
SỞ GDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 (Lần 3)
Môn: Toán Ngày thi: 16/04/2022 (Thời gian: 90 phút, Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
000
Câu 1. Cho số phức 2 5 . z i Tìm số phức 2 z i . A. 4 9 .i B. 4 10 .i C. 2 11 .i D. 4 11i Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 2 7 0. S x y z y z Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 15 . B. 7 . C. 3. D. 9.
Câu 3. Đồ thị hàm số 4 2 x y x
cắt trục hoành tại điểm nào dưới đây.
A. Điểm ( 2;0) M . B. Điểm (0; 2) N . C. Điểm (4;0) P . D. Điểm ( 2;1) Q .
Câu 4. Thể tích V của khối cầu bán kính 3 r là A. 36 V . B. 9 V . C. 27 V . D. 108 V .
Câu 5. Trên khoảng 0; , họ nguyên hàm của hàm số 3 f x x là
A.
2 3 3 d 1 f C x x x
. B.
2 3 3 d 1 f x x C x
.
C.
4 3 3 d 4 f x C x x . D.
4 3 3 d 4 f x x x C .
Câu 6. Cho hàm số f x xác định trên và có bảng xét dấu f x như sau:
Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . C. 1 x là điểm cực trị của hàm số. D. Hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 log 6 x x là
A. 6;. B. (0;6) . C. [0;6) . D. ;6 .
Câu 8. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 3 16a . B. 3 16
3 a . C. 3 4a . D. 3 4 3 a .
Câu 9. Hàm số
2022 1 y x có tập xác định là
A. D . B. 1; D . C. 1; D . D. \ 1 D .
Câu 10. Phương trình ln 2 3 0 x có nghiệm là
A. 2 x . B. 2 x . C. x e . D. 3 2 x .
Câu 11. Nếu
5
2
( )d 3 f x x và
5
2
( )d 2 g x x thì
5
2
( ) d f x g x x bằng
A. 5. B. 5 . C. 1. D. 3. Câu 12. Cho số phức 2 3 z i , phần ảo của số phức .i z bằng :
A. 3. B. 3 . C. 2 . D. 2 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , vectơ 1; 1; 3 n
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau
đây. A. 3 3 0 x y z . B. 3 3 0 x z . C. 3 3 0 x y z . D. 3 3 0 x y z .
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vectơ 4;5; 3 a
, 2; 2;1 b
. Tìm tọa
độ của vectơ 2 x a b
. A. 0; 1;1 x
. B. 0;1; 1 x . C. 8;9; 5 x
. D. 2;3; 2 x
.
Câu 15. Cho số phức 3 2 z i . Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z . A. 3; 2 M . B. 3; 2 N . C. 3;2 P . D. 3;2 Q .
Câu 16. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là A. 1, 2 x y . B. 2, 1 x y . C. 2, 2 x y . D. 1, 1 x y .
Câu 17. Với mọi số thực a dương, 2 2 2 log a bằng
A. 2 2 2log a . B. 2 2 4log a . C. 2 2 2log a . D. 2 4log a .
Câu 18. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 3 3 1 y x x . B. 3 3 1 y x x . C. 3 3 1 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm 1;2;3 , 3;2; 1 A B . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB . A. 1;0; 1 u
. B. 4;0;4 u
. C. 1;1; 1 u
. D. 2;0; 1 u
.
Câu 20. Số cách xếp 5 người ngồi vào 6 chiếc ghế xếp hàng ngang là
A. 5!. B. 5 6 C . C. 5 6 A . D. 6!.
Câu 21. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 2 3 B a và chiều cao h a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 3 1 2 a . B. 3 3a . C. 3 3 2 a . D. 3 a .
Câu 22. Đạo hàm của hàm số 2 ln 2 1 y x x bằng
A. 2
1 y x . B. 2
1
2 1 y x x . C. 1
1 y x . D. 2 2 y x .
Câu 23. Cho hàm số AE SD có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số y f x nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng sau đây.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.