 x y x ′ = +
.
Câu 20: Khối cầu có bán kính 3 = R có thể tích bằng bao nhiêu? A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.