Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 3 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình
QR

Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 3 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán lần 3 trường THPT Nho Quan A, tỉnh Ninh Bình; kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 16 tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 3 trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình : + Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho iz z i z i z i 1 2 1 2 4 0 và T là tập hợp tất cả các số phức w có phần thực khác 0 sao cho 6 w w i là số thực. Xét các số phức 1 2 z z S và w T thỏa mãn 1 2 z z 2 5 và 1 1 1 2 1 2 w z w z z z z z. Khi 1 1 w z w z đạt giá trị nhỏ nhất thì w z w z 1 1 bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xét ba điểm A a B b C c 0 0 0 0 0 thỏa mãn 1 1 1 1 a b c. Biết rằng mặt cầu 2 2 2 25 S x y z cắt mặt phẳng ABC theo giao tuyến là đường tròn có bán kính là 4. Giá trị của biểu thức a b c là? + Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y f x 5 2 như hình vẽ bên dưới: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng 9 9 thỏa mãn 2m và hàm số 3 1 2 4 1 2 y f x m có 5 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 (Lần 3)

Môn: Toán Ngày thi: 16/04/2022 (Thời gian: 90 phút, Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

000

Câu 1. Cho số phức 2 5 . z i   Tìm số phức 2 z i . A. 4 9 .i  B. 4 10 .i  C. 2 11 .i  D. 4 11i  Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 2 7 0. S x y z y z       Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 15 . B. 7 . C. 3. D. 9.

Câu 3. Đồ thị hàm số 4 2 x y x

   cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây.

A. Điểm ( 2;0) M  . B. Điểm (0; 2) N  . C. Điểm (4;0) P . D. Điểm ( 2;1) Q  .

Câu 4. Thể tích V của khối cầu bán kính 3 r  là A. 36 V   . B. 9 V   . C. 27 V   . D. 108 V   .

Câu 5. Trên khoảng   0;   , họ nguyên hàm của hàm số  3 f x x  là

A. 

2 3 3 d 1 f C x x x

    . B. 

2 3 3 d 1 f x x C x

    .

C. 

4 3 3 d 4 f x C x x    . D. 

4 3 3 d 4 f x x x C    .

Câu 6. Cho hàm số  f x xác định trên  và có bảng xét dấu  f x  như sau:

Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . C. 1 x  là điểm cực trị của hàm số. D. Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình     log 2 log 6 x x   là

A.   6;. B. (0;6) . C. [0;6) . D.   ;6  .

Câu 8. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 16a . B. 3 16

3 a . C. 3 4a . D. 3 4 3 a .

Câu 9. Hàm số  

2022 1 y x   có tập xác định là

A. D . B.   1; D  . C.   1; D  . D.  \ 1 D  .

Câu 10. Phương trình   ln 2 3 0 x   có nghiệm là

A. 2 x . B. 2 x  . C. x e  . D. 3 2 x  .

Câu 11. Nếu

5

2

( )d 3 f x x   và

5

2

( )d 2 g x x   thì 

5

2

( ) d f x g x x       bằng

A. 5. B. 5 . C. 1. D. 3. Câu 12. Cho số phức 2 3 z i   , phần ảo của số phức .i z bằng :

A. 3. B. 3 . C. 2 . D. 2 .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , vectơ   1; 1; 3 n   

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau

đây. A. 3 3 0 x y z     . B. 3 3 0 x z    . C. 3 3 0 x y z     . D. 3 3 0 x y z     .

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vectơ   4;5; 3 a   

,   2; 2;1 b   

. Tìm tọa

độ của vectơ 2 x a b     

. A.   0; 1;1 x   

. B.   0;1; 1 x    . C.   8;9; 5 x   

. D.   2;3; 2 x   

.

Câu 15. Cho số phức 3 2 z i   . Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z . A.   3; 2 M  . B.   3; 2 N   . C.   3;2 P . D.   3;2 Q  .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là A. 1, 2 x y   . B. 2, 1 x y  . C. 2, 2 x y   . D. 1, 1 x y  .

Câu 17. Với mọi số thực a dương, 2 2 2 log a bằng

A. 2 2 2log a . B. 2 2 4log a . C. 2 2 2log a . D. 2 4log a .

Câu 18. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm     1;2;3 , 3;2; 1 A B   . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB . A.   1;0; 1 u   

. B.   4;0;4 u 

. C.   1;1; 1 u   

. D.   2;0; 1 u   

.

Câu 20. Số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế xếp hàng ngang là

A. 5!. B. 5 6 C . C. 5 6 A . D. 6!.

Câu 21. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 3 B a  và chiều cao h a  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 1 2 a . B. 3 3a . C. 3 3 2 a . D. 3 a .

Câu 22. Đạo hàm của hàm số   2 ln 2 1 y x x    bằng

A. 2

1 y x  . B. 2

1

2 1 y x x   . C. 1

1 y x  . D. 2 2 y x   .

Câu 23. Cho hàm số AE SD  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số  y f x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo